Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đan Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ khoản viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Ấn Độ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 20:21:00 đến ngày 2020-03-23 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6776 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9416 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2204 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1936 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3324 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9664 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5913 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8462 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3485 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,3133 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1116 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,364 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,192 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9732 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2865 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6552 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1833 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1684 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1979 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9503 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5985 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5985 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9923 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | md |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7856 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5572 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,96 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,5654 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,86 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,114 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,63 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,5112 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0076 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,9294 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,1228 | m2 |
| C | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY): | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3734 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5896 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,216 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Kẹp đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Tê nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chếch nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8107 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1031 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9045 | m3 |
| J | HÈ, RÃNH, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7406 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,091 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3585 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2544 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9067 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5333 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi