Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Cầu Suối Cải - Cải B, xã Chim Vàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Cầu Suối Cải - Cải B, xã Chim Vàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (CT30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:06:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,814,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | Thân cống | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | 0,7408 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | 9,7148 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm | 5,3198 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | 142,39 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | 2,5466 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 7,54 | m3 | |
| 7 | Quét bitum phòng nước | 132,39 | m2 | |
| C | Bản vượt | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính >10 mm | 0,2672 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,, cốt thép bản vượt đường kính <=10 mm | 0,2048 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | 5,63 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản vượt | 0,07 | 100m2 | |
| D | Tường cánh, sân cống, ốp mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 91,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | 2,0694 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 57,88 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,8344 | 100m2 | |
| 5 | Làm lớp đệm cấp phối từng cánh (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 5,4 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 2,8081 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng đá cấp 4, bằng máy đào <=1,6 m3 | 3,0366 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5586 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 39,85 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 13,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 10,93 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,7285 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | 0,8257 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 93,47 | m3 | |
| 15 | Đệm cấp phối sân cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5608 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 21,64 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,4342 | 100m2 | |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 12,43 | m3 | |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 12 | rọ | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 7,02 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | 0,6084 | 100m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,3 | m2 | |
| 23 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 3,374 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | 3,1057 | 100m3 | |
| E | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,141 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,015 | 100m3 | |
| 3 | Đào phá bỏ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3 | 1,2688 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cấp phối sau cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7025 | 100m3 | |
| 5 | Đệm đá dăm bản vượt bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1049 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | 4,18 | m3 | |
| F | Đường dẫn | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 7,1626 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 16,215 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 1,0342 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,0196 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 0,3215 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,74 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | 7,1626 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 181,4016 | m3 | |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 11,3376 | 100m2 | |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 1,9799 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 0,0554 | 100m3 | |
| 12 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4232 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,43 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,1725 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,0292 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 3,57 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,2081 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0404 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) | 5 | cấu kiện | |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 22,606 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 7,366 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 1,3208 | 100m2 | |
| 4 | Vữa xi măng mác 100 (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 1,016 | m3 | |
| 5 | Vữa lót đáy mác 50 dày 2cm (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 469,9 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) (nhân dân đóng góp 100% nhân công) | 1.016 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi