Gói thầu: Thi công xây lăp số 01 công trình: Nước sinh hoạt bản Liếm Xiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329632-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lăp số 01 công trình: Nước sinh hoạt bản Liếm Xiên
Số hiệu KHLCNT 20200238677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:55:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,347,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐẦU MỐI
1 Đào móng đất cấp IV = TC 24,4 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 11,38 m3
3 Bê tông đập + hố thu, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 25,94 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,1 m3
5 Ván khuôn đập 0,6 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp d=10mm 0,02 tấn
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm 0,05 100m
8 Lắp đặt Crepin, đường kính d=100mm 1 cái
C BỂ ĐIỀU HÒA 20M3
1 Đào móng đất cấp III = TC 53,5 m3
2 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,28 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,39 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,416 m3
5 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,81 m3
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,18 m3
7 Vữa lót mác 50, dày 3cm 16,95 m2
8 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 26,4 m2
9 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 48 m2
10 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 12,5 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,021 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=63mm 0,05 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
15 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm 1 cái
16 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm 1 cái
17 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=75mm 1 cái
18 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=63mm 1 cái
19 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=50mm 1 cái
20 Lắp đặt Crepin, đường kính d=90mm 1 cái
21 Lắp đặt Crepin, đường kính d=75mm 1 cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 1 cái
23 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm 0,106 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính d=8mm 0,076 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,114 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,107 tấn
27 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm 0,156 tấn
28 Cốt thép dầm, đường kính d=12 mm 0,01 tấn
29 Cốt thép dầm, đường kính d=14 mm 0,013 tấn
30 Ván khuôn móng 0,065 100m2
31 Ván khuôn tường 0,864 100m2
32 Ván khuôn nắp bể 0,194 100m2
D BỂ ĐIỀU HÒA 10M3
1 Đào móng đất cấp III = TC 16,75 m3
2 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,74 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp bể, tấm nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,08 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,57 m3
5 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,63 m3
6 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1 m3
7 Vữa lót mác 50, dày 3cm 19,2 m2
8 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 19,05 m2
9 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 24 m2
10 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 7,5 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,021 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=63mm 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm 0,05 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 4 cái
15 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=63mm 1 cái
16 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=50mm 1 cái
17 Lắp đặt Crepin, đường kính d=80mm 1 cái
18 Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 1 cái
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, d=6mm 0,005 tấn
21 Cốt thép nắp bể, đường kính d=8 mm 0,041 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính d=6mm 0,027 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,06 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,081 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính d=12 mm 0,102 tấn
26 thép bậc thang, đường kính d=20 mm 0,008 tấn
27 Ván khuôn móng 0,029 100m2
28 Ván khuôn tường 0,432 100m2
29 Ván khuôn nắp bể 0,08 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm nắp 0,005 100m2
E BỂ CẮT ÁP (2 Bể)
1 Đào móng đất cấp III = TC 15 m3
2 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,82 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,732 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,486 m3
5 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 2,16 m3
6 Vữa lót mác 50, dày 3cm 11,55 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 24,92 m2
8 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 21,56 m2
9 Láng vữa XM mác 75 , dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 7,2 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,042 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm 0,1 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm 4 cái
14 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=50mm 2 cái
15 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=32mm 2 cái
16 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm 2 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 2 cái
18 cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm 0,058 tấn
19 cốt thép tường, đường kính d=8 mm 0,046 tấn
20 cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,376 tấn
21 cốt thép tường, đường kính d=14-18 mm 0,011 tấn
22 cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,084 tấn
23 Ván khuôn móng 0,039 100m2
24 Ván khuôn tường 0,48 100m2
25 Ván khuôn sân 0,086 100m2
F TRỤ ĐỠ ỐNG QUA HUỔI (C8-C9; C65-C66; C133-C134; C147-C148; C150-C151)
1 Đào móng đất cấp III = TC 20,8 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 5,2 m3
3 Đắp đất g = 1,45T/m3 6,75 m3
4 Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,5 m3
5 Ván khuôn 0,2 100m2
6 Thép cột, trụ, đường kính d=20 mm 0,058 tấn
7 Thép f4 9,15 kg
8 Thép f6 26,19 kg
G CÁP TREO ỐNG (CỌC C45-C46; C52-C53; C126-C127; C139-C140; C144-C145)
1 Đào móng đất cấp III = TC 119,5 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 10,08 m3
3 Đắp đất g = 1,45T/m3 62,2 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 13,6 m3
5 Bê tông trụ, mác 200 2,4 m3
6 Vữa lót mác 50 20 m2
7 Thép f4 37 kg
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=6-8 mm 0,116 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính d=14-20 mm 0,194 tấn
10 cáp lụa f12 190,5 m
11 Bu ly d=18cm 10 cái
12 Bu lông f18, l= 30cm 20 cái
13 Tăng đơ 2,5 tấn 10 cái
14 Ván khuôn cột, trụ 0,352 100m2
15 Ván khuôn móng 0,6 100m2
H BỂ 3M3
1 Đào móng đất cấp III = TC 5,8 m3
2 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,3 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,43 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,16 m3
5 Bê tông sân, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,79 m3
6 Vữa lót mác 50, dày 3cm 3,6 m2
7 Trát ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 10,3 m2
8 Trát tường trong + ĐM, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 8,96 m2
9 Láng vữa XM mác 75, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC30) 2,4 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,006 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm 0,023 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 2 cái
13 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=15mm 1 cái
14 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm 1 cái
18 Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm 0,018 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính d=8mm 0,02 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính d=10 mm 0,032 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính d=10 mm 0,022 tấn
22 Ván khuôn móng 0,009 100m2
23 Ván khuôn tường 0,193 100m2
24 Ván khuôn sân 0,037 100m2
I TRỤ VÒI (73 TRỤ)
1 Đào móng đất cấp II = TC 14,6 m3
2 Bê tông mác 150 (Vữa xi măng PC30) 12,78 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm 1,095 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 146 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm 219 cái
6 Lắp đặt vòi rửa, đường kính 15mm 73 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm 73 cái
8 Lắp đặt khóa van, đường kính van d=15mm 73 cái
9 Ván khuôn 1,971 100m2
J ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đất cấp II = TC 392 m3
2 Đào đất đất cấp III = TC 204 m3
3 Đào đất đất cấp IV = TC 51 m3
4 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 6 m3
5 Đắp đất móng đường ống g=1.45T/m3 644 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm 0,16 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=75mm 0,12 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 34,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 11,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 11,9 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 7,27 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 21,75 100m
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 40 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 10 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 2 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 15 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 4 cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 9 cái
22 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 9 cái
23 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 12 cái
24 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 10 cái
25 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm 20 cái
26 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=50mm 2 cái
27 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm 3 cái
28 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm 1 cái
29 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=20mm 1 cái
30 Thép fi12 20 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->