Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332525-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200323028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 11:31:00 đến ngày 2020-03-24 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,119,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 1)
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 10m
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m3
3 Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
4 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7111 100m3
5 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6592 100m3
6 Vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3163 100m3
7 Đắp đất hè + taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8916 100m3
8 Lu lèn lại nền đường (chiều sâu tác dụng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7166 100m2
9 Đắp đất tận dụng nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0988 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,115 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7166 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7426 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3198 100m3
14 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7166 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,82 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m2
17 Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,902 10m
18 Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
19 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 kg
20 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m3
22 Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,48 m2
23 Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 viên
24 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 cái
25 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5585 100m3
26 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng kè, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m3
27 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m gia cố móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2763 100m
28 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
30 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
31 Gạch xây vữa XM mác 75 thân tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m3
32 Cốt thép D<=10mm giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
33 Cốt thép D>10mm giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
35 Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
36 Máy bơm nước 20CV thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
37 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m
38 Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
39 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6645 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m2
42 Móng CPĐD loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m3
43 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0661 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,18 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,77 m3
46 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m2
47 Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,91 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149,6 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,18 m3
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m2
51 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 tấn
52 Cốt thép D>10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
53 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
54 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,91 m3
55 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 cái
56 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
57 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
58 VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
59 Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
60 Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
61 Cốt thép D<=10mm viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
62 Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
63 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
64 Thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
65 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
66 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
67 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, bù đá dăm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m3
68 Mua khối móng cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 chiếc
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
70 Mua ống cống D800 tải TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn ống
72 Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3333 m2
73 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
74 Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
75 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
76 Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
77 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m2
78 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
79 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
80 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
81 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
82 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
83 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8238 100m3
85 Lu lèn lại nền đường (chiều sâu tác dụng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
86 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 100m3
87 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
88 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
89 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m3
90 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,19 m3
92 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
93 Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,547 10m
94 Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
95 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
96 Đắp đất tận dụng hè đường, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3117 100m3
97 Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
98 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,48 m2
99 Đào nền đường đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m3
100 Đào khuôn đường cũ bằng máy, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m3
101 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2435 m3
102 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp III (95% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9463 100m3
103 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,902 m3
104 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5414 100m3
105 Đào móng block, rãnh tam giác đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m3
106 Đắp đất hè+taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3608 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0476 100m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0476 100m3
109 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8253 100m2
110 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6381 100m3
111 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0238 100m3
112 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 100m2
113 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 100m2
114 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 100m2
115 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0889 100tấn
116 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0889 100tấn
117 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0889 100tấn
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
120 Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m2
121 Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 viên
122 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
123 Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
124 Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
125 Lát viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
126 Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,52 m2
128 Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m3
129 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,98 m2
130 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10m
131 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
132 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4628 100m3
133 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m3
134 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m2
135 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m3
136 Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
137 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
138 Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3983 100m3
139 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m3
141 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
142 Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 m3
143 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 m2
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m3
145 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
146 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 tấn
147 Cốt thép D>10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
148 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
149 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m3
150 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
151 Đào móng cống, hố ga đất C2 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
152 Đào móng cống, hố ga đất C2 (95%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
153 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 100m3
154 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m3
155 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m3
156 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m3
157 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m3
158 Đá dăm đệm móng cống, hố ga dày 10cm, bù đá dăm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
159 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
160 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
161 Bê tông tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
162 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
163 Mua khối móng cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chiếc
164 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
165 Mua ống cống D800 tải TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
166 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
167 Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
168 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
169 Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
170 Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
171 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
172 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
173 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
174 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
175 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
176 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
177 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
179 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
180 VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
181 Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
182 Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
183 Cốt thép D<=10mm viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
184 Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
185 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
186 Thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
187 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
190 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
192 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
193 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
194 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
195 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
196 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
197 Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
198 Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
199 VXM M100 lót dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
200 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8748 100m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9901 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6598 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1504 100m3
B Điện chiếu sáng
1 Cột NPC.I-8,5-190-4,3(8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
2 Móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 móng
3 Tiếp địa cột RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Gông xà LT (cột đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
5 Chụp cần đèn đơn cột LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
6 Kẹp hãm cáp KH4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Kẹp treo cáp KT4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Ghíp 3 bu lông + hộp bọc A25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Đầu cốt AM(50-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Bịt đầu cáp 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
12 Đèn đường ERIS 100W LED (Bộ nguồn Philips; Chips led Cree-USA, 3Modul led; 42chip Led), IP66; KT 761x353x114; Thân chóa bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chụp kính thủy tinh an toàn cường lực trong suốt chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
13 Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 942 m
15 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
16 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Sơn đánh số cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
18 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
C Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->