Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 11:13:00 đến ngày 2020-03-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 54,965 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Thiết kế | 4,398 | 100m2 |
| 3 | Bạt dải đáy cọc | Theo Thiết kế | 201,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Thiết kế | 1,764 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 6,14 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Thiết kế | 0,088 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Thiết kế | 1,575 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Thiết kế | 1,575 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo Thiết kế | 8,76 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,22 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo Thiết kế | 138 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế | 1,275 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bê tông đầu cọc | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới hiện trường bằng ô tô có gắn cần trục tải trọng 10 tấn | Theo Thiết kế | 6,871 | ca |
| 17 | Công nhân bốc xếp cọc 2 công/ca thợ 3/7 | Theo Thiết kế | 13,556 | công |
| 18 | Thuê bãi đúc cọc do tại công trình không có bãi đúc | Theo Thiết kế | 1 | tb |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 136,71 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền | Theo Thiết kế | 154,482 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,5 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,081 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết kế | 0,079 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 0,909 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,449 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết kế | 0,222 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,5 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,501 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,501 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 3,042 | m2 |
| 36 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo Thiết kế | 3,374 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,288 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,55 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,147 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết kế | 0,086 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 1,012 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,118 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,743 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,397 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,397 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 3,626 | m2 |
| 52 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo Thiết kế | 4,641 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,538 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,396 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,613 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật van khuun bê tông lót | Theo Thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 1,309 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết kế | 5,744 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,702 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,381 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết kế | 2,09 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo Thiết kế | 30,422 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,151 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,987 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 5,123 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,969 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,042 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo Thiết kế | 17,597 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,181 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 1,599 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo Thiết kế | 9,24 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 2,12 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,493 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 1,086 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,719 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo Thiết kế | 16,83 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 3,56 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 5,598 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo Thiết kế | 41,053 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,131 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,269 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 2,945 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,288 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,04 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 1,605 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,761 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,555 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Thiết kế | 14,573 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 101,191 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết kế | 1,45 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 47,55 | m2 |
| 102 | Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp | Theo Thiết kế | 47,55 | m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,961 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 1,451 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 54,194 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 107 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Theo Thiết kế | 11,4 | md |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,851 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo Thiết kế | 21,127 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Thiết kế | 28,224 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 299,942 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 652,355 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 90,06 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 173,267 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 357,1 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 63,716 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.287,059 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 299,942 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Thiết kế | 253,25 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 26,872 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Thiết kế | 26,872 | m2 |
| 122 | SX và LD tầm vách ngăn COMPAC hoặc tương đương, dày 12, màu ghi (Chi tiết theo BVTK) | Theo Thiết kế | 12,804 | m2 |
| 123 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO hoặc tương đương, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND hoặc tương đương) | Theo Thiết kế | 40,474 | m2 |
| 124 | Bàn đá đặt Lavabo khu vệ sinh | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 125 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 15,51 | m2 |
| 126 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 8,505 | m2 |
| 127 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 29 | m2 |
| 128 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 0,72 | m2 |
| 129 | SX vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 19,515 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Thiết kế | 73,25 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa inox 304 | Theo Thiết kế | 0,252 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cửa inox cửa | Theo Thiết kế | 13,44 | m2 |
| 133 | Sản xuất nam inox 304 cửa sổ | Theo Thiết kế | 0,188 | tấn |
| 134 | Lắp dựng nan inox 304 cửa sổ sổ | Theo Thiết kế | 388,4 | m2 |
| 135 | Sản xuất tay vin cầu thang gỗ Lim | Theo Thiết kế | 7,8 | md |
| 136 | Sản xuất nam inox 304 Lan can cầu thang | Theo Thiết kế | 0,008 | tấn |
| 137 | Lắp dựng nan inox 304 lan can cầu thang | Theo Thiết kế | 45,968 | m2 |
| 138 | Nắp tôn lên mái | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Bảng tinh bằng Mica khung nhôm kính | Theo Thiết kế | 1 | Tbộ |
| 140 | Chữ nhựa Composite màu đồng cao 300 (Chi tiết theo BVTK) | Theo Thiết kế | 1 | Tbộ |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Thiết kế | 29,16 | m |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,382 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 310 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 580 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo Thiết kế | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Thiết kế | 865 | m |
| 153 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo Thiết kế | 31 | cái |
| 154 | Ổ cắm chống nước | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết kế | 22 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D260 | Theo Thiết kế | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D320 | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 159 | Quạt thông gió | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Công tắc đảo chiều 1,2 phím | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Tủ aptomat loại 6 MODUL | Theo Thiết kế | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết kế | 15 | cái |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Thiết kế | 0,96 | m3 |
| 166 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Thiết kế | 0,96 | m3 |
| 167 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo Thiết kế | 26 | m |
| 168 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo Thiết kế | 2 | m |
| 169 | Gia công kim thu sét có H=1500 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 2 | cọc |
| 172 | Ống sứ luồn dây | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Hồ lô | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Chân bật fi8 | Theo Thiết kế | 5 | m |
| 175 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=32mm | Theo Thiết kế | 0,01 | 100m |
| 176 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=25mm | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 177 | Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=20mm | Theo Thiết kế | 0,06 | 100m |
| 178 | Nối góc 90 độ PPR DN 25 | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Nối góc 90 độ ren trong PPR DN 20x1/2" | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Nối giảm D25/20 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Tê đều ren trong PPR DN 20x1/2" | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Tê đều PPR DN25 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Tê giảm D25/20 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Van phao cơ | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Thiết kế | 0,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo Thiết kế | 0,23 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Thiết kế | 0,02 | 100m |
| 192 | Nối góc 45 độ U-PVC D42 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Nối góc 45 độ U-PVC D60 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Nối góc 45 độ U-PVC D110 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Nối chuyển bậc U-PVC D42/D60 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Y đều U-PVC D60 | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Y đều U-PVC D110 | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 199 | Ống nhựa PVC, đường kính D=90mm | Theo Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Chếch PVC, đường kính D=90mm | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 202 | Rọ thu nước mái D90 | Theo Thiết kế | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Vòi rửa | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2m3 | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Máy bơm nước, Q=4m3/h; H=24m; P=2,2KW | Theo Thiết kế | 1 | chiếc |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,935 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,1 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,166 | m3 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,25 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,96 | m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết kế | 0,005 | tấn |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,088 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,316 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,998 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,377 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,109 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,015 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,457 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,102 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,37 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,419 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 18,373 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,111 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 18,484 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,052 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Theo Thiết kế | 18,476 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nền | - Chất liệu: bằng vải nhung lượn sóng, độ chun 2; Kích thước: 8,5m x 3,7m | 31,45 | m2 |
| 2 | Vải cờ đỏ | - Kích thước: 1,6m x 3,7m; độ chun 2 | 5,92 | m2 |
| 3 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam | - Chất liệu: bằng Meca phủ nhũ vàng | 5,2 | m2 |
| 4 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Không yêu cầu | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | - Chất liệu: bằng thạch cao; Kích thước: 70cm x 90cm | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục tượng Bác đặt tượng bác | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Kích thước: 1200x 600x750mm | 10 | Chiếc |
| 9 | Ghế hội trường | - Kiểu dáng: ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Kích thước: cao 0,48m | 180 | Chiếc |
| 10 | Hoa sen trang trí tượng Bác | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 11 | Loa | - Công suất âm thanh (w): 50w-500w,tần soosthu sóng tối đa (kHz): 20kHz,Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz. | 1 | đôi |
| 12 | Mixer | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 13 | Equalizer | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 14 | Amply Power | Không yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 15 | Dây loa | Không yêu cầu | 20 | m |
| 16 | Micro không dây | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 17 | Micro có dây cổ ngỗng | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 18 | Dây điện nguồn | Không yêu cầu | 100 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi