Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321945-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200318759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 11:33:00 đến ngày 2020-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,822,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền, sàn nhà, bậc cấp sảnh, bậc cấp cầu thang
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,58 m2
2 Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp sảnh, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,445 m2
3 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 800x800 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,72 1m2
4 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 1m2
5 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,325 1m2
6 Lát đá Granít tự nhiên ngạch cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 1m2
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 m3
8 Bốc xếp phế thải lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 m3
B Phần tường nhà, trần nhà
1 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,01 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.518,435 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,617 m2
4 Xử lý các vết nứt trên trần nhà bằng phương pháp bơm phụ gia chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,676 m2
6 Công tác bả bằng ma tít vào tường (bả dặm vá 30% diện tích tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,134 1m2
7 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bả dặm vá 30% diện tích trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,185 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,01 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.659,052 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,446 100m2
C Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,52 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,88 m2
3 Sữa chữa, gia cố, thay các kính bị vỡ cửa bằng pa nô gỗ - kính bị cong vênh hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn PU 03 lớp cửa pa nô gỗ - kính ( Sơn Nano cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,923 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn PU 03 lớp khung ngoại cửa, loại có chiều rộng 230mm ( Sơn Nano cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,294 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,52 m2
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,32 m2
8 Khóa cửa tay nắm tròn Solex 9500SS, móc khóa, móc gió cửa đi và cửa sổ pa nô gỗ - kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
9 SX, LĐ, HT cửa đi nhôm xingfa hệ 55, dày 2.0mm.- Kính mờ cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
10 SX, LĐ, HT cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, dày 1.4mm.- Kính mờ cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
11 SX, LĐ, HT vách kính nhôm xingfa hệ 55, dày 1.4mm.- Kính cường lực dày 8 ly, Việt - Nhật.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Kinlong loại 1)- Theo bản vẽ thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
12 SXLD rèm vải nhung cửa đi và cửa sổ kho lưu trữ.- Chất liệu: Vải nhung cách nhiệt, chống tia hồng ngoại.- Khung treo: Nhôm tĩnh điện.- Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
13 SXLD tấm chắn nắng Austrong sun louvre 85C, dày 0,6mm.- Khung xương thép tráng kẽm sơn tĩnh điện, được sản xuất đồng bộ với thanh lam, và vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện.-Theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,195 m2
D Phần mái, sê nô
1 Đục các ống thông dầm hiện trạng, bổ sung thêm ống thông dầm, đục nền bê tông dẫn ống thoát nước ra mương xung quanh và hoàn trả lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Cầu chắn rác D90 bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,8 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,305 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m3
11 Bốc xếp phế thải lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m3
13 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 100m2
14 Vệ sinh bề mặt, quét sika Latex liên kết. Quét phủ bằng Sikatop Seal 107 (định mức 1,5kg/m2/2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,305 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,305 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,305 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,27 m2
24 Công tác bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,27 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,27 m2
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 tấn
27 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,336 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 tấn
29 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 100m2
30 SXLD cùm chống bão 0,5m cà gồ/ cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,4 cái
E Phần Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Cắt tường để luồn đường dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt cầu chì ống 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Lắp đặt công tắc, công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Mặt công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
14 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt đèn LED panel (D P02 60x60/36W)-S Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
20 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường, Panasonic f409m - 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
32 SXLD tủ điện sơn tĩnh điện có khóa có đèn báo.- Vật liệu: Bằng tôn, dày 1,5mm.- Kích thước: (800x600x200)mm, dày 1,5mm.- Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 SXLD tủ điện sơn tĩnh điện có khóa có đèn báo.- Vật liệu: Bằng tôn, dày 1,5mm.- Kích thước: (600x400x200)mm, dày 1,5mm.- Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
34 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Sửa chữa, nạp gas lại toàn bộ máy lạnh hiện có (Tháo xuống vệ sinh, sửa chữa nạp gas và lắp lên lại toàn bộ máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 máy
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
37 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
40 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
42 Lắp đặt hộp box đấu nối dây điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 hộp
F Mương thoát nước, hố ga xung quanh nhà
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cấu kiện
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
G Chống sét
1 Kim thu sét Stormaster ESE 30. Hãng sản xuất: LPI, Xuất xứ: úc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Mối hàn Exoweld, Xuất xứ: Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối hàn
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Dây chằn đỡ kim thu sét (Cáp thép bọc nhựa D20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Hộp đo điện trở (200x200)mm, bên trong có thanh busbar bằng đồng.- Xuất xứ: Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bản mã (500x500x5)mm, bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
11 Sắt chữ U (450x120x5)mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
12 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
13 Khoan giếng thả cọc thoát sét >=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
15 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
H Hệ thống mạng máy tính
1 Kéo dải dây cáp UTP Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 10 m
2 Dây nhảy 3,0 m cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 Nhân nút mạng RJ45 commscope chính hãng (Mod Jack,Cat6E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 giắc cắm
4 Lắp đặt ổ cắm máy vi tính chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
5 Nẹp nhựa 24x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 m
6 Nẹp nhựa 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
7 Nẹp nhựa 100x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Thiết bị phát sóng WiFi - Draytek Vigor AP910C Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
I Hệ thống mạng điện thoại
1 Đấu nối cáp điện thoại vào hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 đôi đầu dây
2 Phiến đấu dây 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Phiến
3 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 10 m
4 Cáp điện thoại Sacom 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10.0
5 Nhân nút điện thoại RJ11 commscope chính hãng (Mod Jack,Cat3E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 giắc cắm
6 Ống nhựa luồn cáp Fi 30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Tủ điện thoại 200 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Tủ điện thoại 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Phiến Krone Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
J Di dời tài liệu trong kho lưu trữ
1 Bốc, xếp di dời hồ sơ, kệ để hồ sơ qua phòng khác để lấy mặt bằng thi công kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Phủ bạc, chống cháy nổ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
3 Bốc, xếp di dời hồ sơ, kệ để hồ sơ từ phòng khác qua lại kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
K Phần Hệ thống PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy bao gồm: Tủ trung tâm 4 kênh, 8 kênh, đầu báo khói, đầu báo nhiệt, dây tín hiệu 2x0.75mm2, chuông đèn khẩn. ( khối lượng trong bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động bao gồm: bình chữa cháy khí FN200 loại 45kg, các loại van chuyên dụng. ( khối lượng trong bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
L Phần mục chung
1 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế ( 2.5% x giá trị phần xây dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->