Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Biển địa danh và tiểu cảnh thuộc dự án phát triển hạ tầng phục vụ du lịch Tà Xùa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Biển địa danh và tiểu cảnh thuộc dự án phát triển hạ tầng phục vụ du lịch Tà Xùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung và tăng thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:48:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,750,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐIỂM NGẮM MÂY | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 12,998 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,5199 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | 61,28 | m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 2,2981 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,1532 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1229 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | 3,064 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,6499 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 15,1305 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 56,7394 | 100m3 | |
| 11 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,0378 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 4,479 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 13,7986 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,44 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0655 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,2821 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,378 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,2026 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2523 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,6269 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 5,5796 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,7612 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 23,4781 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3505 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,4552 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3346 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,1932 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7415 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8667 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,3853 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0752 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,7674 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,5417 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 33,32 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,7958 | tấn | |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | 3,15 | m3 | |
| 38 | Bạt lót | 63 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,917 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,14 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 114,7 | m2 | |
| 42 | Ống UPVC D20 thoát nước xả tràn | 4,5 | m | |
| 43 | Lan can | 1.073,8321 | kg | |
| 44 | Bu lông neo d6 L= 150 | 380 | ck | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 166,5 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 132,8106 | m2 | |
| 47 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | 193,1772 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 448,0298 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 298,24 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 298,24 | m2 | |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,0946 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,342 | m2 | |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | 10,524 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,2 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 17,591 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,5832 | 100m3 | |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 55,2 | m3 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 88,07 | m3 | |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | 101,67 | m2 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,612 | m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0451 | 100m3 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | 0,034 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=300mm | 2 | cái | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,68 | m3 | |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 0,89 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,24 | 100m | |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,884 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 3,3912 | m3 | |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,7612 | m3 | |
| 70 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,746 | m3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,984 | m3 | |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,3062 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,095 | 100m2 | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,175 | tấn | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,2451 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 47,3554 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,3554 | m2 | |
| 78 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, (Vữa xi măng PC30) | 23,959 | m2 | |
| 79 | Vận chuyển tiếp 10 m, đá | 22,135 | m3 | |
| 80 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc cong | 22,135 | m3 | |
| 81 | Miết mạch tường đá loại lõm | 88,54 | m2 | |
| 82 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,5088 | m3 | |
| 83 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 10,8979 | m3 | |
| 84 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,7334 | 100m3 | |
| 85 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,579 | 100m3 | |
| 86 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 1,93 | 100m2 | |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | 5,79 | m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 34,74 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0688 | 100m2 | |
| 90 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 34,4 | m | |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,782 | m3 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,81 | m3 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 8,1 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,43 | m3 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3996 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 45 | cái | |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | 3,9 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 19,5 | m3 | |
| 99 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,58 | m3 | |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,94 | m3 | |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,2 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14 | m2 | |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,84 | m3 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0792 | tấn | |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0368 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 10 | cái | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,4528 | m3 | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,8176 | m3 | |
| 110 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,4976 | m3 | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8167 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 52,256 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,256 | m2 | |
| 114 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=15km | 459,774 | 10m3/km | |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 1.469,49 | 10m3/km | |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km | 186,7119 | 10tấn/km | |
| 117 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km | 30,2579 | 10tấn/km | |
| 118 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 165,4491 | 10tấn/km | |
| C | BIỂN ĐỊA DANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,195 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0919 | 100m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 8,64 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 9,71 | m3 | |
| 6 | Ống thoát nước UPVC D50 | 7,5 | m | |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | 23,52 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,3398 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,008 | m2 | |
| 11 | Ống thoát nước UPVC D50 | 2 | m | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,008 | m2 | |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,5456 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 8,1872 | m3 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,8544 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,2848 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,0769 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,188 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,188 | m2 | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | 0,906 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,53 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0446 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,343 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,1813 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0218 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0571 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,81 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,38 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0121 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,2412 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,1944 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,79 | m3 | |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,032 | m3 | |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,032 | m3 | |
| 36 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | 4,725 | m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0513 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,2695 | m3 | |
| 39 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 5,325 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 15,2927 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 37,3112 | m | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,575 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | -3,58 | m2 | |
| 44 | Bộ chữ biển | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi