Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326529-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200320791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 08:12:00 đến ngày 2020-03-23 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 18,42 m3
2 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 nt 21,98 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,3265 100m2
4 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 1,2925 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 nt 63,98 m3
6 Trát tường kênh, M75 nt 581,616 m2
7 Nilon tái sinh nt 184,18 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 nt 12,76 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,5783 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,9774 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 162 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 5 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 nt 0,097 100m
14 Đào vét bùn nt 8,0851 100m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 1000 m, đất C1 (Cự ly đổ thải 1Km) nt 8,0851 100m3
16 Đắp nền đường K = 0,95 nt 23,9099 100m3
17 Đào kênh mương, đất C3 nt 1,8164 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 nt 20,182 m3
19 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 nt 0,7123 100m3
20 Đắp đất gia cố rãnh K = 0,90 nt 2,2339 100m3
21 Mua đất đắp nền đường, đắp trả đất cấp III nt 2.856,1347 m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, đất C3 nt 28,5613 100m3
23 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 nt 28,5613 100m3/1km
24 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 nt 28,5613 100m3/1km
25 Bê tông mặt đường , M250, đá 1x2 nt 230,66 m3
26 Nilon tái sinh nt 1.153,3 m2
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới nt 1,8453 100m3
28 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông nt 1,5285 100m2
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2 ( Đoạn K0+1.50~K0+50.08):
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 8,24 m3
2 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 nt 9,84 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,148 100m2
4 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,5786 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 nt 28,64 m3
6 Trát tường kênh, VXM M75 nt 260,352 m2
7 Nilon tái sinh nt 82,44 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 nt 5,71 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,2593 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,4375 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 72 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 2,3 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 nt 0,043 100m
14 Đào vét bùn bằng máy nt 1,0994 100m3
15 Vận chuyển đất bãi thải, đất C1 (Cự ly đổ thải 1Km) nt 1,0994 100m3
16 Đắp đất đá thải nền đường K = 0,95 nt 2,9713 100m3
17 Đắp đất gia cố rãnh K = 0,90 nt 0,3485 100m3
18 Đào rãnh, đất C2 (90% KL đất đào) nt 0,9282 100m3
19 Đào rãnh mương, đất C2 (10% KL đất đào) nt 10,313 m3
20 Đắp đất hoàn trả, = 0,95 nt 0,3519 100m3
21 Mua đất đắp nền đường, đắp trả đất cấp III ( Cự ly vận chuyển 19km) nt 326,5339 m3
22 Vận chuyển đất bãi thải, đất C3 nt 3,2653 100m3
23 Bê tông mặt đường , M250, đá 1x2 nt 46,08 m3
24 Nilon tái sinh nt 230,4 m2
25 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2. đường làm mới nt 0,3686 100m3
26 Đào khuôn đường, đất C2, (10% KL đất đào) nt 0,845 m3
27 Đào khuôn đường, đất C2 (90% KL đất đào) nt 0,0761 100m3
C HẠNG MỤC 3: CẦU QUA KÊNH NAM
1 Bê tông móng, thân cầu , M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 22,26 m3
2 Bê tông mặt đường , M200, đá 1x2 nt 5,8 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 nt 0,0464 100m3
4 Bê tông mặt cầu , M250, đá 1x2 nt 5,88 m3
5 Bê tông gờ chắn bánh , M250, đá 1x2 nt 0,28 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , M250, đá 1x2 nt 2,52 m3
7 Ván khuôn gỗ móng, thân cầu nt 0,7228 100m2
8 Ván khuôn gỗ mặt cầu nt 0,2212 100m2
9 Ván khuôn gỗ mũ mố cầu, gờ chắn bánh nt 0,1968 100m2
10 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông nt 0,0556 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 8,4 m2
12 Cốt thép mặt cầu, mũ cầu đường kính <=10mm nt 0,3938 tấn
13 Cốt thép mặt cầu, mũ cầu đường kính >10mm nt 0,4171 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông thành kênh cũ bằng thủ công nt 0,63 m3
15 Nilong tái sinh nt 29 m2
16 Đóng cọc tre, đất C2 nt 5,25 100m
17 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 nt 0,3818 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 (Tận dụng đất đào) nt 0,1714 100m3
D HẠNG MỤC 4: CỐNG 1 (Cống tại cọc 7 - tuyến 2)
1 Bê tông đáy cống, , M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 4,095 m3
2 Bê tông tường bên, M200, đá 1x2 nt 2,871 m3
3 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 nt 1,424 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy cống nt 0,0547 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường nt 0,1375 100m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,0992 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK <= 10 mm nt 0,1352 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 8,809 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,1504 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,179 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 6 cái
12 Nilon tái sinh nt 10,15 m2
13 Nhựa đường nối tấm nt 12,075 kg
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,045 m2
E HẠNG MỤC 5: TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐOẠN ABC + ĐOẠN BD
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 23,71 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy kênh nt 0,4193 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 nt 91,5 m3
4 Trát tường kênh, VXM M75 nt 923,387 m2
5 Nilon tái sinh nt 225,04 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 nt 0,94 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống nt 0,1342 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống nt 0,2371 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng <= 50 kg nt 62 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 6,9 m2
11 Đào vét bùn nt 2,4994 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, đất C1 (Cự ly đổ thải 1Km) nt 2,4994 100m3
13 Nilon tái sinh nt 237,08 m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới nt 2,0135 100m3
F HẠNG MỤC 6: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN DE:
1 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 4,095 m3
2 Bê tông tường bên, M200, đá 1x2 nt 2,871 m3
3 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 nt 1,424 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy cống nt 0,0547 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường nt 0,1375 100m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,0992 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK <= 10 mm nt 0,1352 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 8,809 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,1504 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,179 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 6 cái
12 Nilon tái sinh nt 10,15 m2
13 Nhựa đường nối tấm nt 12,075 kg
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa nt 1,045 m2
15 Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 nt 0,289 100m3
16 Đắp đất K = 0,95 (Tận dụng đất đào) nt 0,069 100m3
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột MT-2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 5 móng
2 Móng cột MT-2C nt 3 móng
3 Cột bê tông LT-10-190-3,5kN nt 11 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 nt 219 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1T nt 5 bộ
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-2T nt 3 bộ
7 Xà néo 3 pha cột đôi dọc tuyếnd XN4-2LTD nt 1 bộ
8 Tiếp địa RC2 nt 2 bộ
9 Lắp đặt sứ hạ thế A30 nt 8 quả
10 Kẹp hãm cáp KH 4x70 nt 13 cái
11 Ghíp các loại nt 8 cái
12 Băng dính nt 5 cái
H THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 2 bộ
2 Thí nghiệm sứ A 30 nt 8 bộ
3 Thí nghiệm dây dẫn, đấu nối điện nt 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->