Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331964-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200308607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 17:28:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,844,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng mới
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4083 100M3
2 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1388 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,628 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4784 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4348 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9195 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2054 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2862 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6936 100M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,464 M3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,2767 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,964 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7635 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5849 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6792 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1845 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3371 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1624 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,408 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6093 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0621 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2595 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9976 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9561 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1213 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1316 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5155 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7585 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4688 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,699 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0175 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0237 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3263 Tấn
35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,701 M3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9654 M3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1844 M3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2446 M3
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4558 M3
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1282 M3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,7504 M3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2469 M3
43 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4083 M2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Cái
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3342 M3
46 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,884 M3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,82 M2
48 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,6785 M3
49 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6954 100M2
50 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 M3
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,7368 M2
52 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 478,903 M2
53 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,12 M2
54 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,44 M2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,93 M2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,39 M2
57 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,8675 M2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,5388 M2
59 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,077 M2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,32 M2
61 Miết mạch tường gạch loại lõm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,64 10m
62 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,47 Mét
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,76 M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,32 M2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + panô nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,06 M2
66 Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,4 M2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,2324 M2
68 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 M2
69 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,17 M2
70 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7 M2
71 Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2mm (255,7md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9921 Tấn
72 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2209 100M2
73 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,875 M2
74 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,645 M2
75 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,71 M2
76 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 đá granit (Đá màu đỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0048 M2
77 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 gạch Granite KT 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,066 M2
78 Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,55 M2
79 Bả bằng bột bả Joton vào tường (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,7368 M2
80 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 441,2483 M2
81 Bả bằng bột bả Joton vào tường (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,898 M2
82 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,327 M2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 986,9851 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 775,225 M2
85 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
86 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
87 Lắp đặt đèn Led âm trần 18W (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Bộ
88 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
89 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
90 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
91 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
92 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện = 100A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
93 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
94 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
95 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 Mét
97 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 Mét
98 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Mét
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Mét
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Mét
102 Lắp đặt tủ điện âm tường (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
103 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
105 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
106 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
107 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
108 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món (kệ, hộp đựng,...) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
109 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
110 Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
111 Lắp đặt van khóa ĐK27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
112 Lắp đặt co giảm ĐK27/21 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
113 Lắp đặt tê giảm ĐK27/21 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
114 Lắp đặt con chuyển ĐK90/34 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
115 Lắp đặt co răng trong ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
116 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
117 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
118 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
119 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
122 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100M
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100M
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100M
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100M
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100M
128 Đào móng hầm tự hoại Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,896 M3
129 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9653 M3
130 Rải lớp nylon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0728 100M2
131 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 M3
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0309 100M2
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0919 Tấn
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2232 M3
135 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7349 M3
136 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2528 M3
137 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,672 M2
138 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,672 M2
139 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7 M2
140 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
141 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
142 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100M3
143 Làm tầng lọc than củi, than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0016 100M3
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4349 M3
145 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,575 M3
146 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,646 M3
147 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4725 M3
148 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,925 M2
149 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,45 M2
150 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8116 M3
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0558 100M2
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0564 Tấn
153 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9066 M3
154 Lắp các loại cấu kiện bê tông bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->