Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Biển địa danh và tiểu cảnh thuộc dự án phát triển hạ tầng phục vụ du lịch Tà Xùa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327949-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Biển địa danh và tiểu cảnh thuộc dự án phát triển hạ tầng phục vụ du lịch Tà Xùa
Số hiệu KHLCNT 20200251441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung và tăng thu khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:48:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,750,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐIỂM NGẮM MÂY
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II 12,998 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 0,5199 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III 61,28 m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 2,2981 100m3
5 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III 0,1532 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1229 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III 3,064 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II 0,6499 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 15,1305 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 56,7394 100m3
11 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III 0,0378 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 4,479 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 13,7986 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,44 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0655 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2821 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,378 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0317 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,2026 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,2523 100m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,6269 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 5,5796 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,7612 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 23,4781 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3505 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 3,4552 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3346 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,1932 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,7415 100m2
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,8667 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,3853 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0752 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,7674 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,5417 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 33,32 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,7958 tấn
37 Đắp cát nền móng công trình 3,15 m3
38 Bạt lót 63 m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 1,917 100m2
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,14 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 114,7 m2
42 Ống UPVC D20 thoát nước xả tràn 4,5 m
43 Lan can 1.073,8321 kg
44 Bu lông neo d6 L= 150 380 ck
45 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) 166,5 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 132,8106 m2
47 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần 193,1772 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 448,0298 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 298,24 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 298,24 m2
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,0946 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 7,342 m2
53 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) 10,524 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,2 100m2
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 17,591 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,5832 100m3
57 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 55,2 m3
58 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 88,07 m3
59 Miết mạch tường đá loại lõm 101,67 m2
60 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,612 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0451 100m3
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm 0,034 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=300mm 2 cái
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,68 m3
65 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,89 m3
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,24 100m
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,884 m3
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 3,3912 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,7612 m3
70 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,746 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,984 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 7,3062 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,095 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,175 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,2451 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 47,3554 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,3554 m2
78 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) 23,959 m2
79 Vận chuyển tiếp 10 m, đá 22,135 m3
80 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc cong 22,135 m3
81 Miết mạch tường đá loại lõm 88,54 m2
82 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,5088 m3
83 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 10,8979 m3
84 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 0,7334 100m3
85 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,579 100m3
86 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 1,93 100m2
87 Đắp cát nền móng công trình 5,79 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 34,74 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0688 100m2
90 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 34,4 m
91 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,782 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,81 m3
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 8,1 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,43 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3996 100m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 45 cái
97 Đắp cát nền móng công trình 3,9 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 19,5 m3
99 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,58 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,94 m3
101 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,2 m3
102 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14 m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,84 m3
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0792 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0368 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 10 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6 m3
108 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,4528 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,8176 m3
110 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 7,4976 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8167 m3
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 52,256 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,256 m2
114 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=15km 459,774 10m3/km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 1.469,49 10m3/km
116 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km 186,7119 10tấn/km
117 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km 30,2579 10tấn/km
118 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) 165,4491 10tấn/km
C BIỂN ĐỊA DANH
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,195 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,088 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0919 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 8,64 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 9,71 m3
6 Ống thoát nước UPVC D50 7,5 m
7 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) 23,52 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,3398 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 16,008 m2
11 Ống thoát nước UPVC D50 2 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,008 m2
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,5456 m3
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 8,1872 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,8544 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,2848 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,0769 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,188 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,188 m2
20 Đắp cát nền móng công trình 0,906 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,53 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0446 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,343 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,1813 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0218 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0571 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,81 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,38 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0121 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,2412 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,1944 100m2
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,79 m3
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,032 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,032 m3
36 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) 4,725 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,0513 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,2695 m3
39 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 5,325 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 15,2927 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 37,3112 m
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 3,575 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ -3,58 m2
44 Bộ chữ biển 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->