Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 18:02:00 đến ngày 2020-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,782,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô-tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,804 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8102 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.010,9464 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8602 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7388 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,5216 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô-tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8602 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8312 | 100m |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại dá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6104 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4416 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8832 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhữa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m |
| 15 | Bọc ống thoát nước vải địa kỹ thuật 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 16 | Quét nhữa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6986 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2238 | tấn |
| 20 | Bê tông smóng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3809 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2651 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao<=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,8208 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đướng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6336 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,4544 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3308 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đát cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,682 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1513 | 100m3 |
| 32 | Làm trả bê tông sân mác 200 mác 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,522 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8828 | đ/m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại dá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6975 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0925 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7769 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8494 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt théo bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, ở độ cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4268 | m3 |
| 45 | Trát tương ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,3328 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đưúng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6126 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,9454 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,32 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,32 | m2 |
| 50 | Cắt sân bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,0317 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 54 | Phá dỡ bê tông mũ mố rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0384 | m3 |
| 55 | Vét bùn rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,26 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7505 | m3 |
| 57 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, chiều rộng <=250 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7505 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,6812 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ mố mác 250 đã 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9688 | m3 |
| 60 | Trát tương ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,96 | m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3057 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5863 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3652 | m3 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4947 | 100m3 |
| 66 | Làm trả bê tông sân mác 200 mác 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3765 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,4277 | đ/m3 |
| 70 | Láng nền dày trung bình 5,0cm VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m2 |
| 71 | Lát sân gạch Terrazoo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi