Gói thầu: Xây dựng tuyến đường từ cầu Dinh Cậu giáp tuyến đường Gành Hào – Hộ Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321469-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường từ cầu Dinh Cậu giáp tuyến đường Gành Hào – Hộ Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200318512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:44:00 đến ngày 2020-03-23 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,988,481,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTCT KM0+585 ĐẾN KM3+725
1 Dọn dẹp mặt bằng đường bằng cơ giới 123,68 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 2,991 100m3
3 Đào và đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 15,375 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 6,296 100m3
5 Trải cao su chống mất nước 93,688 100m2
6 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 . 1.495,336 m3
7 Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép <=10 mm 20,99 tấn
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 10,041 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 3,749 m3
10 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 0,441 m3
11 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250. 1,665 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 0,016 100m3
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 9 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang bát giác cạnh 25cm 8 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70. 1 cái
B HẠNG MỤC: CẦU THANH NIÊN
1 Dọn dẹp bãi đúc cọc 0,55 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc 5,5 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 55 m2
4 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,389 1tấn
5 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm 2,317 1tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg 0,151 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện 0,151 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép nối cọc, khối lượng <=50kg 0,656 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột 1,38 100m2
10 Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. 16,838 m3
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) 0,504 100m
12 Đập đầu cọc BTCT trên cạn 0,113 m3
13 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 3,255 m3
14 Cốt thép mố, mũ mố, gối cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10mm 0,041 tấn
15 Cốt thép mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18mm 0,578 tấn
16 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=50kg 0,025 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện 0,025 tấn
18 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,304 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mũ mố, mũ trụ trên cạn, đá 1x2 M300 . 4,02 m3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm 2,208 100m
21 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm (không tính vật liệu) 12 mối
22 Đập đầu cọc BTCT dưới nước 0,225 m3
23 Cốt thép mũ trụ, gối cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm 0,075 tấn
24 Cốt thép đà nước, trụ, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm 0,261 tấn
25 Cốt thép đà nước, trụ, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >18mm 0,281 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,213 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2 M300 . 5,047 m3
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,409 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,708 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm 0,492 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,937 100m2
32 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 7,683 m3
33 Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm 1,045 tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=50kg 0,075 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấukiện 0,075 tấn
36 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm 0,058 100m
37 Ván khuôn mặt cầu 0,62 100m2
38 Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 8,712 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 25,65 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 4,08 m2
41 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,106 tấn
42 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,135 100m2
43 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 0,99 m3
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 13,47 m2
45 Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,27 1m2
46 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4m 0,156 tấn
47 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật 0,144 100m2
48 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 . 0,436 m3
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 14,367 m2
50 Sơn lan can không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,756 1m2
51 Cốt thép tay vịn, đường kính cốt thép <=10mm 0,131 tấn
52 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,241 100m2
53 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250. 0,695 m3
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 28,486 m2
55 Sơn tay vịn lan can không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,451 1m2
56 Đào và đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 0,376 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 0,248 100m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới 0,082 100m3
59 Trải cao su chống mất nước 0,824 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm 0,173 1 tấn
61 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 0,088 100m2
62 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 . 13,176 m3
63 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,062 tấn
64 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật 0,049 100m2
65 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 . 0,365 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 5,184 m3
67 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 0,864 m3
68 Trồng cọc tiêu (không tính vật liệu) 24 Cọc
69 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200. 1,773 m3
70 Sơn cọc tiêu không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 6,405 1m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 0,833 m3
72 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 0,098 m3
73 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250. 0,37 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 0,004 100m3
75 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 2 cỏi
76 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đường kính 70cm 2 cỏi
77 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x60)cm 2 cỏi
78 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông (120x120)cm 4 cỏi
79 Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 2%+7%=9%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) 1,615 tấn
80 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) 0,2 100m
81 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 4m không ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) 0,16 100m
82 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất, cọc dài <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 3.5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) 0,14 100m
83 Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dài <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 0.5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) 0,02 100m
84 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước 0,52 100m
85 Lắp dựng tổ hợp dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước 1,615 tấn
86 Tháo dỡ cầu tạm dàn cầu bằng máy hàn 1,615 tấn
C HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1
1 Dọn dẹp bãi đúc cọc 0,18 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc 1,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 18 m2
4 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,071 1tấn
5 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,436 1tấn
6 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột 0,255 100m2
7 Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,113 m3
8 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) 0,504 100m
9 Đập đầu cọc BTCT trên cạn 0,113 m3
10 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 5,53 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,014 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,115 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,071 100m2
14 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 0,825 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,195 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,139 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm 0,492 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,416 100m2
19 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,953 m3
20 Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm 0,463 tấn
21 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm 0,029 100m
22 Ván khuôn sàn mặt cầu. 0,264 100m2
23 Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,96 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 15 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 1,5 m2
26 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,048 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
28 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . 0,45 m3
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 6,09 m2
30 Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,09 1m2
D HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2
1 Dọn dẹp bãi đúc cọc 0,18 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc 1,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 18 m2
4 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,071 1tấn
5 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,436 1tấn
6 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột 0,255 100m2
7 Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,113 m3
8 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) 0,504 100m
9 Đập đầu cọc BTCT trên cạn 0,113 m3
10 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 5,53 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,014 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,115 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,071 100m2
14 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 0,825 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,195 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,139 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm 0,492 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,416 100m2
19 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,953 m3
20 Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm 0,463 tấn
21 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm 0,029 100m
22 Ván khuôn sàn mặt cầu. 0,264 100m2
23 Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,96 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 15 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 1,5 m2
26 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,048 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
28 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . 0,45 m3
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. 6,09 m2
30 Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,09 1m2
E HẠNG MỤC: CẦU SỐ 3
1 Dọn dẹp bãi đúc cọc 0,18 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc 1,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 0 m2
4 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,071 1tấn
5 Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,436 1tấn
6 Ván khuôn cọc, cột 0,255 100m2
7 Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. 3,113 m3
8 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) 0,504 100m
9 Đập đầu cọc BTCT trên cạn 0,113 m3
10 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 2,835 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,012 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,081 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,057 100m2
14 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . 0,66 m3
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,094 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,242 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,202 100m2
18 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 1,548 m3
19 Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm 0,279 tấn
20 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm 0,029 100m
21 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái 0 100m2
22 Ván khuôn sàn mặt cầu. 0,164 100m2
23 Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. 2,376 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 9 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 0,9 m2
26 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm 0,029 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,037 100m2
28 Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . 0,27 m3
29 Quột vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 3,69 m2
30 Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ 0,09 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->