Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Chu Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 13:46:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,382,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI GIÁ LONG MÔN LỐI VÀO | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8,604 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 41,752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,232 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6,24 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,264 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 41,7992 | m2 |
| 19 | Bulong D30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Bulong D20 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 48 | Cái |
| 21 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Bảng hiệu treo trên giá long môn bảng Mica dày 3mm, màu xanh, chữ mica màu trắng dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9,204 | M2 |
| 23 | Gia công thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,368 | 100m2 |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,8694 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 70,872 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,8511 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,244 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt nhựa làm móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,1949 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,1947 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 55,1725 | m2 |
| 19 | Bản phân làn bằng tole phẳng 600x1200, dày 1,2mm kém dây xích mạ kẽm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Bảng |
| 20 | Gia công xà gồ thép mái nhà trạm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,9082 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà trạm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,9082 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,6759 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,6759 | tấn |
| 24 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 24 | Cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn Kiplock màu xanh | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 26 | Đóng trần composite 300x300x4mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 78,72 | m2 |
| 27 | CCLD tấm ốp nhôm Alu dày 4mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 39,0419 | M2 |
| 28 | Lắp đặt đèn pha 150W | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần 40W | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi âm tường 1P 13A, cao độ 0,3m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp đấu nối cao độ theo thiết bị | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Công tắc mặt đơn 1 chiều 10A 220V | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Cáp 1C 2,5mm2 Cu PVC | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 100 | Mét |
| 34 | Cáp 1C 4,0mm2 Cu PVC | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 40 | Mét |
| 35 | Cáp 3C 16,0mm2 Cu PVC | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 30 | Mét |
| 36 | Ống PVC D20 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,25 | 100M |
| 37 | Ống PVC D32 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,4 | 100M |
| 38 | Ống HDPE D32 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,55 | 100M |
| 39 | Tủ điện | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,768 | 100M2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,256 | 100M2 |
| C | TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 29,8116 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 17,5716 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 15 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | CCLD cột đèn chiếu sáng L=8m, 2 bóng đèn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | CCLD cột đèn chiếu sáng L=8m, 3 bóng đèn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ đèn 8m hiện hữu | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5 | Bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lơi 100 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Máng xối Inox 304 dày 1,2mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 12,8 | Md |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1632 | Tấn |
| E | BỐT AN NINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,9885 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,4605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,218 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1018 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,32 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,224 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,32 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6,25 | m2 |
| 21 | Vách bọc tấm nhựa formex (format) độ dày 15mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8,4048 | M2 |
| 22 | CCLD vách kính cường lực dày 5ly khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 22,22 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 25 | Lợp mái tole phẳng dày 0,8mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| F | ĐẢO PHÂN LÀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8,474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đảo phân làn, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,5101 | tấn |
| 4 | Trát đảo phân làn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9,42 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 42,3702 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9,42 | m2 |
| G | CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 307,023 | m2 |
| 2 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 214,9161 | 1m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4,125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân đế | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo giao thông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật lớn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 210 | M2 |
| 15 | Trồng cây gỗ Sưa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 60 | Cây |
| 16 | CCLD cửa cổng xếp Inox | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | Bộ |
| H | DI DỜI NHÀ XE SANG VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6,8944 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn tráng kẽm dày 0,48 múi vuông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 301,255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng thu nước | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 30,5821 | m2 |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,8198 | 10 tấn |
| 5 | Phá dỡ cổ cột, trụ bê tông cốt thép hiện trạng | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 45,3024 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 32,7624 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 56,984 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,168 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,7594 | tấn |
| 16 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Vữa sika đổ chân cột (Vận dụng NC, MTC) | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0922 | M3 |
| 18 | Lắp đặt bản mã cột thép | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 19 | Bulong neo móng M20 5.6 dài 0.5m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 88 | Cái |
| 20 | Bulong neo đỉnh cột M18 8.8 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 156 | Cái |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,0266 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo mái | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,4377 | tấn |
| 23 | Bulong liên kết kèo mái M18 8.8 dài 60mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 156 | Cái |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,9464 | tấn |
| 25 | Bu lông liên kết xà gồ M12 4.6 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 228 | Cái |
| 26 | Lợp mái tole tráng kẽm dày 0.48 múi vuông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,5646 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ống PVC D90 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,204 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 9 | cái |
| I | THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ LÀM CỔNG NHÀ XE MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,13 | m2 |
| J | HÀNG RÀO NHÀ GIỮ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đế móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào nhà giữ xe | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 68,4 | M2 |
| K | CẢI TẠO PHÂN LUỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 70 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 13,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,6873 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 20 | 10m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2424 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 17cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,4344 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3833 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 nhựa pha dầu tưới thủ công | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 25,55 | 10m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,4246 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,555 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 nhựa pha dầu tưới thủ công | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 25,55 | 10m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3097 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,555 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,9767 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10tấn | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 5,2742 | 100tấn |
| 23 | Đắp đất nền trồng cây | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 133 | m3 |
| 24 | CCLD cọc line cảnh báo | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 265 | Cọc |
| 25 | Trồng cỏ | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| L | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,756 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 28 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8,252 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 13,0275 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 18,9592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,5787 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,4014 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố cáp ngầm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,2887 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố cáp ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 18,6898 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1,4642 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Giá treo ống D90 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 51 | Cái |
| 19 | Ty treo sắt mạ kẽm, L=1m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 16 | Cây |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,324 | 100m |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 3,822 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2,266 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 15 | Bulong neo móng chữ J, M30 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=111m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 14 | M |
| 18 | Khớp nối kim thu sét | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | Mối |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Ốc siết cáp | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Tăng đơ treo trục M12 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cáp treo 8mm | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 80 | m |
| 24 | Cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 40 | m |
| 25 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 20 | M |
| 26 | Ống điện D25 | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Giấy kiểm tra điện trở | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện lặp đặt, vận chuyển | Yêu cầu về xây lắp theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi