Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 02:19:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,545,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7024 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7126 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,837 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6038 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3445 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,457 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0911 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3155 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 100m2 |
| 6 | Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,781 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,009 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN, 02 CÁI L0=1m, 01 CÁI L0=2m | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | tấn |
| 4 | Thép xoắn mối nối, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,703 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0618 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,734 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan cống bản 2m,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 15 | Ván khuốn thép mũ mố cống bản 2m,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng chống cống bản 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cống bản 1m, 2m chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,236 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng cống bản 2m, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,551 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng cống bản 1m, 2m chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1502 | m3 |
| 20 | Ốp mái đá hộc VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,995 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay BT mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m3 |
| 22 | Cốt thép chân khay, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3931 | tấn |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1975 | m3 |
| 25 | Đắp cấp phối sỏi suối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,717 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5387 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6924 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 ống |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,053 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,818 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối sỏi suối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,815 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi