Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332310-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200249433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% đầu tư bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 22:08:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,985,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM HIỆU + PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm Xem chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Xem chương V 1 gốc cây
3 Đào đất móng băng , đất cấp III Xem chương V 2,8603 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Xem chương V 15,0542 m3
5 BT lót móng M100, đá 4x6 Xem chương V 20,7681 m3
6 SX - LD thép móng F <=10mm Xem chương V 0,6273 tấn
7 SX - LD thép móng F <=18mm Xem chương V 2,9142 tấn
8 SX - LD thép móng F >18mm Xem chương V 2,1942 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem chương V 0,178 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem chương V 1,017 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem chương V 0,5236 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem chương V 1,485 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Xem chương V 0,0611 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 86,4801 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Xem chương V 2,1453 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 15,7849 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Xem chương V 0,72 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,2389 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Xem chương V 0,9501 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 21,4478 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 50 Xem chương V 1,3294 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,9124 100m3
23 Bê tông nền, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 19,8541 m3
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Xem chương V 16,302 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chương V 0,836 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Xem chương V 0,1455 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Xem chương V 1,254 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,5184 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,2457 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 26,624 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,368 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Xem chương V 0,084 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0392 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,836 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Xem chương V 8 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 5,436 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Xem chương V 0,1087 100m3
38 SX - LD thép cột F <=10, h <=4m Xem chương V 0,3001 tấn
39 SX - LD thép cột F >18, h <=4m Xem chương V 1,5887 tấn
40 SX - LD thép xà, dầm, giằng F <=10, h <=4m Xem chương V 0,8946 tấn
41 SX - LD thép xà, dầm, giằng F <=18, h <=4m Xem chương V 1,9516 tấn
42 SX - LD thép xà, dầm, giằng F > 18, h <=4m Xem chương V 1,6259 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Xem chương V 0,2932 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Xem chương V 0,1484 tấn
45 SX - LD thép lanh tô, chớp, F <=10, h <=4m Xem chương V 0,0847 tấn
46 SX - LD thép lanh tô, chớp, F <=18, h <=4m Xem chương V 0,165 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Xem chương V 8,0451 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Xem chương V 6,6211 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Xem chương V 12,1968 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 54,9754 m3
51 Bê tông cầu thang M200# đá 1x2 Xem chương V 4,4308 m3
52 BT ô văng chớp M200 # đá 1x2 Xem chương V 4,6799 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 66,0537 m3
54 SX - LD thép cột F <=10, h <= 16m Xem chương V 0,5489 tấn
55 SX - LD thép cột F <=18, h <= 16m Xem chương V 0,9896 tấn
56 SX - LD thép cột F > 18, h <= 16m Xem chương V 1,5887 tấn
57 SX - LD thép xà, dầm, giằng F <=10, h <= 16m Xem chương V 1,9256 tấn
58 SX - LD thép xà, dầm, giằng F <=18, h <=16m Xem chương V 3,4825 tấn
59 SX - LD thép xà, dầm, giằng F > 18, h <=16m Xem chương V 2,9994 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Xem chương V 0,2932 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Xem chương V 0,1484 tấn
62 SX - LD thép lanh tô, ô văng, chớp F <= 10,h <=16m Xem chương V 0,1719 tấn
63 SX - LD thép lanh tô, ô văng, chớp > F10, h<=16m Xem chương V 0,2457 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Xem chương V 3,0412 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Xem chương V 5,2565 100m2
66 Cốp pha cầu thang Xem chương V 0,4792 100m2
67 Cốp pha lanh tô, ô văng, chớp Xem chương V 0,8779 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Xem chương V 7,2768 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 51,6809 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 3,6833 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 2,6598 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 12,8384 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang vữa XM mác 50 Xem chương V 1,4751 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 100,6924 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi và tường chân mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 20,317 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 3,718 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 0,4913 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem chương V 23,1107 m3
79 Xà gồ thép hình Xem chương V 0,7833 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,7833 tấn
81 Sơn xà gồ 3 nước Xem chương V 75,1968 m2
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Xem chương V 2,32 100m2
83 Tôn úp nóc Xem chương V 22 m
84 Nắp tôn lên mái Xem chương V 1 cái
85 Thép lên mái phi 16 Xem chương V 12,616 kg
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn thép cửa lên mái, đá 1x2 cao <=16 m, mác 200 Xem chương V 0,0605 m3
87 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 1.072,6375 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 865,708 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 505,7446 m2
90 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Xem chương V 89,144 m2
91 Trát xà, dầm, giằng VXM 75# dầy 15 Xem chương V 114,5322 m2
92 Trát trần vữa XM 75#, dày 15 Xem chương V 652,0338 m2
93 Trát vẩy tường lan can, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,46 m2
94 Đắp gờ chỉ trang trí Xem chương V 315,66 m
95 Đắp chi tiết trang trí đầu trụ cột Xem chương V 59 cái
96 Láng sê nô, VXM75#, dày 20 ĐM Xem chương V 20,8104 m2
97 Láng granitô cầu thang + tam cấp Xem chương V 60,6226 m2
98 Trát granitô mặt lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,5978 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 566,4656 m2
100 Lát nền, sàn WC bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 53,475 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 266,661 m2
102 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Xem chương V 0,1404 100m2
103 SXLD cửa đi cửa thép hộp (bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 69,915 m2
104 SXLD cửa sổ cửa thép hộp (bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 85,335 m2
105 SXLD vách kính khung nhôm Xem chương V 22,5688 m2
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Xem chương V 0,3642 tấn
107 LD hoa sắt cửa sổ + ô thoáng Xem chương V 101,8395 m2
108 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Xem chương V 43,1156 m2
109 SXLD tay vịn và lan can cầu thang Inox Xem chương V 25 m
110 SXLD lan can hành lang thép hộp (bao gồm cả sơn) Xem chương V 58,5 m
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 1.632,274 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 1.675,9861 m2
113 Khóa cửa Xem chương V 10 cái
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 8,208 100m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao để hoàn thiện - Gạch ốp lát các loại Xem chương V 59,1067 10m2
116 Đào đất chôn dây tiêu sét Xem chương V 9,888 m3
117 Đắp đất chôn dây tiêu sét Xem chương V 9,888 m3
118 Kéo dải dây tiêu sét phi 16 Xem chương V 30 m
119 Kéo dải dây dẫn sét phi 10 Xem chương V 80 m
120 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Xem chương V 3 cái
121 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Xem chương V 3 cái
122 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5 Xem chương V 3 cái
123 Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 51 cái
124 LD dây điện lõi đồng bọc PVC 3x16+1x10mm Xem chương V 60 m
125 LD dây điện lõi đồng bọc PVC 2x10 Xem chương V 130 m
126 LD dây điện lõi đồng bọc PVC 2x6 Xem chương V 220 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem chương V 280 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem chương V 1.120 m
129 Bảng điện 1 hạt công tắc Xem chương V 12 cái
130 Bảng điện 2 hạt công tắc Xem chương V 20 cái
131 Bảng điện 2 hạt công tắc đảo chiều Xem chương V 4 cái
132 Bảng điện 2 ổ cắm Xem chương V 54 cái
133 Đế âm Xem chương V 90 cái
134 Đế âm Áp tô mát Xem chương V 21 cái
135 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 15 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Xem chương V 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Xem chương V 3 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Xem chương V 17 cái
139 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 30 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần Xem chương V 12 bộ
141 Lắp đặt đèn sợi đốt ốp trần 60W Xem chương V 3 bộ
142 Tủ điện tổng 300x200x100 Xem chương V 1 cái
143 Tủ điện tầng 240x180x90 Xem chương V 3 cái
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Xem chương V 16 hộp
145 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
146 Sứ hạ áp 20A Xem chương V 1 bộ
147 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Xem chương V 12 bình
148 Bình khí chữa cháy CO2 Xem chương V 4 bình
149 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Xem chương V 1 cái
150 Giá đựng bình bọt cứu hỏa Xem chương V 4 hộp
151 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 6 bộ
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Xem chương V 1 bồn
153 Van phao Xem chương V 1 cái
154 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 18 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chương V 9 bộ
156 Lắp đặt gương soi Xem chương V 6 cái
157 Lắp đặt hộp đựng xà bông Xem chương V 6 cái
158 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem chương V 6 cái
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chương V 6 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 6 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Xem chương V 0,32 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Xem chương V 0,16 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm Xem chương V 0,45 100m
164 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Xem chương V 1 cái
165 Cút PPR phi 25mm Xem chương V 1 cái
166 Cút PPR phi 20mm Xem chương V 24 cái
167 Côn PPR phi 50mm Xem chương V 2 cái
168 Măng sông ren ngoài PPR phi 20 Xem chương V 9 cái
169 Măng sông ren ngoài PPR phi 25 Xem chương V 2 cái
170 Măng sông ren ngoài PPR phi 50 Xem chương V 3 cái
171 Măng sông ren trong PPR phi 50 Xem chương V 3 cái
172 Tê ren ngoài PPR phi 20 Xem chương V 36 cái
173 Tê ren ngoài PPR phi 25 Xem chương V 2 cái
174 Tê ren ngoài PPR phi 50 Xem chương V 3 cái
175 Tê ren trong PPR phi 20 Xem chương V 12 cái
176 Cút ren ngoài PPR phi 20 Xem chương V 12 cái
177 Cút ren ngoài PPR phi 32 Xem chương V 6 cái
178 Cút ren ngoài PPR phi 50 Xem chương V 2 cái
179 Cút ren trong PPR phi 20 Xem chương V 12 cái
180 Chếch PPR phi 20 Xem chương V 6 cái
181 Chếch PPR phi 25 Xem chương V 2 cái
182 Chếch PPR phi 50 Xem chương V 2 cái
183 Côn thu PPR phi 20/50 Xem chương V 6 cái
184 Rắc co PPR phi 20 Xem chương V 4 cái
185 Rắc co PPR phi 50 Xem chương V 1 cái
186 Băng tan Xem chương V 20 cuộn
187 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Xem chương V 0,38 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Xem chương V 0,26 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Xem chương V 0,47 100m
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Xem chương V 21 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Xem chương V 13 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Xem chương V 9 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Xem chương V 9 cái
194 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=89mm Xem chương V 18 cái
195 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=65mm Xem chương V 24 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Xem chương V 3 cái
197 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Xem chương V 1,896 100m
198 Rọ chắn rác Xem chương V 16 cái
199 LĐ chếch PVC phi 76 Xem chương V 16 cái
200 Măng xông PVC phi 76 Xem chương V 32 cái
201 Cút PVC phi 76 Xem chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->