Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Chiềng Sại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Chiềng Sại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:52:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,213,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 2,745 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 5,49 | m3 | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,1201 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 0 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | 6,219 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 28,1605 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,3645 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,2836 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,9594 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,7155 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8563 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,1216 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,5581 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,2895 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 1,0777 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,034 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 12,0289 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,69 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 3,149 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,8952 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 38,07 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,5463 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,083 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0967 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 47 | cái | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6039 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,536 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 7,4999 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | 0,3666 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8306 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8503 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6819 | 100m2 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,4031 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,3718 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 4,4299 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1786 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3704 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,6944 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,186 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 0,3913 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | 0,5598 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,7308 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 18,744 | m3 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3732 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9292 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7343 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4828 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,2716 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8248 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7483 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 23,9241 | m3 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | 1,9481 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,354 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,5784 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,6724 | m3 | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1884 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1568 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2272 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 2,262 | m3 | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0559 | tấn | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,4187 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4044 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30)(Tính 55% nhân công - vốn NSNN) | 33,8792 | m3 | |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) (Tính 55% nhân công vốn NSNN) | 42,4028 | m3 | |
| 63 | Thép liên kết trụ | 85,3804 | kg | |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,5034 | m3 | |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,8312 | m3 | |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 4,2557 | m3 | |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 4,0511 | m3 | |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 xây bậc thang vữa XM mác 50 | 0,729 | m3 | |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0699 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0699 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 79,17 | m2 | |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,6944 | 100m2 | |
| 73 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.40mm | 31,4 | md | |
| 74 | Bu lông M14x60 | 86 | Bộ | |
| 75 | Thép làm bậc lên mái | 18 | kg | |
| 76 | Cửa thăm mái | 1 | Bộ | |
| 77 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2918 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,2918 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 10,7904 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 28,2338 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 24,2412 | m2 | |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 52,475 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 29,5548 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 285,2472 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 568,4112 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (Trụ ngoài nhà) | 122,5772 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,4343 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 36,858 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | 219,3878 | m2 | |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 68,042 | m | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,64 | m | |
| 92 | Đắp chi tiết hoavăn nổi trục 3-4 | 3 | cái | |
| 93 | Chỉ lõm trang trí | 67,44 | m | |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,43 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,3888 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 187,7936 | m2 | |
| 97 | Trần nhựa (Khu WC) | 13,6026 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 883,2132 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 400,2573 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 846,0913 | m2 | |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,3792 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,4464 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14,1232 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | 3,6934 | 100m2 | |
| 105 | Cửa đi Pa nô kính (Cửa nhôm kính mờ dày 5 ly) | 7,04 | bộ | |
| 106 | Khóa cửa nhôm | 4 | bộ | |
| 107 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | 133,7 | md | |
| 108 | Cửa đi pa nô kính (Cửa thép) | 25,872 | m2 | |
| 109 | Khóa cửa thép | 7 | Bộ | |
| 110 | Cửa sổ kính khung thép | 18,032 | m2 | |
| 111 | Vách kính khung nhôm khuôn bao tiết diện 25x50 | 7,8 | m2 | |
| 112 | Cửa chớp thép | 0,9 | m2 | |
| 113 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép dẹt 3.5x20 | 294 | kg | |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,52 | m2 | |
| 115 | Thép INOX lan can cầu thang | 151,67 | kg | |
| 116 | Trụ cái INOX (CCauf thang) | 1 | cái | |
| 117 | Lan can hành lang (Thép hộp ) Giá tạm tính) | 27,9 | md | |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2526 | 100m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8071 | m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6134 | m3 | |
| 121 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | 1,5116 | m3 | |
| 122 | Bê tông đan đáy bể mác 200 | 1,7545 | m3 | |
| 123 | Cốt thép đam đáy bể ĐK <=10mm | 0,1286 | tấn | |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 4,6291 | m3 | |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7258 | m3 | |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0676 | tấn | |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0315 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | 7,2758 | m2 | |
| 130 | Trát tường bể (lần 1) dày 1,0cm, vữa XM M75 | 28,185 | m2 | |
| 131 | Trát tường bể (Lần 2) dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,185 | m2 | |
| 132 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 35,4608 | m2 | |
| 133 | Rọ chắn rác bằng thép D6 - D150 | 8 | cái | |
| 134 | ống lồng PVC - D90 | 8 | cái | |
| 135 | Hộp giảm tốc | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,12 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 139 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 140 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40 | 14 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40 | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng LED 20W | 11 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 20 | cái | |
| 145 | Mặt 1 lỗ | 5 | cái | |
| 146 | Mặt 2 lỗ | 8 | cái | |
| 147 | Mặt 3 lỗ | 2 | cái | |
| 148 | Đế âm bảng điện | 35 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 25 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 13 | cái | |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 157 | Tủ điện KT300x400x200 | 2 | cái | |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 100 | m | |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 350 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | 40 | m | |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x4 L=1.5 | 2 | cọc | |
| 169 | Dây tiếp địa CU/1x10mm2 | 8 | m | |
| 170 | Bình cứu hoả MFZ4 | 4 | bình | |
| 171 | Hộp để bình cứu hoả | 2 | bình | |
| 172 | Nội qui + tiều lệnh chữa cháy | 2 | Bộ | |
| 173 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | 1,68 | m3 | |
| 174 | Lấp đất rãnh tiêp địa | 1,68 | m3 | |
| 175 | Giá đón điện thép góc | 1 | Bộ | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 9 | cái | |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 140 | m | |
| 178 | Bật thép ĐK 10 L=200 | 36 | cái | |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 44 | m | |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 181 | Ống hồ lô thu sét | 4 | cái | |
| 182 | Miếng đệm bằng chì | 42 | cái | |
| 183 | Miếng đệm bằng thép | 42 | cái | |
| 184 | Bu lông M12x25 | 42 | cái | |
| 185 | Ống PVC ĐK 25 | 8 | m | |
| 186 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 187 | Lập là 50x5 | 10 | cái | |
| 188 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | 12,32 | m3 | |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,32 | m3 | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,28 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 10 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32 | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 20/20mm | 2 | cái | |
| 207 | Tê thép trấng kẽm D15 | 2 | cái | |
| 208 | Kép thép trấng kẽm D15 | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<20mm | 3 | cái | |
| 212 | Rắc co PPR - D32 | 1 | cái | |
| 213 | Rắc co PPR - D25 | 2 | cái | |
| 214 | Rắc co PPR - D20 | 5 | cái | |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 216 | Van phao điện | 1 | Bộ | |
| 217 | Van 1 chiều thép D20 | 1 | Bộ | |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | 1 | cái | |
| 220 | Khâu nối ren trong D32 | 2 | cái | |
| 221 | Khâu nối ren trong D25 | 4 | cái | |
| 222 | Khâu nối ren trong D20 | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 231 | Móc giữ ống các loại | 16 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,3 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,16 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,02 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,04 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x100mm | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/60mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/48mm | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 4 | cái | |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=110mm | 6 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=60mm | 12 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=48mm | 4 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=48mm | 4 | cái | |
| 248 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 249 | Chóp thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 250 | Móc giữ ống | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi