Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330858-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú
Số hiệu KHLCNT 20200262225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:13:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,492,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B NHÀ Ở HỌC SINH BÁN TRÚ 1 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,5748 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,83 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 3,1003 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Nhân dân góp công) 7,8796 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột 0,0336 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0146 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1201 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,077 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1096 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế móng cột, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,1406 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,7399 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân góp công) 12,4176 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,355 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 rãnh thoát nước 59,17 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,987 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh 0,1171 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0617 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 30 cái
19 Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 4,2398 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 6,9591 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,6311 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1734 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7056 tấn
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Nhân dân góp công 16,0546 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 11,67 m2
26 Trát láng bậc tam cấp trước khi láng granito 27,1202 m2
27 Láng granitô tam cấp 27,1202 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 45,44 m
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 15,2547 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1088 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,6252 tấn
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,6653 100m2
33 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 3,6591 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1984 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,9165 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0971 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7045 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân góp công) 9,8874 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân góp công) 11,6012 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,4019 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 1,3185 100m2
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 49,6399 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 12,4683 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,6205 m3
45 Bê tông lanh tô,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,9761 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,056 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1226 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1413 100m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 123,4016 m2
50 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt sơn theo yêu cầu kỹ thuật 286,5906 kg
51 Sx cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng (đã tính công lắp dựng đơn giá 1219) 19,44 m2
52 Sx cửa sổ kính khuôn thép hộp (đã tính công lắp dựng đơn giá 1219) 14,04 m2
53 Sản xuất khuôn kép cửa đi, cửa sổ các loại 110,4 m
54 Lắp dựng khuôn cửa kép 110,4 m
55 Thép fi 6 LK với tường 6,3936 kg
56 Sản xuất xà gồ thép 0,9529 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép, con son 0,9529 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước 75,2616 m2
59 Sản xuất giằng mái thép 0,1769 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,54 m2
61 Bulông fi 12 70 cái
62 Bulông fi 16 con son 14 cái
63 Lợp mái tôn thường, dày 0,4mm 1,7938 100m2
64 Tôn úp nóc + máng nước 55,7 m
65 Chốt ngang + khóa cửa Minh Khai 6 bộ
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 27,2248 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 37,4344 m2
68 Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao > 4m 14,3608 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,4656 m2
70 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 163,5778 m2
71 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 336,24 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 131,857 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 22,176 m2
74 Đắp đầu cột + Chân cột 7 công
75 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 29,82 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 25,64 m
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 517,57 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 197,296 m2
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,3792 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,3186 100m2
81 Lắp đặt rọ chắn rác bằng thép 6 ĐK 150 6 rọ
82 Hộp giảm tốc 6 cái
83 LĐ ống lồng fi 90 6 cái
84 Đai giữ ống 24 cái
85 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm 36 cái
86 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm 0,33 100m
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm 0,024 100m
88 Thép dẹt đỡ máng 20x2 0,942 kg
89 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,76 m3
90 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 0 cái
91 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
92 Bật thép fi 10 L = 250mm 4 cái
93 Thép chữ C , L=200mm 8 cái
94 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
96 ống hồ lô màu đỏ 4 quả
97 Miếng đệm bằng thép 80*80 16 cái
98 Miếng đệm bằng chì 16 cái
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,76 m3
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 6 cái
101 Lắp đặt các loại đèn led + máng tube 1,2m, loại 1 bóng 12 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 24w 3 bộ
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 15 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 151,02 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 137,82 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
110 Vít nở 3-5cm 50 cái
111 Bu lông fi 6 1 cái
112 Giá đón điện bằng thép góc 50*50*5, L = 900 2 cái
113 Puli sứ 2 quả
114 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 10 cái
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 288 m
116 Tủ Aptomat 1 cái
117 Tủ điện tổng kt 400x300 1 cái
118 Đế âm 21 cái
119 Đế âm Aptomat 6 cái
120 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 7 cái
121 Mặt công tắc 1 lỗ 3 cái
122 Mặt công tắc 2 lỗ 6 cái
123 Mặt aptomat 6 cái
124 Băng dính cách điện 5 cuộn
125 Kéo rải dây dây tiếp địa, dây thép loại d=10mm 10 m
126 Gia công và đóng cọc tiếp địa 4 cọc
127 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
128 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
129 Bảng nội quy tiêu lệnh 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH 6 NGĂN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,1219 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 0,88 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,616 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,5877 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8069 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0538 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2428 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2098 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,844 m3
10 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) 1,844 m3
11 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 11,72 m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 10,2786 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,4182 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1146 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2351 100m2
16 Sản xuất cột bằng thép hình 0,003 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,021 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép 0,0411 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,0411 tấn
20 Lắp dựng cột thép 0,003 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,021 tấn
22 Lợp mái tôn xốp 3 lớp 1 mặt 0,1301 100m2
23 Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm 3,56 m
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 92,9056 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 113,37 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,2626 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 20,7548 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 47,136 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,4966 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 492,9056 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ 9,21 m2
32 Khóa + Chốt ngang 6 bộ
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,6432 100m2
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
35 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
38 Lắp đặt chậu xí xổm 6 bộ
39 Lắp đặt két nước xí xổm 6 bộ
40 Lắp đặt xi phông két 6 cái
41 Lắp đặt chậu rửa mặt 4 bộ
42 Vòi chậu rửa 1 chân 4 cái
43 Xi phông chậu 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống d=50mm 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,12 100m
46 Lắp đặt van chặn PP-R, D50 1 cái
47 Lắp đặt Zắc co PP-R, D50 2 cái
48 Lắp đặt măng sông PPR - D50 1 cái
49 Lắp đặt chếch PPR - D50 1 cái
50 Lắp đặt cút PPR - D50 3 cái
51 Lắp đặt tê PPR - D50 1 cái
52 Lắp đặt côn PPR - D50/25 2 cái
53 Lắp đặt tê PPR-D25 8 cái
54 Lắp đặt cút PPR - D25 6 cái
55 Lắp đặt cút ren trong PPR - D25 12 cái
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 1,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,25 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,05 100m
60 Chóp thông hơi 1 cái
61 Lắp đặt cút PVC-D110 18 cái
62 Lắp đặt cút PVC-D76 7 cái
63 Lắp đặt chếch PVC-D76 1 cái
64 Lắp đặt tê PVC-D110 4 cái
65 Lắp đặt tê PVC-D76 7 cái
66 Lắp đặt côn thu D76/34 1 cái
67 Lắp đặt cút PVC-D34 1 cái
68 Lắp đặt tê PVC-D34 1 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 0,1301 m3
70 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) 0,7148 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0109 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0228 tấn
74 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,7644 m3
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,6332 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 15 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 22,275 m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4936 m3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0232 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm 0,06 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 6 cái
D SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ + BẬC THANG + RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ (NHÂN DÂN GÓP CÔNG)
1 Đắp cát nền móng công trình 4,15 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 8,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,028 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình 13,725 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 27,45 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,126 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,8 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 10,8 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 20,7 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,18 100m
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,0448 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,72 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 4,32 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 4,05 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,2505 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,042 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1738 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,1422 100m2
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,567 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,5174 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 10,087 m2
22 Láng granitô cầu thang 11,088 m2
23 Sản xuất lan can 0,0229 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) 0,6081 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,0031 m2
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,617 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,026 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,99 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,5 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,2632 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0251 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0165 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->