Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332666-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200319055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 11:13:00 đến ngày 2020-03-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 54,965 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Thiết kế 4,398 100m2
3 Bạt dải đáy cọc Theo Thiết kế 201,6 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Thiết kế 1,764 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 6,14 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Thiết kế 0,088 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Thiết kế 1,575 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Thiết kế 1,575 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo Thiết kế 8,76 100m
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo Thiết kế 0,22 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo Thiết kế 138 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 1,275 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bê tông đầu cọc Theo Thiết kế 0,013 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Theo Thiết kế 0,013 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Theo Thiết kế 0,013 100m3
16 Vận chuyển cọc từ bãi đúc tới hiện trường bằng ô tô có gắn cần trục tải trọng 10 tấn Theo Thiết kế 6,871 ca
17 Công nhân bốc xếp cọc 2 công/ca thợ 3/7 Theo Thiết kế 13,556 công
18 Thuê bãi đúc cọc do tại công trình không có bãi đúc Theo Thiết kế 1 tb
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 136,71 m3
20 Mua đất đắp nền Theo Thiết kế 154,482 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,068 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 1,69 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy Theo Thiết kế 0,039 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,5 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,081 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Thiết kế 0,079 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Thiết kế 0,909 m3
28 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,449 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,025 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Thiết kế 0,222 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,5 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 5 cái
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 11,501 m2
34 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 11,501 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 3,042 m2
36 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo Thiết kế 3,374 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,092 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,288 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy Theo Thiết kế 0,041 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,55 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,147 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Thiết kế 0,086 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo Thiết kế 1,012 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,118 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,02 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,743 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Thiết kế 1 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo Thiết kế 1 cái
49 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 9,397 m2
50 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 9,397 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 3,626 m2
52 Ngâm nước XM chống thấm bể Theo Thiết kế 4,641 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,538 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 3,396 m3
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,613 m3
56 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật van khuun bê tông lót Theo Thiết kế 0,217 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột, loại móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 1,309 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Thiết kế 5,744 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,702 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,381 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Thiết kế 2,09 tấn
62 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo Thiết kế 30,422 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết kế 0,324 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,19 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,151 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,987 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Thiết kế 5,123 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,969 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,081 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,644 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,644 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,644 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 1,042 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo Thiết kế 17,597 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết kế 1,356 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Thiết kế 0,181 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo Thiết kế 1,599 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo Thiết kế 9,24 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 2,12 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết kế 0,493 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết kế 1,086 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết kế 0,719 tấn
83 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo Thiết kế 16,83 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Thiết kế 3,56 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 5,598 tấn
86 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo Thiết kế 41,053 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,231 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết kế 0,131 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Thiết kế 0,269 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 2,945 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Thiết kế 0,143 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,288 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,04 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 1,605 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,761 m3
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 10,555 m2
97 Lát đá bậc cầu thang Theo Thiết kế 14,573 m2
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 101,191 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Thiết kế 1,45 m3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,04 100m3
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 47,55 m2
102 Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp Theo Thiết kế 47,55 m2
103 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 0,961 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 1,451 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 54,194 m2
106 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế 1,122 100m2
107 Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ Theo Thiết kế 11,4 md
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,851 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo Thiết kế 21,127 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Thiết kế 28,224 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 299,942 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 652,355 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 90,06 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 173,267 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 357,1 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 63,716 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.287,059 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 299,942 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo Thiết kế 253,25 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 26,872 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo Thiết kế 26,872 m2
122 SX và LD tầm vách ngăn COMPAC hoặc tương đương, dày 12, màu ghi (Chi tiết theo BVTK) Theo Thiết kế 12,804 m2
123 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO hoặc tương đương, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND hoặc tương đương) Theo Thiết kế 40,474 m2
124 Bàn đá đặt Lavabo khu vệ sinh Theo Thiết kế 2 Cái
125 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 15,51 m2
126 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 8,505 m2
127 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 29 m2
128 SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 0,72 m2
129 SX vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 19,515 m2
130 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Thiết kế 73,25 m2
131 Sản xuất cửa inox 304 Theo Thiết kế 0,252 tấn
132 Lắp dựng cửa inox cửa Theo Thiết kế 13,44 m2
133 Sản xuất nam inox 304 cửa sổ Theo Thiết kế 0,188 tấn
134 Lắp dựng nan inox 304 cửa sổ sổ Theo Thiết kế 388,4 m2
135 Sản xuất tay vin cầu thang gỗ Lim Theo Thiết kế 7,8 md
136 Sản xuất nam inox 304 Lan can cầu thang Theo Thiết kế 0,008 tấn
137 Lắp dựng nan inox 304 lan can cầu thang Theo Thiết kế 45,968 m2
138 Nắp tôn lên mái Theo Thiết kế 1 cái
139 Bảng tinh bằng Mica khung nhôm kính Theo Thiết kế 1 Tbộ
140 Chữ nhựa Composite màu đồng cao 300 (Chi tiết theo BVTK) Theo Thiết kế 1 Tbộ
141 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Thiết kế 29,16 m
142 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Thiết kế 0,382 100m2
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Thiết kế 6 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Thiết kế 4 cái
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Theo Thiết kế 20 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Theo Thiết kế 15 m
149 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Thiết kế 310 m
150 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo Thiết kế 580 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Theo Thiết kế 15 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Thiết kế 865 m
153 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo Thiết kế 31 cái
154 Ổ cắm chống nước Theo Thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết kế 22 bộ
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Thiết kế 3 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D260 Theo Thiết kế 9 bộ
158 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D320 Theo Thiết kế 7 bộ
159 Quạt thông gió Theo Thiết kế 2 cái
160 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Thiết kế 5 cái
161 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Thiết kế 4 cái
162 Công tắc đảo chiều 1,2 phím Theo Thiết kế 2 cái
163 Tủ aptomat loại 6 MODUL Theo Thiết kế 2 hộp
164 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết kế 15 cái
165 Đào rãnh tiếp địa Theo Thiết kế 0,96 m3
166 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Thiết kế 0,96 m3
167 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Theo Thiết kế 26 m
168 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Theo Thiết kế 2 m
169 Gia công kim thu sét có H=1500 Theo Thiết kế 2 cái
170 Lắp đặt kim thu sét Theo Thiết kế 2 cái
171 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Thiết kế 2 cọc
172 Ống sứ luồn dây Theo Thiết kế 1 cái
173 Hồ lô Theo Thiết kế 3 cái
174 Chân bật fi8 Theo Thiết kế 5 m
175 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=32mm Theo Thiết kế 0,01 100m
176 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=25mm Theo Thiết kế 0,6 100m
177 Ống nhựa cấp nước PP-R, đường kính D=20mm Theo Thiết kế 0,06 100m
178 Nối góc 90 độ PPR DN 25 Theo Thiết kế 8 cái
179 Nối góc 90 độ ren trong PPR DN 20x1/2" Theo Thiết kế 6 cái
180 Nối giảm D25/20 Theo Thiết kế 2 cái
181 Tê đều ren trong PPR DN 20x1/2" Theo Thiết kế 3 cái
182 Tê đều PPR DN25 Theo Thiết kế 2 cái
183 Tê giảm D25/20 Theo Thiết kế 4 cái
184 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo Thiết kế 1 cái
185 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo Thiết kế 6 cái
186 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mm Theo Thiết kế 1 cái
187 Van phao cơ Theo Thiết kế 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Thiết kế 0,22 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Thiết kế 0,23 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Thiết kế 0,25 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Thiết kế 0,02 100m
192 Nối góc 45 độ U-PVC D42 Theo Thiết kế 4 cái
193 Nối góc 45 độ U-PVC D60 Theo Thiết kế 3 cái
194 Nối góc 45 độ U-PVC D110 Theo Thiết kế 4 cái
195 Nối chuyển bậc U-PVC D42/D60 Theo Thiết kế 2 cái
196 Y đều U-PVC D60 Theo Thiết kế 3 cái
197 Y đều U-PVC D110 Theo Thiết kế 2 cái
198 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo Thiết kế 6 cái
199 Ống nhựa PVC, đường kính D=90mm Theo Thiết kế 0,5 100m
200 Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính d=90mm Theo Thiết kế 10 cái
201 Chếch PVC, đường kính D=90mm Theo Thiết kế 5 cái
202 Rọ thu nước mái D90 Theo Thiết kế 5 cái
203 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 3 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 3 cái
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 2 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 2 bộ
207 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế 2 cái
208 Vòi rửa Theo Thiết kế 4 bộ
209 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Thiết kế 3 cái
210 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo Thiết kế 2 cái
211 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế 1 bộ
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2m3 Theo Thiết kế 1 cái
213 Máy bơm nước, Q=4m3/h; H=24m; P=2,2KW Theo Thiết kế 1 chiếc
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,935 m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,002 100m3
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 0,1 m3
217 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,166 m3
218 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,25 m2
219 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,96 m2
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,004 100m2
221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Thiết kế 0,005 tấn
222 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,088 m3
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Thiết kế 1 cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,027 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,316 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,011 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo Thiết kế 0,998 100m
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,027 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,2 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 0,377 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,109 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,09 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,015 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo Thiết kế 0,016 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,457 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,102 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,37 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,419 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 18,373 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,111 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 18,484 m2
C HẠNG MỤC: SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,088 100m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo Thiết kế 1,052 m3
3 Lát gạch đỏ 400x400 mm Theo Thiết kế 18,476 m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Phông nền - Chất liệu: bằng vải nhung lượn sóng, độ chun 2; Kích thước: 8,5m x 3,7m 31,45 m2
2 Vải cờ đỏ - Kích thước: 1,6m x 3,7m; độ chun 2 5,92 m2
3 Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam - Chất liệu: bằng Meca phủ nhũ vàng 5,2 m2
4 Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh Không yêu cầu 1 Bộ
5 Tượng chủ tịch Hồ Chí Minh - Chất liệu: bằng thạch cao; Kích thước: 70cm x 90cm 1 Chiếc
6 Bục phát biểu - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1 Chiếc
7 Bục tượng Bác đặt tượng bác - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp 1 Chiếc
8 Bàn hội trường - Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Kích thước: 1200x 600x750mm 10 Chiếc
9 Ghế hội trường - Kiểu dáng: ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Kích thước: cao 0,48m 180 Chiếc
10 Hoa sen trang trí tượng Bác Không yêu cầu 1 Chiếc
11 Loa - Công suất âm thanh (w): 50w-500w,tần soosthu sóng tối đa (kHz): 20kHz,Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz. 1 đôi
12 Mixer Không yêu cầu 1 Chiếc
13 Equalizer Không yêu cầu 1 Chiếc
14 Amply Power Không yêu cầu 1 Chiếc
15 Dây loa Không yêu cầu 20 m
16 Micro không dây Không yêu cầu 2 cái
17 Micro có dây cổ ngỗng Không yêu cầu 2 cái
18 Dây điện nguồn Không yêu cầu 100 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->