Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp, công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Ngô Quyền 1, Trần Cao Vân 1, Trần Cao Vân 2, Võ Dõng 7, Nguyễn Huệ 3A, Nguyễn Huệ 3A.1 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327528-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp, công trình: Sửa chữa đường dây hạ thế sau các TBA Ngô Quyền 1, Trần Cao Vân 1, Trần Cao Vân 2, Võ Dõng 7, Nguyễn Huệ 3A, Nguyễn Huệ 3A.1 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200327451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2020 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 09:44:00 đến ngày 2020-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 799,506,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. VẬT TƯ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP (A cấp)
1 Cáp ABC-4x50mm2: (674,7m x 1,02 ) A cấp 688,2 mét
2 Cáp ABC-4x70mm2: (2.433,2m x 1,02 + 15m cáp xuất ) A cấp 2.496,9 mét
3 Cáp ABC-4x95mm2: (3.734,0m x 1,02 + 67,5m cáp xuất ) A cấp 3.876,2 mét
4 Cáp ABC-4x120mm2: (510,4m x 1,02 + 15m cáp xuất ) A cấp 535,6 mét
5 Bu-lon móc14x300 (Sử dụng tồn kho) A cấp 73 cái
6 Bu-lon móc14x200 (Sử dụng tồn kho) A cấp 461 cái
7 Kẹp nhựa để néo dây Brachement KH (Sử dụng tồn kho) A cấp 1.000 cái
B Vật tư tiếp địa đường dây hạ thế HH (BS cáp nối dây)
1 Dây đồng trần C25mm2 (0,5m cho vị trí) Theo chương V 4,592 kg
2 Thay tiếp địa ngọn ≤10m Theo chương V 41 Bộ
C Dây dẫn, phụ kiện
1 Bộ tiếp địa cố định cáp ABC Theo chương V 13 bộ
2 Bịt đầu cáp 50 Theo chương V 24 cái
3 Bịt đầu cáp 70 Theo chương V 48 cái
4 Bịt đầu cáp 95 Theo chương V 48 cái
5 Bịt đầu cáp 120 Theo chương V 8 cái
6 Bu-lon móc16x300 (SD 1 long đền) Theo chương V 64 cái
7 Bu-lon móc16x250 (SD 1 long đền) Theo chương V 262 cái
8 Kẹp ép WR 419 (120/120) Theo chương V 80 cái
9 Kẹp ép Wr399 (95/95-50) Theo chương V 288 cái
10 Móc treo chữ A Theo chương V 5 cái
11 Kẹp treo cáp ABC 50-95 Theo chương V 163 cái
12 Kẹp treo cáp ABC 120 Theo chương V 7 cái
13 Kẹp dừng cáp ABC 50-95 Theo chương V 144 cái
14 Kẹp dừng cáp ABC 120 Theo chương V 18 cái
15 Ống nối dây ABC50 (4 cái/vị trí/500m) Theo chương V 4 cái
16 Ống nối dây ABC70 (4 cái/vị trí/500m) Theo chương V 20 cái
17 Ống nối dây ABC95 (4 cái/1 vị trí/500m) Theo chương V 32 cái
18 Ống nối dây ABC120 (4 cái/1 vị trí/500m) Theo chương V 4 cái
19 Bảng dán đê can số trụ hạ thế Theo chương V 46 cái
20 Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC <=4x50 Theo chương V 0,675 km
21 Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC <=4x70 Theo chương V 2,433 km
22 Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC <=4x95 Theo chương V 3,734 km
23 Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC <=4x120 Theo chương V 0,51 km
D Trạm Ngô Quyền 1
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 120mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 8 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 8 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 2 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 6 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 2 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 2 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 3 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 1 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 2 chai
11 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo chương V 8 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 8 mét
E Trạm Trần Cao Vân 1
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 8 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 8,5 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 2 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 4 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 2 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 2 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 3 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 1 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 2 chai
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo chương V 8 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 8,5 mét
F Trạm Trần Cao Vân 2
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 12 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 8 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 2 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 4 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 2 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 2 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 3 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 2 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 2 chai
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo chương V 12 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 8 bộ
G Trạm Võ Dõng 7
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 70mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 8 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 4 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 1 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 2 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 1 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 1 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 1,5 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 1 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 1 chai
11 Ép đầu cosse <=70mm2 Theo chương V 8 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 4 bộ
H Trạm Nguyễn Huệ 3A
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 8 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 8 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 2 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 4 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 2 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 2 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 3 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 1 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 2 kg
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo chương V 8 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 8 bộ
I Trạm Nguyễn Huệ 3A.1
1 Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse Theo chương V 8 bộ
2 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm Theo chương V 8 mét
3 Khuỷu D 900 PVC D114 Theo chương V 2 cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V 4 cái
5 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V 2 Cái
6 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V 2 Cái
7 Ống ruột gà D110 Theo chương V 3 mét
8 Keo dán ống PVC (100grm) Theo chương V 1 ống
9 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 4 cuộn
10 Silicon bịt đầu ống Theo chương V 2 kg
11 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo chương V 8 cái
12 Thay ống nhựa bảo vệ cáp F<=90mm2 Theo chương V 8 mét
J Phần vật tư điện kế:
1 Hộp phân phối đấu nối trực tiếp bổ sung Theo chương V 127 Hộp
2 Cáp CV 25 (3,2m / 1 hộp). Theo chương V 1.049,6 mét
3 Ghíp ipc 95-35 Theo chương V 1.660 cái
4 Ghíp ipc 120-35 Theo chương V 117 cái
5 Kẹp nhựa để néo dây Brachement KH Theo chương V 592 cái
6 Bu-lon16x300 (SD 2 long đền) bắt hộp PP Theo chương V 28 cái
7 Bu-lon16x250 (SD 2 long đền) bắt hộp PP Theo chương V 182 cái
8 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x2,5) Theo chương V 73 cái
9 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x2,5) Theo chương V 461 cái
10 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V 319 cuộn
11 Lắp mới hộp phân phối Theo chương V 127 hộp
12 Hộp phân phối đấu nối trực tiếp thay thế Theo chương V 83 Hộp
13 Thay hộp phân phối Theo chương V 83 hộp
14 Căng lại dây khách hàng Theo chương V 18,52 km
K Phần rack, sứ và phụ kiện thu hồi
1 Uclevis 0,3kg/cái KLTH, Không chào 282 cái
2 Khung đỡ 2 sứ 1kg/cái KLTH, Không chào 12 cái
3 Khung đỡ 4 sứ 2,5kg/cái KLTH, Không chào 308 cái
4 Kẹp quai: 0,5kg/cái KLTH, Không chào 266 cái
5 Sứ ống chỉ KLTH, Không chào 1.538 cái
6 Boulon D16x250: 0,496kg/cái KLTH, Không chào 835 cái
7 Boulon D16x300: 0,577kg/cái KLTH, Không chào 170 cái
8 Cầu chì cá KLTH, Không chào 508 cái
9 Ghip IPC KLTH, Không chào 975 cái
10 Kẹp Ubolt KLTH, Không chào 1.008 cái
11 Hộp phân phối: 0,5kg/ hộp KLTH, Không chào 83 hộp
12 Tháo Ulevis = sứ các loại Theo chương V 282 sứ
13 Tháo rack hạ thế 2 sứ xuống cột ly tâm. Theo chương V 12 sứ
14 Tháo rack hạ thế 4 sứ xuống cột ly tâm. Theo chương V 308 sứ
15 Tháo kẹp quai Theo chương V 266 bộ
L Phần dây thu hồi
1 Dây AV50mm2: 0,211 kg/mét KLTH, Không chào 2.024,1 mét
2 Dây AV70mm2: 0,282 kg/mét KLTH, Không chào 7.299,6 mét
3 Dây AV95mm2: 0,387 kg/mét KLTH, Không chào 11.202 mét
4 Dây AV120mm2: 0,469 kg/mét KLTH, Không chào 1.531,2 mét
5 Dây AC50mm2: 0,195 kg/mét KLTH, Không chào 3.107,9 mét
6 Dây AC70mm2: 0,276 kg/mét KLTH, Không chào 3.734 mét
7 Dây AC95mm2: 0,385 kg/mét KLTH, Không chào 510,4 mét
8 Dây ABC3x95mm2: 1,011 kg/mét KLTH, Không chào 25 mét
9 Tháo cáp ABC95mm2 trong ống (Chiều dài<20m; Trọng lượng <2kg) (NCx1,2x0.45) Theo chương V 25 mét
10 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV50 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 2,024 km
11 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV70 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 7,3 km
12 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV95 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 11,202 km
13 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AV120 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 1,531 km
14 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AC50 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 3,108 km
15 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AC70 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 3,734 km
16 Tháo hạ dây bằng thủ công + cơ giới, dây AC95 (NCx0,7x0.45) Theo chương V 0,51 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->