Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa NSH bản Pe, xã Song Pe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa NSH bản Pe, xã Song Pe
Số hiệu KHLCNT 20200238505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:54:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,505,773,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 1
1 Đào đất cấp II 1,8 m3
2 Bê tông bọc thân đập, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,04 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm 0,0049 tấn
5 Ván khuôn đập 0,015 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,0022 100m2
7 Đá lọc 4x6 1,8 m3
8 Vệ sinh đập 2 công
C BỂ ĐIỀU HÒA 36M3 -TUYẾN 1
1 Đào móng đất cấp III = TC 35,7 m3
2 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,88 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, tấm nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,06 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 6,1 m3
5 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,73 m3
6 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,5 m3
7 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0 m3
8 Vữa lót mác 50, dày 3cm 42 m2
9 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 32,7 m2
10 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 42 m2
11 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 24 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm 0,023 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 2 cái
16 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=110mm 1 cái
17 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=90mm 1 cái
18 Lắp đặt Crepin, đường kính d=100mm 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm 1 cái
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, d=8mm 0,0033 tấn
21 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=6-8 mm 0,1127 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính d=6mm 0,0453 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,15 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,2136 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm 0,2703 tấn
26 Cốt thép dầm, đường kính d=14 mm 0,0317 tấn
27 Cốt thép tường, đường kính d=18 mm 0,0109 tấn
28 Ván khuôn móng 0,045 100m2
29 Ván khuôn tường 0,747 100m2
30 Ván khuôn nắp bể 0,248 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm nắp 0,005 100m2
D BỂ LỌC - TUYẾN 1
1 Đào móng đất cấp III = TC 25,8 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,71 m3
3 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,4 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm đục lỗ, nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,6 m3
5 Bê tông sân + hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,95 m3
6 Đá lọc 1x2 0,84 m3
7 Đá lọc 2x4 0,48 m3
8 Cát lọc 0,6 m3
9 Vữa lót mác 50, dày 3cm 11,4 m2
10 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 24 m2
11 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 43,2 m2
12 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 7,8 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,05 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,05 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 3 cái
16 Lắp đặt Crepin, đường kính d=100mm 1 cái
17 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=110mm 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 2 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 0 cái
20 Cốt thép nắp bể, đường kính d=8 mm 0 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp bể, tấm BT đục lõ, nắp hố van, d=8mm 0,0528 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính d=8mm 0,0343 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,1052 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm 0,1004 tấn
26 Thép đường kính d=18 mm bậc 0,0072 tấn
27 Ván khuôn móng 0,05 100m2
28 Ván khuôn tường 0,608 100m2
29 Ván khuôn nắp bể 0 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm nắp bể, nắp hố van, BT đục lỗ 0,101 100m2
E TRỤ ĐỠ ỐNG QUA HUỔI (CỌC C116-C117; H16-H17; C86-C87; C104-C105 ) - TUYẾN 1
1 Đào móng đất cấp III = TC 12 m3
2 Đắp đất g = 1,45T/m3 5,4 m3
3 Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2 m3
4 Ván khuôn 0,16 100m2
5 Thép cột, trụ, đường kính d=20 mm 0,0464 tấn
6 Thép f4 7 kg
7 Thép f6 16,21 kg
F CÁP TREO ỐNG (CỌC C12-C13; C48-C49; T11-T12; C19-C20) - TUYẾN 1
1 Đào móng đất cấp III = TC 90,33 m3
2 Đắp đất g = 1,45T/m3 47 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 10,88 m3
4 Bê tông trụ, mác 200 1,92 m3
5 Vữa lót mác 50 0 m2
6 Thép f4 33,58 kg
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=6-8 mm 0,0947 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=14-20 mm 0,155 tấn
9 cáp lụa f12 148,5 m
10 Bu ly d=18cm 8 cái
11 Bu lông f18, l= 30cm 16 cái
12 Tăng đơ 2,5 tấn 8 cái
13 Ván khuôn cột, trụ 0,2816 100m2
14 Ván khuôn móng 0,48 100m2
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 4 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 4 cái
G TRỤ VÒI (174 TRỤ) - TUYẾN 1
1 Đào móng đất cấp II = TC 34,8 m3
2 Bê tông mác 150 (Vữa xi măng PC30) 30,45 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm 2,61 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 348 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm 522 cái
6 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm 174 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm 182 cái
8 Ván khuôn 4,698 100m2
H ĐƯỜNG ỐNG -TUYẾN 1
1 Đào đất đất cấp II = TC 183 m3
2 Đào đất đất cấp III = TC 428 m3
3 Đào đất đất cấp IV = TC 108 m3
4 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 6 m3
5 Đắp đất móng đường ống g=1.45T/m3 0 m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 3,36 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 3,36 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm 0,12 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 0,16 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm 0,12 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=75mm 0,08 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,12 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,54 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 4,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 11,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 4,31 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 8,69 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 7,67 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 12,37 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 8,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 23,13 100m
23 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm 1 cái
24 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-63mm 1 cái
25 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-32mm 1 cái
26 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm 1 cái
27 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm 2 cái
28 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-25mm 6 cái
29 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm 2 cái
30 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm 2 cái
31 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm 7 cái
32 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm 18 cái
33 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-25mm 6 cái
34 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-20mm 2 cái
35 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-32mm 4 cái
36 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-32mm 2 cái
37 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-25mm 2 cái
38 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-20mm 12 cái
39 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-20mm 19 cái
40 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm 1 cái
41 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-20mm 16 cái
42 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm 1 cái
43 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-32mm 2 cái
44 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-20mm 40 cái
45 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm 37 cái
46 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20-20mm 38 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 110 mm 9 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 20 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 24 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 9 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 9 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 6 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 7 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 3 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 10 cái
I BỂ 5M3
1 Đào móng đất cấp III = TC 21,5 m3
2 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,41 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, tấm nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,866 m3
5 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,743 m3
6 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,08 m3
7 Vữa lót mác 50, dày 3cm 5,775 m2
8 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 12,46 m2
9 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 10,78 m2
10 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 3,6 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm 0,003 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,06 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm 0,018 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 2 cái
16 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm 1 cái
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, d=6mm 0,0047 tấn
19 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm 0,0291 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính d=8mm 0,023 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,0418 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,0388 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính d=14-18 mm 0,0054 tấn
24 Ván khuôn móng 0,0194 100m2
25 Ván khuôn tường 0,24 100m2
26 Ván khuôn sân 0,043 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->