Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp (bao gồm: xây lắp, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332791-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T và C
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu xây lắp (bao gồm: xây lắp, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200332665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 14:38:00 đến ngày 2020-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào kết cấu cũ, Đào khuôn đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,5515 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,9302 m3
3 Đắp trả rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,0805 m3
4 Đắp nền đường K95, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,7111 m3
5 Khai thác vận chuyển đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,8945 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,4817 m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu mặt đường (Tăng cường)
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1174 m3
2 Bê tông bù vênh mặt đường, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6078 m3
D Kết cấu mặt đường (làm mới)
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,307 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2763 m3
3 Bê tông gia cố lề dày 15cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9237 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1026 m3
5 Bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,0264 m2
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2833 100m2
7 Cắt khe co ngang đường, khoảng cách 5m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 m
8 Cắt khe giãn ngang đường, khoảng cách 30m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m
E Nút giao + lối rẽ
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,266 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Hoàn trả đường nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 m
G Rãnh dọc đổ tại chỗ KT BxH=(0.4x0.6)m, L=431m
1 Bê tông móng, thân rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,096 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1542 100m2
3 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6028 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,86 m3
H Rãnh dọc đổ tại chỗ KT BxH=(0.4x0.75)m, L=25m
1 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
3 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5105 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m3
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 tấn
7 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8924 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 cái
I Rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0.6)m lắp ghép, L=12m
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Bê tông rãnh 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
3 Ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 100m2
4 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
5 Cốt thép rãnh, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
6 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 tấn
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 100m2
9 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J Cống ngang đường, L=5m
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Đào kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
4 Đắp bù hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 m3
7 Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m2
8 Cốt thép thân cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
9 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công 2.5/7 điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->