Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:28:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,844,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4083 | 100M3 |
| 2 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1388 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,628 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4784 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4348 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9195 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2054 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2862 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6936 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,464 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,2767 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,964 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7635 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6792 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1845 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3371 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,408 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6093 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2595 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9976 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9561 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1213 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1316 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5155 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7585 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4688 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,699 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0175 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3263 | Tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,701 | M3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9654 | M3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1844 | M3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2446 | M3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4558 | M3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1282 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7504 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2469 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4083 | M2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3342 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | M3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,82 | M2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6785 | M3 |
| 49 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6954 | 100M2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | M3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,7368 | M2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,903 | M2 |
| 53 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,12 | M2 |
| 54 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,44 | M2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,93 | M2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,39 | M2 |
| 57 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,8675 | M2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5388 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,077 | M2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,32 | M2 |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | 10m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,47 | Mét |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,76 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,32 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + panô nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | M2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2324 | M2 |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | M2 |
| 69 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,17 | M2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | M2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2mm (255,7md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9921 | Tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2209 | 100M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,875 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,645 | M2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,71 | M2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 đá granit (Đá màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0048 | M2 |
| 77 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 gạch Granite KT 600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,066 | M2 |
| 78 | Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,55 | M2 |
| 79 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,7368 | M2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,2483 | M2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,898 | M2 |
| 82 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,327 | M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 986,9851 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 775,225 | M2 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 86 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led âm trần 18W (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 88 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 89 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 90 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 91 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện = 100A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món (kệ, hộp đựng,...) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa ĐK27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co giảm ĐK27/21 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt tê giảm ĐK27/21 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt con chuyển ĐK90/34 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co răng trong ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100M |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 128 | Đào móng hầm tự hoại Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,896 | M3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9653 | M3 |
| 130 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | 100M2 |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | M3 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | 100M2 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0919 | Tấn |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2232 | M3 |
| 135 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7349 | M3 |
| 136 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | M3 |
| 137 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,672 | M2 |
| 138 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,672 | M2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | M2 |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 141 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 142 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100M3 |
| 143 | Làm tầng lọc than củi, than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | 100M3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4349 | M3 |
| 145 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | M3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,646 | M3 |
| 147 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4725 | M3 |
| 148 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,925 | M2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | M2 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8116 | M3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0558 | 100M2 |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0564 | Tấn |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9066 | M3 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi