Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019 - 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 09:15:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,357,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 2 phòng điểm trường Huổi Chạ, Mầm non Nậm Vì | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8632 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6216 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6648 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4709 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9768 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1122 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7233 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4395 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4179 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6685 | m3 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,136 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,584 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1624 | m2 |
| 40 | Trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 41 | Phào nhôm cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7376 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6237 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4768 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 72 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 77 | San gạt, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 78 | Bê tông sân đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| B | Nhà lớp học 2 phòng điểm trường Chuyên Gia 1, Mầm non Nậm Kè (Nhà 3 cứng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2295 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3996 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0817 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4878 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6509 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6509 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6509 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2573 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 27 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 29 | Sản xuất dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 32 | Thưng vách tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 34 | Trần tôn mầu sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 35 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,922 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6513 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,635 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,922 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7392 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,127 | m2 |
| 42 | Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 43 | Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3027 | m2 |
| 48 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 62 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 63 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 66 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 68 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 71 | San gạt, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 72 | Bê tông sân đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| C | Nhà lớp học 2 phòng trường PTDTBT Tiểu học Huổi Lếch | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8632 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6216 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5413 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4709 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9268 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1122 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7233 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4395 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4179 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6685 | m3 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,136 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1184 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,568 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,941 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1624 | m2 |
| 40 | Trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 41 | Phào nhôm cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Cửa đi thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7376 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép hộp - kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm chốt, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6237 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4768 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Bộ tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 72 | Thép dẹt tiếp địa 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Đai giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 77 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 78 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 80 | Bê tông sân đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi