Gói thầu: số 08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | số 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 10:44:00 đến ngày 2020-03-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí khối lượng không xác định trong thiết kế | 1 | Trọn gói | |
| B | Hạng mục 2: Cầu trạm, bốt gác, phòng kiểm chứng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | 45,2276 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | 3,731 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | 1,1876 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | 4,6037 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=10 (kg/cấu kiện) | 0,6839 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện <= 10kg | 0,6839 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép bản | 1.996,74 | kg | |
| 8 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | 69 | 1mối nối | |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T | 6,28 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,4313 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | 8,5224 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | 0,7852 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | 0,1526 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | 0,7645 | tấn | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 78,52 | m2 | |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M300 | 1,6181 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | 0,2752 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0362 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | 0,2096 | tấn | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 22,994 | m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | 11,4023 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | 1,1331 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | 1,1336 | tấn | |
| 24 | Trát trần, vữa xi măng M75 | 31,3 | m2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 132,814 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | 23,265 | m2 | |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 35,045 | m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 | 0,8026 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | 0,1871 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0681 | tấn | |
| 32 | Trát lanh tô, ô văng, vữa xi măng M75 | 23,8294 | m2 | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 23,8294 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 23,8294 | m2 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | 4,4422 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 48,45 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 63,58 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường | 112,03 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 48,45 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 63,58 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | 74,87 | m2 | |
| 42 | Bê tông gạch vỡ M75 (B1214) | 0,684 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | 13,9 | m2 | |
| 44 | Lát đá bàn đan bằng đá granit tự nhiên | 0,92 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | 4,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung inox bảo vệ và phụ kiện | 6 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | 43 | m | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,2484 | m3 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,04 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0092 | tấn | |
| 51 | Thép ống Inox304 D21, dày 1,2ly | 4,66 | m | |
| 52 | Thép Inox304 D27, dày 1,2ly | 1,8 | m | |
| 53 | Thép Inox304 D49, dày 1,4ly | 2,37 | m | |
| 54 | Thép Inox304 D60, dày 1,4ly | 0,6 | m | |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,233 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,233 | tấn | |
| 57 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 | 125,84 | kg | |
| 58 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 | 42,72 | kg | |
| 59 | Cung cấp thép ống D60x3 | 33,74 | kg | |
| 60 | Cung cấp thépV32x3 | 4,81 | kg | |
| 61 | Cung cấp thép bản | 24,54 | kg | |
| 62 | Cung cấp thép bản | 1,45 | kg | |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3075 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPF D40 | 50 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông trắng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24mm | 30 | m | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp âm tường + mặt che | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt RCB 2P-20A-30mA | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phân phối 250x350x210 + thanh BUSBAR 20A | 1 | hộp | |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16x2400mm | 3 | cọc | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | 15 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,064 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | 2 | Cái | |
| C | Hạng mục 3: Đường đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 | 20,9 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,1794 | tấn | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 73,15 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 73,15 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | 5,36 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 9,38 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 93,8 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Nhà để ca nô | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | 5,9483 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | 0,4857 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 0,1469 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 0,4668 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,1394 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1394 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | 0,78 | 100m | |
| 8 | Nối cọc BTCT 25x25cm | 6 | 1mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,1125 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | 1,0125 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,162 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0241 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,1341 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | 4,3926 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,493 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0876 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,4656 | tấn | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 16,2 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 49,3 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 65,5 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,5 | m2 | |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép nhẹ TS6175 | 0,0943 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép nhẹ TS6175 | 0,0943 | tấn | |
| 24 | Xà gồ thép nhẹ TS6175 | 82 | m | |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4772 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp công tắc hai, loại có 1 hạt trên công tắc | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-5A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp bảng điện 100x100x40 | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | 15 | m | |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 32 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 33 | Sản xuất dầm treo ca nô | 0,2315 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng dầm treo ca nô | 0,2315 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép I200 | 8,2 | m | |
| 36 | Cung cấp thép bản | 59,25 | kg | |
| 37 | Cung cấp & lắp đặt bulon M16-350 | 12 | cái | |
| 38 | Cung cấp & lắp đặt bulon M16-200 | 48 | cái | |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt bulon M20-180 | 6 | cái | |
| 40 | Cung cấp & lắp đặt bulon M20-70 | 8 | cái | |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt bạc đạn D50 | 8 | cái | |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt balan xích loại 2 tấn | 2 | Cái | |
| E | Hạng mục 5: Bờ kè | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M400 | 183,7494 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | 12,6374 | 100m2 | |
| 3 | Cao su lót đổ bê tông | 608,97 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | 8,5241 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | 1,1475 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) | 33,7546 | tấn | |
| 7 | SXLD cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện <=20 (kg/cấu kiện) | 4,3951 | tấn | |
| 8 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 80 | 1mối nối | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 30x30 cm | 20,47 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 3,087 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M400 | 63,3927 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | 6,1882 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | 2,4223 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | 0,6822 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=4m | 6,2227 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M400 | 14,3004 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | 0,366 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,6478 | tấn | |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông đà kiềng | 95,336 | m2 | |
| 20 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | 39 | cái | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 9,0834 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất sau lưng kè, độ chặt K=0,85 | 957,82 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 9,5782 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,39 | 100m | |
| 25 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | 0,2021 | 100m2 | |
| 26 | Làm và thả rọ đá, dưới nước, Loại rọ 5x2x0,5m | 34 | rọ | |
| 27 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu phụ) | 5,1887 | tấn | |
| 28 | Khấu hao hệ sàn đạo (34 lần luân chuyển) | 7.236,526 | kg | |
| 29 | Khấu hao cọc định vị (tính cho 2 cọc) | 1.642,6445 | kg | |
| 30 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | 4,32 | 100m | |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | 4,32 | 100m | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,1017 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,0609 | tấn | |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 24 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,48 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi