Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200321945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:33:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,822,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, sàn nhà, bậc cấp sảnh, bậc cấp cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,445 | m2 |
| 3 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 800x800 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,72 | 1m2 |
| 4 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m2 |
| 5 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,325 | 1m2 |
| 6 | Lát đá Granít tự nhiên ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,716 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,716 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,716 | m3 |
| B | Phần tường nhà, trần nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.518,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,617 | m2 |
| 4 | Xử lý các vết nứt trên trần nhà bằng phương pháp bơm phụ gia chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,676 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng ma tít vào tường (bả dặm vá 30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,134 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bả dặm vá 30% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,185 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,01 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.659,052 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 3 | Sữa chữa, gia cố, thay các kính bị vỡ cửa bằng pa nô gỗ - kính bị cong vênh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn PU 03 lớp cửa pa nô gỗ - kính ( Sơn Nano cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,923 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn PU 03 lớp khung ngoại cửa, loại có chiều rộng 230mm ( Sơn Nano cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,294 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay nắm tròn Solex 9500SS, móc khóa, móc gió cửa đi và cửa sổ pa nô gỗ - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | SX, LĐ, HT cửa đi nhôm xingfa hệ 55, dày 2.0mm.- Kính mờ cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 10 | SX, LĐ, HT cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, dày 1.4mm.- Kính mờ cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 11 | SX, LĐ, HT vách kính nhôm xingfa hệ 55, dày 1.4mm.- Kính cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 12 | SXLD rèm vải nhung cửa đi và cửa sổ kho lưu trữ.- Chất liệu: Vải nhung cách nhiệt, chống tia hồng ngoại.- Khung treo: Nhôm tĩnh điện.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 13 | SXLD tấm chắn nắng Austrong sun louvre 85C, dày 0,6mm.- Khung xương thép tráng kẽm sơn tĩnh điện, được sản xuất đồng bộ với thanh lam, và vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện.-Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,195 | m2 |
| D | Phần mái, sê nô | |||
| 1 | Đục các ống thông dầm hiện trạng, bổ sung thêm ống thông dầm, đục nền bê tông dẫn ống thoát nước ra mương xung quanh và hoàn trả lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,305 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt, quét sika Latex liên kết. Quét phủ bằng Sikatop Seal 107 (định mức 1,5kg/m2/2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,305 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,305 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,305 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 27 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,336 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | 100m2 |
| 30 | SXLD cùm chống bão 0,5m cà gồ/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,4 | cái |
| E | Phần Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Cắt tường để luồn đường dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mặt công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED panel (D P02 60x60/36W)-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường, Panasonic f409m - 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 32 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện có khóa có đèn báo.- Vật liệu: Bằng tôn, dày 1,5mm.- Kích thước: (800x600x200)mm, dày 1,5mm.- Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện có khóa có đèn báo.- Vật liệu: Bằng tôn, dày 1,5mm.- Kích thước: (600x400x200)mm, dày 1,5mm.- Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Sửa chữa, nạp gas lại toàn bộ máy lạnh hiện có (Tháo xuống vệ sinh, sửa chữa nạp gas và lắp lên lại toàn bộ máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt hộp box đấu nối dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | hộp |
| F | Mương thoát nước, hố ga xung quanh nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Stormaster ESE 30. Hãng sản xuất: LPI, Xuất xứ: úc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mối hàn Exoweld, Xuất xứ: Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối hàn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây chằn đỡ kim thu sét (Cáp thép bọc nhựa D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Hộp đo điện trở (200x200)mm, bên trong có thanh busbar bằng đồng.- Xuất xứ: Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bản mã (500x500x5)mm, bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 11 | Sắt chữ U (450x120x5)mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 13 | Khoan giếng thả cọc thoát sét >=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| H | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | 10 m |
| 2 | Dây nhảy 3,0 m cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | Nhân nút mạng RJ45 commscope chính hãng (Mod Jack,Cat6E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 giắc cắm |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm máy vi tính chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 5 | Nẹp nhựa 24x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Thiết bị phát sóng WiFi - Draytek Vigor AP910C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| I | Hệ thống mạng điện thoại | |||
| 1 | Đấu nối cáp điện thoại vào hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | đôi đầu dây |
| 2 | Phiến đấu dây 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Phiến |
| 3 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại Sacom 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10.0 |
| 5 | Nhân nút điện thoại RJ11 commscope chính hãng (Mod Jack,Cat3E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 giắc cắm |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp Fi 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Tủ điện thoại 200 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện thoại 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| J | Di dời tài liệu trong kho lưu trữ | |||
| 1 | Bốc, xếp di dời hồ sơ, kệ để hồ sơ qua phòng khác để lấy mặt bằng thi công kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Phủ bạc, chống cháy nổ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Bốc, xếp di dời hồ sơ, kệ để hồ sơ từ phòng khác qua lại kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| K | Phần Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy bao gồm: Tủ trung tâm 4 kênh, 8 kênh, đầu báo khói, đầu báo nhiệt, dây tín hiệu 2x0.75mm2, chuông đèn khẩn. ( khối lượng trong bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động bao gồm: bình chữa cháy khí FN200 loại 45kg, các loại van chuyên dụng. ( khối lượng trong bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| L | Phần mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế ( 2.5% x giá trị phần xây dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi