Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 16:08:00 đến ngày 2020-03-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,940,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO - PHÁ DỞ HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 430,1 | m2 |
| 2 | Phát bụi rậm dọc hàng rào để tạo mặt bằng thi công (chiều rộng 3m dọc hàng rào) (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,59 | 100 m2 |
| 3 | Đào bụi tre đường kính bụi tre <= 80 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bụi |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO - XÂY HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 89,1 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 31,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,57 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,17 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 2,51 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,52 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,51 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,59 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,15 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,66 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất - đất cấp II (đi thừa đi đỗ tại bãi thải) | Mục III, chương V, phần 2 | 37,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | 100 m3/km |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,5 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,51 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,37 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,53 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 961,27 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 113,12 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 173,06 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.209,47 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 37,95 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 37,95 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 37,95 | m2 |
| C | PHÁ DỠ GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Di dời bàn ghế học sinh và vệ sinh phòng học sau khi hoàn thành | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 628,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch chân tường bằng thủ công (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 37,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 628,25 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xà bần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 31,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 31,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 31,41 | m3 |
| D | THAY GẠCH NỀN KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 628,25 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 628,25 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,03 | m2 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,33 | 100 m2 |
| 5 | Cân chình lại chiều cao cửa do nâng nền (NC và VL) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Bộ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 87,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 72,63 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 87,24 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 72,63 | m2 |
| 5 | Giá tạm tính hút hầm tự hoại | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | lần |
| 6 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch tường (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 11,16 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, loại gạch 25x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 11,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Giá tạm tính nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w có chân | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,33 | m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,03 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xà bần các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,27 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,27 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,27 | m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (1/2 TẬN DỤNG LÀM KHO) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 24,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 42,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 16,88 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 42,72 | m2 |
| 7 | Giá tạm tính hút hầm tự hoại | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | lần |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo INOX | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Giá tạm tính nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w có chân | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 14,58 | m2 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,17 | m3 |
| 23 | Bốc xếp xà bần các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,82 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,82 | m3 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 47,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,94 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 47,63 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,94 | m2 |
| 5 | Giá tạm tính hút hầm tự hoại | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | lần |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 12 | Giá tạm tính nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w có chân | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi