Gói thầu: Xây dựng công trình, Xây dựng ngầm Đìa Ngọn thôn Đồng Vành 2, xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333290-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Xây dựng ngầm Đìa Ngọn thôn Đồng Vành 2, xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200323319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng đối với 36 thôn, bản ĐBKK nhất tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2019-2021 theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 21:45:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, , đất C3 Chương V của HSMT 4,4201 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 2,8234 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của HSMT 1,2546 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 0,643 100m2
5 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 Chương V của HSMT 196,5275 m3
6 Làm khe co Chương V của HSMT 115 m
7 Làm khe giãn Chương V của HSMT 10 m
8 Đào móng mố, trụ, móng tường cánh, chân khay, rộng <=6m, đất C3 Chương V của HSMT 4,4722 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 35,19 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, thân, mố trụ Chương V của HSMT 0,718 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 1,5875 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh, chân khay Chương V của HSMT 3,247 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,4585 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 42,94 m3
15 Bê tông móng tường cánh, chân khay, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 120,62 m3
16 Bê tông sân cống, gia cố lòng cống, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 27,25 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Chương V của HSMT 1,1719 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,2765 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK <=18mm Chương V của HSMT 1,3111 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh Chương V của HSMT 0,3012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,0807 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,2678 tấn
23 Bê tông móng, mố, trụ, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 51,94 m3
24 Bê tông tường cánh cống, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 9,03 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt ngầm Chương V của HSMT 0,664 100m2
26 Lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,0723 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, ĐK >10mm Chương V của HSMT 1,7272 tấn
28 Bê tông mặt ngầm, vữa mác 250, đá 1x2 Chương V của HSMT 16,82 m3
29 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 1,4907 100m3
30 Đào móng chân khay mái taluy, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V của HSMT 37,3835 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 2,4275 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng chân khay mái taluy Chương V của HSMT 0,971 100m2
33 Bê tông móng chân khay mái taluy, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 24,275 m3
34 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95, tính 1/3 khối lượng đào móng Chương V của HSMT 0,1246 100m3
35 Bê tông mái taluy, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 31,8875 m3
36 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V của HSMT 0,55 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,08 100m2
38 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,5 m3
39 Mua Cột biển báo f76,sơn trắng- đỏ Chương V của HSMT 12 m
40 Mua Biển báo hình tròn f70cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của HSMT 2 Cái
41 Mua Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của HSMT 2 Cái
42 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của HSMT 2 cái
43 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của HSMT 2 cái
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,0018 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,0072 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 0,0024 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=18mm Chương V của HSMT 0,0091 tấn
48 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,036 m3
49 Sơn cột bê tông Chương V của HSMT 0,72 m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ghờ chắn Chương V của HSMT 0,2763 100m2
51 Bê tông ghờ chắn, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 2,125 m3
52 Đào kênh dẫn dòng thi công, rộng <=6m, đất C3 Chương V của HSMT 0,8788 100m3
53 Đắp bờ bao thi công, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng đất đào nền, đào khuôn, đào rãnh của tuyến đường giao thông, đất đào móng chân khay mái taluy Chương V của HSMT 1,3453 100m3
54 Lắp đặt ống bê tông, dài 1m, ĐK 1000mm Chương V của HSMT 0,06 100m
55 Phá dỡ bờ bao thi công, đất C3 Chương V của HSMT 1,3453 100m3
56 Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 0,8788 100m3
57 Vận chuyển cống và phụ kiện Chương V của HSMT 2 Ca
58 Vận chuyển đất không tận dụng từ khối lượng đào, đất C3 Chương V của HSMT 5,1514 100m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh, tấm đan lắp ghép Chương V của HSMT 0,2567 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,5689 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,3743 tấn
62 Bê tông móng rãnh, tấm lắp ghép, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 2,2001 m3
63 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan lắp ghép, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 8,441 m3
64 Lắp các loại cấu kiện BT, trọng lượng <=100kg Chương V của HSMT 367 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->