Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạng mục Nhà đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạng mục Nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (thuộc danh mục các trường đã được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1640/QĐ-TTg) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 15:09:00 đến ngày 2020-03-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,455,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1204 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5049 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5049 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc <=4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén (tấn) 100 đến ≤ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấn |
| 11 | Bốc tải lên và hạ xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | ca |
| 12 | Cần trục tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | ca |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5801 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,217 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1996 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5998 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,383 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung XMCL, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8101 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5236 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3647 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7676 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9549 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6889 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9259 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8236 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,251 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5946 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8274 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,363 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,368 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9125 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m2 |
| 50 | Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0298 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 54 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,256 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6656 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch không nung XMCL, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4349 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,134 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3709 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7996 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,65 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6784 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5476 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4744 | m2 |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5901 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8457 | m2 |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7584 | m2 |
| 73 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8304 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,1944 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,8202 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1682 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9674 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6604 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,9904 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,8202 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0472 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0472 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,82 | m |
| 86 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng, EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp đặt, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m2 |
| 87 | Cửa kính thủy lực, kính dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng, EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,726 | m2 |
| 90 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9098 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Rọ thép chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt nan bê tông 2 đầu hồi dài 0,9m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Trần tôn khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,8206 | m2 |
| 100 | SXLD phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,26 | m |
| 101 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 khoá bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt đèn 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu 220V-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Dimmer đơn điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Dimmer đôi điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 40Ampe 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 20Ampe 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 20Ampe 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 16Ampe 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 131 | Chân đỡ dây thép tiếp địa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét D16 dài 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 136 | Bình chữa cháy xách tay ABC Loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Bình chữa cháy xách tay CO2 Loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc 6 chỗ<br/> Chất liệu bằng gỗ verneer đã qua xử lý sơn phủ PU nhật, yếm trang trí hình quả trám.<br/> KT: dài 3,2 x rộng 0,5 xcao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế gấp Khung thép phi 22, đệm tựa mút ghế bọc PVC, KT: rộng 440 x sâu 515 x cao 850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu Trang trí huỳnh nổi dán giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp dán giấy sẫm màu bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng, chất liệu là gỗ công nghiệp Sơn phủ PU. KT (0,80 x 0,60 x 1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác - Cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen biểu tượng gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh, chất liệu là gỗ công nghiệp Sơn phủ PU KT: (0,80 x0,60x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng KT: (0,74 x 0,69)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Âm ly, Thông số kỹ thuật: - Echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiễu tốt, âm thanh Surround. - Sử dụng 16 transistor. - Công suất 1600W/max 8 line /channel riêng biệt. - Biến thế hạ áp được sử dụng bằng thép định hướng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Loa, Thông số kỹ thuật: Công suất tối đa : 1400WH. Họng còi bằng sợi thủy tinh Bass: 40cm x2 Củ từ Bass : 160 mm Củ từ Treble: 140 mm. Độ nhạy : 100dP Trở kháng: 4 ohms - 8 ohms Dải tần: 40Hz- 20KHz Kích thước: 590(w)x420(d)x 1280(h)mm Trọng lượng: 57 kg x 2 Loại hệ thống hai đường tiếng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 8 | Loa phóng thanh, Thông số kỹ thuật: Đầu vào 30 W. Dòng điện áp 100 V dòng hoặc 70 dòng V Xếp hạng Trở kháng 100 V dòng: 330 Ω (30 W), 670Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 Vline: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2,5 W) Độ nhạy 110 dB (1 W, 1 m). Đáp ứng tần số 200 Hz 6 kHz Bụi/ nước bảo vệ IP65 Phân cực Hot: Black, Com: Trắng Nhiệt độ hoạt động -20℃ đến +60 ℃ (-4 ゜F đến 140 ゜ F), thành phần Horn bùng phát: nhôm, trắng, sơn tĩnh điện. Thành phần: nhựa ABS, trắng. Khung thép, màu xám, sơn tĩnh điện Thép trục vít và bu lông: không gỉ Speaker Cable: Polyvinyl clorua cách nhiệt cabtyre cáp( 6 mm (0,24 ") có đường kính 600 mm (23,62") có chiều dài) Kích thước φ500 (W) × 463 (D) mm (φ19.69 "x 18,23") Trọng lượng 4,5 kg (£ 9,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 9 | Micro, Thông số kỹ thuật Loại Micro Không dây. Khoảng cách sử dụng tối đa 90m Tần số 45hz-15 kHz. Băng tần UHF. Độ méo tiếng +/– 38 kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chân để Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Phông Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (dài 11,49 x cao 7,0)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,43 | m2 |
| 12 | Phông cờ Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (2,0 x 7,0)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Ngôi Sao vàng Chất liệu bằng meka gương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Búa liềm Chất liệu bằng meka gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu nước CHXHCNVN Chất liệu bằng Meka chữ nổi, khung nhôm vàng. KT( 8,0 x 0,50)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi