Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 16:01:00 đến ngày 2020-03-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,704,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO - PHÁ DỠ HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 110,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,83 | m3 |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO - XÂY HÀNG RÀO TRÊN KÈ ĐÁ ĐOẠN A-B, B-C | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,78 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,78 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,41 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 135,32 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,74 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 189,86 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 6,39 | m2 |
| 21 | Lắp dựng chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 6,39 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 6,39 | m2 |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO- XÂY HÀNG RÀO TƯỜNG GẠCH ĐOẠN C-F | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,17 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,31 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,06 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,67 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,06 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,46 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 111,52 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,68 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,08 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 151,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 5,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 5,28 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 5,28 | m2 |
| D | NÂNG CẤP NỀN SÂN -NÂNG CẤP SÂN SAU KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 32,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,31 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,31 | 100 m3/km |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,81 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 535,17 | m2 |
| 8 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m3 |
| 11 | Ốp gạch tường bằng gạch Ceramic nhám vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,4 | m2 |
| 12 | Đào hố cát <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,55 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,26 | m3 |
| 14 | Ốp gạch tường bằng gạch Ceramic nhám vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,4 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 4,76 | m3 |
| 16 | Đắp cát cho hồ cát | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4 | m3 |
| E | NÂNG CẤP NỀN SÂN - NÂNG CẤP LỐI RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 53,77 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,98 | m3 |
| 3 | Tháo dở tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg (Chỉ tính nhân công) | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,65 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,98 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 99,79 | m2 |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,14 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,05 | m3 |
| 13 | Ốp gạch tường bằng gạch Ceramic nhám vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi