Gói thầu: Gói thầu 10SCL2020.TTĐTTB2- Thi công sửa chữa rãnh thoát nước kè móng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10SCL2020.TTĐTTB2- Thi công sửa chữa rãnh thoát nước kè móng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 08:02:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,688,164 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vị trí 310 (Xã Song Pe, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xây rãnh thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 58,26 | m3 |
| 2 | Xây thành đứng rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 3 | Xây thành xiên rãnh thoát nước bằng đá hộcVXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 4 | Xây đáy rãnh thoát nước, đoạn chống sụt bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Láng bề mặt lớp xếp đá khan VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| B | Vị trí 327 (Xã Tạ Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xây rãnh thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 2 | Xây thành đứng rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 3 | Xây thành xiên rãnh thoát nước bằng đá hộcVXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 4 | Xây đáy rãnh thoát nước, đoạn chống sụt bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Láng bề mặt lớp xếp đá khan VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| C | Vị trí 329 (Xã Mường Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xây rãnh thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 55,6 | m3 |
| 2 | Xây thành đứng rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 3 | Xây thành xiên rãnh thoát nước bằng đá hộcVXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 4 | Xây đáy rãnh thoát nước, đoạn chống sụt bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Láng bề mặt lớp xếp đá khan VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| D | Vị trí 456 (Xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xây rãnh thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 62,25 | m3 |
| 2 | Xây thành đứng rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Xây thành xiên rãnh thoát nước bằng đá hộcVXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 4 | Xây đáy rãnh thoát nước, đoạn chống sụt bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Láng bề mặt lớp xếp đá khan | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi