Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông vào Hồ sen xã Hua Nhàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông vào Hồ sen xã Hua Nhàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung và nguồn tăng thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:49:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,365,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 11,3539 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 54,076 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 5,2561 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | 2,492 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh = TC, đất cấp III | 27,689 | m3 | |
| 6 | Đào đánh cấp = máy, đất cấp III | 0,9484 | 100m3 | |
| 7 | Đào đánh cấp = TC, đất cấp III | 10,538 | m3 | |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp III | 4,057 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,3484 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | 11,3539 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | 44,7276 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 0,8698 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường = TC, đất cấp III | 16,086 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn = máy, đất cấp III | 3,0563 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đá cấp III | 0,3933 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 4,37 | m3 | |
| 5 | Lu khuôn đường đạt K=0,95 | 5,8686 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 57,9654 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 463,7232 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,4783 | 100m2 | |
| 9 | bạt dứa | 2.898,27 | m2 | |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | 156,12 | m3 | |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | 32,13 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, bậc lên xuống, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 133,64 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4102 | 100m3 | |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 2,004 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III= M | 0,1804 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0395 | 100m3 | |
| 4 | Mũ mố BTXM mác 200# | 2,12 | m3 | |
| 5 | Tấm bản BTCT - M300 | 1,47 | m3 | |
| 6 | Đá xây vữa XM - M100 | 11,74 | m3 | |
| 7 | Thép tấm bản ĐK <= 10 | 0,168 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | 0,1879 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,3 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 9 | cái | |
| E | Cống D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 2,366 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp II= M | 0,2129 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng đất cấp III | 29,687 | m3 | |
| 4 | Đào móng đất cấp III -M | 2,6718 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7189 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông ống cống | 5,6 | m3 | |
| 7 | Đá xây vữa Xm M100 | 101,23 | m3 | |
| 8 | Thép ống cống ĐK <= 10 | 0,5899 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn ống cống | 0,5528 | 100m2 | |
| 10 | Trát vữa XM - M125 | 30,32 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống cống | 16 | cấu kiện | |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 7 | 1 ống | |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 4 | rọ | |
| 14 | Đá hộc gia cố hạ lưu | 1,65 | m3 | |
| F | RÃNH LẮP GHÉP HÌNH THANG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 262,2 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,995 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 15,96 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 50,73 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | 2.280 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi