Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328865-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đan Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200326427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ khoản viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 20:21:00 đến ngày 2020-03-23 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6776 m3
2 Đào móng bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,141 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9416 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2204 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2252 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8376 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5506 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1936 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3324 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9664 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5913 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8462 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3485 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,3133 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1116 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,364 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,192 m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5852 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8952 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1627 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9732 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8126 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2631 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2865 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2634 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6552 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1833 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1684 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1979 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9503 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5985 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5985 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9923 100m2
43 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 md
B PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7856 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5572 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,96 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,5654 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,86 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,114 m2
7 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,63 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,5112 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0076 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,9294 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,1228 m2
C PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY):
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
4 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3734 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5896 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,216 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Compac 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
18 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
E PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100 m
2 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rắc co nhự fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHẦN CẤP NƯỚC (PPR):
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
13 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Rắc co nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khoá ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
20 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Kẹp đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
25 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Cút góc fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
8 Tê nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Cút góc nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Chếch nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Tê nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY:
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8107 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7285 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1031 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3334 m2
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 m2
11 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5568 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9045 m3
J HÈ, RÃNH, HỐ GA:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7406 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,091 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3585 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,6 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2544 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4182 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9067 m3
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5333 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->