Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Chiềng Sại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328368-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Chiềng Sại
Số hiệu KHLCNT 20200238546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:52:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,213,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình 2,745 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 5,49 m3
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,1201 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 0 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 6,219 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 28,1605 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,3645 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,2836 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,9594 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,7155 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,8563 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,1216 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,5581 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 3,2895 m3
13 Đắp cát nền móng công trình 1,0777 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 6,034 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 12,0289 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,69 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 3,149 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 2,8952 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 38,07 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,5463 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,083 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0967 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 47 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6039 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,536 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 7,4999 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m 0,3666 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,8306 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,8503 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,6819 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,4031 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,3718 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 4,4299 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1786 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3704 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,6944 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,186 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m 0,3913 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m 0,5598 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,7308 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 18,744 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3732 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,9292 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7343 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,4828 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,2716 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,8248 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,7483 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 23,9241 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm 1,9481 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,354 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,5784 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,6724 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,1884 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1568 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2272 100m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 2,262 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0559 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,4187 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4044 100m2
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)(Tính 55% nhân công - vốn NSNN) 33,8792 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) (Tính 55% nhân công vốn NSNN) 42,4028 m3
63 Thép liên kết trụ 85,3804 kg
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 2,5034 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 2,8312 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 4,2557 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 4,0511 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 xây bậc thang vữa XM mác 50 0,729 m3
69 Sản xuất xà gồ thép 1,0699 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 1,0699 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 79,17 m2
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,6944 100m2
73 Tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mm 31,4 md
74 Bu lông M14x60 86 Bộ
75 Thép làm bậc lên mái 18 kg
76 Cửa thăm mái 1 Bộ
77 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,2918 tấn
78 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,2918 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 10,7904 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 28,2338 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 24,2412 m2
82 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 52,475 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 29,5548 m2
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 285,2472 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 568,4112 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Trụ ngoài nhà) 122,5772 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,4343 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 36,858 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 219,3878 m2
90 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 68,042 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 59,64 m
92 Đắp chi tiết hoavăn nổi trục 3-4 3 cái
93 Chỉ lõm trang trí 67,44 m
94 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,43 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 29,3888 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 187,7936 m2
97 Trần nhựa (Khu WC) 13,6026 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường 883,2132 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 400,2573 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 846,0913 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 437,3792 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,4464 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14,1232 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m 3,6934 100m2
105 Cửa đi Pa nô kính (Cửa nhôm kính mờ dày 5 ly) 7,04 bộ
106 Khóa cửa nhôm 4 bộ
107 Khuôn cửa thép (Khuôn kép) 133,7 md
108 Cửa đi pa nô kính (Cửa thép) 25,872 m2
109 Khóa cửa thép 7 Bộ
110 Cửa sổ kính khung thép 18,032 m2
111 Vách kính khung nhôm khuôn bao tiết diện 25x50 7,8 m2
112 Cửa chớp thép 0,9 m2
113 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép dẹt 3.5x20 294 kg
114 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,52 m2
115 Thép INOX lan can cầu thang 151,67 kg
116 Trụ cái INOX (CCauf thang) 1 cái
117 Lan can hành lang (Thép hộp ) Giá tạm tính) 27,9 md
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2526 100m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8071 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,6134 m3
121 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 1,5116 m3
122 Bê tông đan đáy bể mác 200 1,7545 m3
123 Cốt thép đam đáy bể ĐK <=10mm 0,1286 tấn
124 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 4,6291 m3
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7258 m3
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0676 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0315 100m2
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 7,2758 m2
130 Trát tường bể (lần 1) dày 1,0cm, vữa XM M75 28,185 m2
131 Trát tường bể (Lần 2) dày 1,5cm, vữa XM M75 28,185 m2
132 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 35,4608 m2
133 Rọ chắn rác bằng thép D6 - D150 8 cái
134 ống lồng PVC - D90 8 cái
135 Hộp giảm tốc 8 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,6 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,12 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 8 cái
139 Đai giữ ống 60 cái
140 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40 14 bộ
141 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 1 bộ
142 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng LED 20W 11 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
144 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 20 cái
145 Mặt 1 lỗ 5 cái
146 Mặt 2 lỗ 8 cái
147 Mặt 3 lỗ 2 cái
148 Đế âm bảng điện 35 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 chiều 25 cái
150 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 13 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A 2 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A 1 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A 2 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A 1 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
157 Tủ điện KT300x400x200 2 cái
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 100 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 320 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 60 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 350 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm 40 m
168 Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x4 L=1.5 2 cọc
169 Dây tiếp địa CU/1x10mm2 8 m
170 Bình cứu hoả MFZ4 4 bình
171 Hộp để bình cứu hoả 2 bình
172 Nội qui + tiều lệnh chữa cháy 2 Bộ
173 Đào rãnh tiếp đất đất cấp III 1,68 m3
174 Lấp đất rãnh tiêp địa 1,68 m3
175 Giá đón điện thép góc 1 Bộ
176 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 9 cái
177 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 140 m
178 Bật thép ĐK 10 L=200 36 cái
179 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 44 m
180 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
181 Ống hồ lô thu sét 4 cái
182 Miếng đệm bằng chì 42 cái
183 Miếng đệm bằng thép 42 cái
184 Bu lông M12x25 42 cái
185 Ống PVC ĐK 25 8 m
186 Kẹp kiểm tra 4 cái
187 Lập là 50x5 10 cái
188 Đào rãnh tiếp đất đất cấp III 12,32 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,32 m3
190 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,1 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,3 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,28 100m
193 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 1 cái
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 3 cái
195 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 6 cái
197 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 3 cái
198 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 10 cái
199 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32 1 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm 1 cái
201 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm 2 cái
203 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm 6 cái
204 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm 2 cái
205 Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mm 2 cái
206 Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 20/20mm 2 cái
207 Tê thép trấng kẽm D15 2 cái
208 Kép thép trấng kẽm D15 4 cái
209 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
210 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
211 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<20mm 3 cái
212 Rắc co PPR - D32 1 cái
213 Rắc co PPR - D25 2 cái
214 Rắc co PPR - D20 5 cái
215 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
216 Van phao điện 1 Bộ
217 Van 1 chiều thép D20 1 Bộ
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 2 cái
219 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm 1 cái
220 Khâu nối ren trong D32 2 cái
221 Khâu nối ren trong D25 4 cái
222 Khâu nối ren trong D20 8 cái
223 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
225 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
227 Lắp đặt gương soi 2 cái
228 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
229 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
230 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 2 bộ
231 Móc giữ ống các loại 16 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,3 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,16 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,02 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,04 100m
236 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x100mm 2 cái
237 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/60mm 4 cái
238 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm 4 cái
239 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm 2 cái
240 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/48mm 1 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 4 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 4 cái
244 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=110mm 6 cái
245 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=60mm 12 cái
246 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=48mm 4 cái
247 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=48mm 4 cái
248 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 1 cái
249 Chóp thông hơi D60 1 cái
250 Móc giữ ống 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->