Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạng mục Nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333471-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt trang thiết bị hạng mục Nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200262446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn (thuộc danh mục các trường đã được Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1640/QĐ-TTg)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 15:09:00 đến ngày 2020-03-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,766,455,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,696 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5435 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1204 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5049 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5049 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc <=4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mối nối
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén (tấn) 100 đến ≤ 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 tấn
11 Bốc tải lên và hạ xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 ca
12 Cần trục tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 ca
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
14 Vận chuyển bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
15 Vận chuyển bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
16 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5801 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,217 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,61 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7906 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1996 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5998 100m2
23 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,383 m3
24 Xây móng gạch không nung XMCL, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8101 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9552 100m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5236 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3647 100m2
29 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7676 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9233 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9549 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6889 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9259 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8236 m3
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,251 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5946 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8274 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,363 m3
46 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,368 m3
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9125 m3
48 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,75 m2
49 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 m2
50 Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0298 m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m2
52 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 tấn
54 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,256 m3
56 Bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6656 m3
57 Xây móng gạch không nung XMCL, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4349 m3
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,134 m2
59 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3709 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7996 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,326 m3
62 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,65 m2
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6784 m2
64 Lát gạch lá nem 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5476 m2
65 Ốp đá chẻ vào tường, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,878 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4744 m2
67 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5901 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8457 m2
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6464 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7584 m2
73 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8304 100m2
75 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
76 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 50, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,1944 m2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,8202 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1682 m2
79 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9674 m2
80 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,6604 m2
81 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,9904 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,8202 m2
83 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,0472 m2
84 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,0472 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,82 m
86 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng, EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp đặt, chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,344 m2
87 Cửa kính thủy lực, kính dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
88 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng, EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
89 Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 6,38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,726 m2
90 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9098 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Rọ thép chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Sản xuất, lắp đặt nan bê tông 2 đầu hồi dài 0,9m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Trần tôn khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,8206  m2
100 SXLD phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,26 m
101 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 khoá bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
102 Lắp đặt đèn 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 220V-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần 40w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
105 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Dimmer đơn điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
111 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Dimmer đôi điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt MCB 40Ampe 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt MCB 20Ampe 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt MCB 20Ampe 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt MCB 16Ampe 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
126 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
131 Chân đỡ dây thép tiếp địa fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
132 Gia công kim thu sét D16 dài 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
134 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
135 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
136 Bình chữa cháy xách tay ABC Loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Bình chữa cháy xách tay CO2 Loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc 6 chỗ<br/> Chất liệu bằng gỗ verneer đã qua xử lý sơn phủ PU nhật, yếm trang trí hình quả trám.<br/> KT: dài 3,2 x rộng 0,5 xcao 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Ghế gấp Khung thép phi 22, đệm tựa mút ghế bọc PVC, KT: rộng 440 x sâu 515 x cao 850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 Cái
3 Bục phát biểu Trang trí huỳnh nổi dán giấy NU, phần nối mặt và thân bục giật cấp dán giấy sẫm màu bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng, chất liệu là gỗ công nghiệp Sơn phủ PU. KT (0,80 x 0,60 x 1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bục tượng Bác - Cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen biểu tượng gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh, chất liệu là gỗ công nghiệp Sơn phủ PU KT: (0,80 x0,60x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Tượng bác Chất liệu bằng thạch cao màu trắng KT: (0,74 x 0,69)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Âm ly, Thông số kỹ thuật: - Echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiễu tốt, âm thanh Surround. - Sử dụng 16 transistor. - Công suất 1600W/max 8 line /channel riêng biệt. - Biến thế hạ áp được sử dụng bằng thép định hướng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Loa, Thông số kỹ thuật: Công suất tối đa : 1400WH. Họng còi bằng sợi thủy tinh Bass: 40cm x2 Củ từ Bass : 160 mm Củ từ Treble: 140 mm. Độ nhạy : 100dP Trở kháng: 4 ohms - 8 ohms Dải tần: 40Hz- 20KHz Kích thước: 590(w)x420(d)x 1280(h)mm Trọng lượng: 57 kg x 2 Loại hệ thống hai đường tiếng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đôi
8 Loa phóng thanh, Thông số kỹ thuật: Đầu vào 30 W. Dòng điện áp 100 V dòng hoặc 70 dòng V Xếp hạng Trở kháng 100 V dòng: 330 Ω (30 W), 670Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 Vline: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2,5 W) Độ nhạy 110 dB (1 W, 1 m). Đáp ứng tần số 200 Hz 6 kHz Bụi/ nước bảo vệ IP65 Phân cực Hot: Black, Com: Trắng Nhiệt độ hoạt động -20℃ đến +60 ℃ (-4 ゜F đến 140 ゜ F), thành phần Horn bùng phát: nhôm, trắng, sơn tĩnh điện. Thành phần: nhựa ABS, trắng. Khung thép, màu xám, sơn tĩnh điện Thép trục vít và bu lông: không gỉ Speaker Cable: Polyvinyl clorua cách nhiệt cabtyre cáp( 6 mm (0,24 ") có đường kính 600 mm (23,62") có chiều dài) Kích thước φ500 (W) × 463 (D) mm (φ19.69 "x 18,23") Trọng lượng 4,5 kg (£ 9,92) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đôi
9 Micro, Thông số kỹ thuật Loại Micro Không dây. Khoảng cách sử dụng tối đa 90m Tần số 45hz-15 kHz. Băng tần UHF. Độ méo tiếng +/– 38 kHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Chân để Micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Phông Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (dài 11,49 x cao 7,0)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,43 m2
12 Phông cờ Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (2,0 x 7,0)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Ngôi Sao vàng Chất liệu bằng meka gương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Búa liềm Chất liệu bằng meka gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Khẩu hiệu nước CHXHCNVN Chất liệu bằng Meka chữ nổi, khung nhôm vàng. KT( 8,0 x 0,50)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->