Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:13:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,492,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ Ở HỌC SINH BÁN TRÚ 1 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,5748 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,83 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 3,1003 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Nhân dân góp công) | 7,8796 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0146 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1201 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1096 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế móng cột, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,1406 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,7399 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân góp công) | 12,4176 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,355 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 rãnh thoát nước | 59,17 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,987 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh | 0,1171 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0617 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 30 | cái | |
| 19 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | 4,2398 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 6,9591 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6311 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1734 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7056 | tấn | |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Nhân dân góp công | 16,0546 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,67 | m2 | |
| 26 | Trát láng bậc tam cấp trước khi láng granito | 27,1202 | m2 | |
| 27 | Láng granitô tam cấp | 27,1202 | m2 | |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, tam cấp, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 45,44 | m | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 15,2547 | m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1088 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,6252 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,6653 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,6591 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1984 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9165 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0971 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7045 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân góp công) | 9,8874 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Nhân dân góp công) | 11,6012 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,4019 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 1,3185 | 100m2 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 49,6399 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 12,4683 | m3 | |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,6205 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,9761 | m3 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,056 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1226 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1413 | 100m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 123,4016 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt sơn theo yêu cầu kỹ thuật | 286,5906 | kg | |
| 51 | Sx cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng (đã tính công lắp dựng đơn giá 1219) | 19,44 | m2 | |
| 52 | Sx cửa sổ kính khuôn thép hộp (đã tính công lắp dựng đơn giá 1219) | 14,04 | m2 | |
| 53 | Sản xuất khuôn kép cửa đi, cửa sổ các loại | 110,4 | m | |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 110,4 | m | |
| 55 | Thép fi 6 LK với tường | 6,3936 | kg | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9529 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép, con son | 0,9529 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 75,2616 | m2 | |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | 0,1769 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,54 | m2 | |
| 61 | Bulông fi 12 | 70 | cái | |
| 62 | Bulông fi 16 con son | 14 | cái | |
| 63 | Lợp mái tôn thường, dày 0,4mm | 1,7938 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc + máng nước | 55,7 | m | |
| 65 | Chốt ngang + khóa cửa Minh Khai | 6 | bộ | |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 27,2248 | m2 | |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 37,4344 | m2 | |
| 68 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, cao > 4m | 14,3608 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,4656 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 163,5778 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 336,24 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 131,857 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,176 | m2 | |
| 74 | Đắp đầu cột + Chân cột | 7 | công | |
| 75 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,82 | m | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 25,64 | m | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,57 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,296 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,3792 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,3186 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng thép 6 ĐK 150 | 6 | rọ | |
| 82 | Hộp giảm tốc | 6 | cái | |
| 83 | LĐ ống lồng fi 90 | 6 | cái | |
| 84 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | 36 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | 0,33 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | 0,024 | 100m | |
| 88 | Thép dẹt đỡ máng 20x2 | 0,942 | kg | |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,76 | m3 | |
| 90 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 0 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 92 | Bật thép fi 10 L = 250mm | 4 | cái | |
| 93 | Thép chữ C , L=200mm | 8 | cái | |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 96 | ống hồ lô màu đỏ | 4 | quả | |
| 97 | Miếng đệm bằng thép 80*80 | 16 | cái | |
| 98 | Miếng đệm bằng chì | 16 | cái | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,76 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led + máng tube 1,2m, loại 1 bóng | 12 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 24w | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 151,02 | m | |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 137,82 | m | |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 110 | Vít nở 3-5cm | 50 | cái | |
| 111 | Bu lông fi 6 | 1 | cái | |
| 112 | Giá đón điện bằng thép góc 50*50*5, L = 900 | 2 | cái | |
| 113 | Puli sứ | 2 | quả | |
| 114 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 288 | m | |
| 116 | Tủ Aptomat | 1 | cái | |
| 117 | Tủ điện tổng kt 400x300 | 1 | cái | |
| 118 | Đế âm | 21 | cái | |
| 119 | Đế âm Aptomat | 6 | cái | |
| 120 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | 7 | cái | |
| 121 | Mặt công tắc 1 lỗ | 3 | cái | |
| 122 | Mặt công tắc 2 lỗ | 6 | cái | |
| 123 | Mặt aptomat | 6 | cái | |
| 124 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 125 | Kéo rải dây dây tiếp địa, dây thép loại d=10mm | 10 | m | |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 128 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 129 | Bảng nội quy tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| C | NHÀ VỆ SINH 6 NGĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,1219 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 0,88 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,616 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,5877 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8069 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0538 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2428 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2098 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,844 | m3 | |
| 10 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | 1,844 | m3 | |
| 11 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,72 | m2 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 10,2786 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,4182 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1146 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2351 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,003 | tấn | |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,021 | tấn | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0411 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0411 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép | 0,003 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,021 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp 1 mặt | 0,1301 | 100m2 | |
| 23 | Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 3,56 | m | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 92,9056 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 113,37 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,2626 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 20,7548 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 47,136 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,4966 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 492,9056 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ | 9,21 | m2 | |
| 32 | Khóa + Chốt ngang | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,6432 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt két nước xí xổm | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xi phông két | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa mặt | 4 | bộ | |
| 42 | Vòi chậu rửa 1 chân | 4 | cái | |
| 43 | Xi phông chậu | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống d=50mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt van chặn PP-R, D50 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Zắc co PP-R, D50 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR - D50 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch PPR - D50 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê PPR - D50 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn PPR - D50/25 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PPR-D25 | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D25 | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 1,5 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,25 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,05 | 100m | |
| 60 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút PVC-D76 | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC-D76 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê PVC-D76 | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn thu D76/34 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút PVC-D34 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC-D34 | 1 | cái | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 0,1301 | m3 | |
| 70 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 25 ) | 0,7148 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0228 | tấn | |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,7644 | m3 | |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,6332 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 15 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 22,275 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4936 | m3 | |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0232 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | 0,06 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| D | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ + BẬC THANG + RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ (NHÂN DÂN GÓP CÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 4,15 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 8,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 13,725 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 27,45 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,126 | m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 1,8 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 10,8 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 20,7 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,18 | 100m | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,0448 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,72 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 4,32 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 4,05 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,2505 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,042 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1738 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,1422 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,567 | m3 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,5174 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,087 | m2 | |
| 22 | Láng granitô cầu thang | 11,088 | m2 | |
| 23 | Sản xuất lan can | 0,0229 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 0,6081 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,0031 | m2 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,617 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,026 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,99 | m3 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,5 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,2632 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0251 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0165 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 8 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi