Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 11:31:00 đến ngày 2020-03-24 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,119,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 1) | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 3 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7111 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6592 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3163 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè + taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8916 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường (chiều sâu tác dụng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7166 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất tận dụng nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,115 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7166 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7426 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3198 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7166 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,902 | 10m |
| 18 | Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m3 |
| 22 | Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,48 | m2 |
| 23 | Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | viên |
| 24 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cái |
| 25 | Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng kè, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m gia cố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2763 | 100m |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 31 | Gạch xây vữa XM mác 75 thân tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 32 | Cốt thép D<=10mm giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 33 | Cốt thép D>10mm giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 36 | Máy bơm nước 20CV thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 37 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10m |
| 38 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 39 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6645 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 42 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0661 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,18 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,77 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 47 | Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,91 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,6 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | tấn |
| 52 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 58 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 59 | Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép D<=10mm viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 62 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 67 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, bù đá dăm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 68 | Mua khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chiếc |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 70 | Mua ống cống D800 tải TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 72 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3333 | m2 |
| 73 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 76 | Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 81 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 82 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8238 | 100m3 |
| 85 | Lu lèn lại nền đường (chiều sâu tác dụng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 86 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 88 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 89 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 90 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 93 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,547 | 10m |
| 94 | Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 95 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 96 | Đắp đất tận dụng hè đường, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 98 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,48 | m2 |
| 99 | Đào nền đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 100 | Đào khuôn đường cũ bằng máy, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 101 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2435 | m3 |
| 102 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp III (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9463 | 100m3 |
| 103 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,902 | m3 |
| 104 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5414 | 100m3 |
| 105 | Đào móng block, rãnh tam giác đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 106 | Đắp đất hè+taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3608 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0476 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0476 | 100m3 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8253 | 100m2 |
| 110 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6381 | 100m3 |
| 111 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0238 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 100m2 |
| 114 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0889 | 100tấn |
| 116 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0889 | 100tấn |
| 117 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0889 | 100tấn |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 120 | Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m2 |
| 121 | Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | viên |
| 122 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 123 | Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 125 | Lát viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 126 | Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,52 | m2 |
| 128 | Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m3 |
| 129 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,98 | m2 |
| 130 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10m |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 132 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4628 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 134 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 135 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 136 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 139 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 142 | Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 147 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 149 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 150 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 151 | Đào móng cống, hố ga đất C2 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 152 | Đào móng cống, hố ga đất C2 (95%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 156 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 157 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 158 | Đá dăm đệm móng cống, hố ga dày 10cm, bù đá dăm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 159 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 163 | Mua khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chiếc |
| 164 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 165 | Mua ống cống D800 tải TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 166 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 167 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 168 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 170 | Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 173 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 175 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 176 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 177 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 179 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 180 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 181 | Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 183 | Cốt thép D<=10mm viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 184 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 186 | Thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 187 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 195 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 196 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 197 | Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 198 | Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 199 | VXM M100 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8748 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9901 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6598 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1504 | 100m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột NPC.I-8,5-190-4,3(8,5C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Gông xà LT (cột đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Chụp cần đèn đơn cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp KT4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Ghíp 3 bu lông + hộp bọc A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM(50-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 12 | Đèn đường ERIS 100W LED (Bộ nguồn Philips; Chips led Cree-USA, 3Modul led; 42chip Led), IP66; KT 761x353x114; Thân chóa bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chụp kính thủy tinh an toàn cường lực trong suốt chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 13 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m |
| 15 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 16 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sơn đánh số cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 18 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi