Gói thầu: Xây dựng tuyến đường từ cầu Dinh Cậu giáp tuyến đường Gành Hào – Hộ Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường từ cầu Dinh Cậu giáp tuyến đường Gành Hào – Hộ Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:44:00 đến ngày 2020-03-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,988,481,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTCT KM0+585 ĐẾN KM3+725 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng đường bằng cơ giới | 123,68 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 | 2,991 | 100m3 | |
| 3 | Đào và đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | 15,375 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 6,296 | 100m3 | |
| 5 | Trải cao su chống mất nước | 93,688 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 . | 1.495,336 | m3 | |
| 7 | Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép <=10 mm | 20,99 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 10,041 | 100m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 3,749 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,441 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250. | 1,665 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | 9 | cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang bát giác cạnh 25cm | 8 | cái | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70. | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẦU THANH NIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp bãi đúc cọc | 0,55 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | 5,5 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 55 | m2 | |
| 4 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,389 | 1tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,317 | 1tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg | 0,151 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện | 0,151 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép nối cọc, khối lượng <=50kg | 0,656 | tấn | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | 1,38 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. | 16,838 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) | 0,504 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 13 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | 3,255 | m3 | |
| 14 | Cốt thép mố, mũ mố, gối cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10mm | 0,041 | tấn | |
| 15 | Cốt thép mố, mũ mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18mm | 0,578 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=50kg | 0,025 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấukiện | 0,025 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,304 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của mũ mố, mũ trụ trên cạn, đá 1x2 M300 . | 4,02 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | 2,208 | 100m | |
| 21 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm (không tính vật liệu) | 12 | mối | |
| 22 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | 0,225 | m3 | |
| 23 | Cốt thép mũ trụ, gối cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | 0,075 | tấn | |
| 24 | Cốt thép đà nước, trụ, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | 0,261 | tấn | |
| 25 | Cốt thép đà nước, trụ, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >18mm | 0,281 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,213 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, của móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2 M300 . | 5,047 | m3 | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,409 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,708 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm | 0,492 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,937 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 7,683 | m3 | |
| 33 | Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | 1,045 | tấn | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=50kg | 0,075 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấukiện | 0,075 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm | 0,058 | 100m | |
| 37 | Ván khuôn mặt cầu | 0,62 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 8,712 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 25,65 | m2 | |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 4,08 | m2 | |
| 41 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,106 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,135 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 0,99 | m3 | |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 13,47 | m2 | |
| 45 | Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,27 | 1m2 | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4m | 0,156 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 . | 0,436 | m3 | |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 14,367 | m2 | |
| 50 | Sơn lan can không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,756 | 1m2 | |
| 51 | Cốt thép tay vịn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,131 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,241 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250. | 0,695 | m3 | |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 28,486 | m2 | |
| 55 | Sơn tay vịn lan can không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,451 | 1m2 | |
| 56 | Đào và đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | 0,376 | 100m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | 0,248 | 100m3 | |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 0,082 | 100m3 | |
| 59 | Trải cao su chống mất nước | 0,824 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | 0,173 | 1 tấn | |
| 61 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,088 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 . | 13,176 | m3 | |
| 63 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,062 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 0,049 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 . | 0,365 | m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 5,184 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,864 | m3 | |
| 68 | Trồng cọc tiêu (không tính vật liệu) | 24 | Cọc | |
| 69 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200. | 1,773 | m3 | |
| 70 | Sơn cọc tiêu không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 6,405 | 1m2 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 0,833 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 0,098 | m3 | |
| 73 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250. | 0,37 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | 2 | cỏi | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đường kính 70cm | 2 | cỏi | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x60)cm | 2 | cỏi | |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông (120x120)cm | 4 | cỏi | |
| 79 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 2%+7%=9%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | 1,615 | tấn | |
| 80 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) | 0,2 | 100m | |
| 81 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 4m không ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) | 0,16 | 100m | |
| 82 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất, cọc dài <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 3.5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) | 0,14 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất,cọc dài <=10m, đất C2 (Đoạn cọc 0.5m ngập đất, hao phí nhân công, máy thi công tính bằng định mức đóng cọc; Hao phí vật liệu cọc cho 01 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình 01 tháng + Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc cho 01 lần đóng nhổ là: 1,17%+3,5%=4,67%) | 0,02 | 100m | |
| 84 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | 0,52 | 100m | |
| 85 | Lắp dựng tổ hợp dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | 1,615 | tấn | |
| 86 | Tháo dỡ cầu tạm dàn cầu bằng máy hàn | 1,615 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp bãi đúc cọc | 0,18 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | 1,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 18 | m2 | |
| 4 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,071 | 1tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,436 | 1tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | 0,255 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,113 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) | 0,504 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | 5,53 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,014 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,115 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 0,825 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,195 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,139 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm | 0,492 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,416 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,953 | m3 | |
| 20 | Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | 0,463 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm | 0,029 | 100m | |
| 22 | Ván khuôn sàn mặt cầu. | 0,264 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,96 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 15 | m2 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 1,5 | m2 | |
| 26 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,048 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . | 0,45 | m3 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 6,09 | m2 | |
| 30 | Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,09 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp bãi đúc cọc | 0,18 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | 1,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 18 | m2 | |
| 4 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,071 | 1tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,436 | 1tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | 0,255 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,113 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) | 0,504 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | 5,53 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,014 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,115 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 0,825 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,195 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,139 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm | 0,492 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,416 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,953 | m3 | |
| 20 | Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | 0,463 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm | 0,029 | 100m | |
| 22 | Ván khuôn sàn mặt cầu. | 0,264 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,96 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 15 | m2 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 1,5 | m2 | |
| 26 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,048 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . | 0,45 | m3 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu. | 6,09 | m2 | |
| 30 | Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,09 | 1m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp bãi đúc cọc | 0,18 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | 1,8 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 0 | m2 | |
| 4 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,071 | 1tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,436 | 1tấn | |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | 0,255 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M300. | 3,113 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 (không tính vật liệu đúc cọc) | 0,504 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,113 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | 2,835 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,012 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,081 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . | 0,66 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,094 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,242 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 1,548 | m3 | |
| 19 | Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | 0,279 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm | 0,029 | 100m | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | 0 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mặt cầu. | 0,164 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300. | 2,376 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 9 | m2 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 0,9 | m2 | |
| 26 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,029 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M300 . | 0,27 | m3 | |
| 29 | Quột vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 3,69 | m2 | |
| 30 | Sơn đầu gờ chắn không bả bằng 1 nước lót 2, nước phủ | 0,09 | 1m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi