Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257068-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Chu Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200256480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 13:46:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,382,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI GIÁ LONG MÔN LỐI VÀO
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,44 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8,604 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,504 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 41,752 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1745 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,047 100m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,232 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6,24 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,568 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1304 100m2
11 Rải bạt nhựa đổ bê tông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1232 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0896 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3185 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0577 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1284 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,264 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,264 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về xây lắp theo chương V 41,7992 m2
19 Bulong D30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 16 Cái
20 Bulong D20 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 48 Cái
21 Bulong neo móng chữ J, M30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 16 Cái
22 Bảng hiệu treo trên giá long môn bảng Mica dày 3mm, màu xanh, chữ mica màu trắng dày 3mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9,204 M2
23 Gia công thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0809 tấn
24 Lắp dựng thép hộp làm khung bảng tên trên giá long môn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0809 tấn
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,368 100m2
B NHÀ TRẠM
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,7392 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 14,4 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,8694 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 70,872 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3085 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,8511 100m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,244 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 11,52 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,072 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2268 100m2
11 Rải bạt nhựa làm móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2244 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1536 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,7546 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1872 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,1949 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,1947 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về xây lắp theo chương V 55,1725 m2
19 Bản phân làn bằng tole phẳng 600x1200, dày 1,2mm kém dây xích mạ kẽm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Bảng
20 Gia công xà gồ thép mái nhà trạm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,9082 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mái nhà trạm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,9082 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,6759 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,6759 tấn
24 Bulong neo móng chữ J, M30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 24 Cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn Kiplock màu xanh Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,832 100m2
26 Đóng trần composite 300x300x4mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 78,72 m2
27 CCLD tấm ốp nhôm Alu dày 4mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 39,0419 M2
28 Lắp đặt đèn pha 150W Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6 bộ
29 Lắp đặt quạt trần 40W Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 cái
30 Ổ cắm đôi âm tường 1P 13A, cao độ 0,3m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 cái
31 Hộp đấu nối cao độ theo thiết bị Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 hộp
32 Công tắc mặt đơn 1 chiều 10A 220V Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 Cái
33 Cáp 1C 2,5mm2 Cu PVC Yêu cầu về xây lắp theo chương V 100 Mét
34 Cáp 1C 4,0mm2 Cu PVC Yêu cầu về xây lắp theo chương V 40 Mét
35 Cáp 3C 16,0mm2 Cu PVC Yêu cầu về xây lắp theo chương V 30 Mét
36 Ống PVC D20 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,25 100M
37 Ống PVC D32 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,4 100M
38 Ống HDPE D32 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,55 100M
39 Tủ điện Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Cái
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,768 100M2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,256 100M2
C TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 29,8116 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,646 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 17,5716 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,7344 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,764 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,184 m3
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4,41 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2232 100m2
10 Rải bạt nhựa đổ bê tông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1764 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,252 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3267 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1264 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1821 tấn
15 Bulong neo móng chữ J, M30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 36 Cái
16 CCLD cột đèn chiếu sáng L=8m, 2 bóng đèn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Bộ
17 CCLD cột đèn chiếu sáng L&#x3D;8m, 3 bóng đèn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Bộ
18 Tháo dỡ và lắp đặt trụ đèn 8m hiện hữu Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5 Bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM
1 Cầu chắn rác Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Cái
2 Lơi 100 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6 cái
3 Máng xối Inox 304 dày 1,2mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 12,8 Md
4 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1632 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1632 Tấn
E BỐT AN NINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,9885 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,4605 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0253 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1518 100m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,4 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,896 m3
7 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,088 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0608 100m2
9 Rải bạt nhựa đổ bê tông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,04 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0176 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0281 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0034 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0267 tấn
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,218 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1018 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,32 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,224 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,32 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,32 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6,25 m2
21 Vách bọc tấm nhựa formex (format) độ dày 15mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8,4048 M2
22 CCLD vách kính cường lực dày 5ly khung nhôm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 22,22 m2
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0033 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0033 tấn
25 Lợp mái tole phẳng dày 0,8mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1244 100m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3808 100m2
F ĐẢO PHÂN LÀN ĐƯỜNG
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8,474 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0942 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đảo phân làn, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,5101 tấn
4 Trát đảo phân làn, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9,42 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 42,3702 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9,42 m2
G CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 307,023 m2
2 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Yêu cầu về xây lắp theo chương V 214,9161 1m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,05 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,9 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0391 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2346 100m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4,125 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân đế Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,32 100m2
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 làm trụ biển báo giao thông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật lớn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 cái
14 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Yêu cầu về xây lắp theo chương V 210 M2
15 Trồng cây gỗ Sưa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 60 Cây
16 CCLD cửa cổng xếp Inox Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 Bộ
H DI DỜI NHÀ XE SANG VỊ TRÍ MỚI
1 Tháo dỡ các kết cấu thép Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6,8944 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn tráng kẽm dày 0,48 múi vuông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 301,255 m2
3 Tháo dỡ máng thu nước Yêu cầu về xây lắp theo chương V 30,5821 m2
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,8198 10 tấn
5 Phá dỡ cổ cột, trụ bê tông cốt thép hiện trạng Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,396 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 45,3024 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, Yêu cầu về xây lắp theo chương V 32,7624 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1254 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,7524 100m3
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 56,984 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,168 m3
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9,372 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,6468 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,139 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,7594 tấn
16 Bulong neo móng chữ J, M30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 Cái
17 Vữa sika đổ chân cột (Vận dụng NC, MTC) Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0922 M3
18 Lắp đặt bản mã cột thép Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,4836 tấn
19 Bulong neo móng M20 5.6 dài 0.5m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 88 Cái
20 Bulong neo đỉnh cột M18 8.8 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 156 Cái
21 Lắp dựng cột thép các loại Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,0266 tấn
22 Lắp dựng vì kèo mái Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,4377 tấn
23 Bulong liên kết kèo mái M18 8.8 dài 60mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 156 Cái
24 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,9464 tấn
25 Bu lông liên kết xà gồ M12 4.6 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 228 Cái
26 Lợp mái tole tráng kẽm dày 0.48 múi vuông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,5646 100m2
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống ống PVC D90 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,204 100m
29 Lắp đặt cút PVC D90 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 9 cái
I THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ LÀM CỔNG NHÀ XE MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bó vỉa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,72 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,513 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0423 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,254 100m3
5 Gia công cổng sắt Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,061 tấn
6 Lắp dựng cửa khung sắt Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,13 m2
J HÀNG RÀO NHÀ GIỮ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,8 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,132 100m3
4 Bê tông đế móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,8 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,63 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,168 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0095 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0935 tấn
9 Lắp dựng lưới B40 hàng rào nhà giữ xe Yêu cầu về xây lắp theo chương V 68,4 M2
K CẢI TẠO PHÂN LUỒNG
1 Phá dỡ nền vỉa hè Yêu cầu về xây lắp theo chương V 70 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 13,8 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1654 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,6873 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,38 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,672 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,1 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,05 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6,3 100m3
10 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Yêu cầu về xây lắp theo chương V 20 10m2
11 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2424 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 17cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,4344 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3833 100m3
15 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 nhựa pha dầu tưới thủ công Yêu cầu về xây lắp theo chương V 25,55 10m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,4246 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,555 100m2
18 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 nhựa pha dầu tưới thủ công Yêu cầu về xây lắp theo chương V 25,55 10m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3097 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,555 100m2
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,9767 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10tấn Yêu cầu về xây lắp theo chương V 5,2742 100tấn
23 Đắp đất nền trồng cây Yêu cầu về xây lắp theo chương V 133 m3
24 CCLD cọc line cảnh báo Yêu cầu về xây lắp theo chương V 265 Cọc
25 Trồng cỏ Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,66 100m2
L CÁP NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,756 100m
2 Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 28 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8,252 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 13,0275 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 18,9592 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,1729 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,0374 100m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,5787 m3
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,4014 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2082 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố cáp ngầm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,2887 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0141 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố cáp ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0932 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0156 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 18,6898 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1,4642 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Yêu cầu về xây lắp theo chương V 6 cái
18 Giá treo ống D90 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 51 Cái
19 Ty treo sắt mạ kẽm, L=1m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 16 Cây
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,324 100m
M CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 3,822 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,294 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2,266 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0156 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo đất cấp II Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,093 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,196 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,576 m3
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,686 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0248 100m2
10 Rải bạt nhựa đổ bê tông Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0196 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0392 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0143 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0146 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,0282 tấn
15 Bulong neo móng chữ J, M30 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 8 Cái
16 Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=111m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 cái
17 Trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu về xây lắp theo chương V 14 M
18 Khớp nối kim thu sét Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 Bộ
19 Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 Mối
20 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 hộp
21 Ốc siết cáp Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 Cái
22 Tăng đơ treo trục M12 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 4 Cái
23 Cáp treo 8mm Yêu cầu về xây lắp theo chương V 80 m
24 Cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 40 m
25 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 20 M
26 Ống điện D25 Yêu cầu về xây lắp theo chương V 0,3 100m
27 Cọc tiếp địa D16, L&#x3D;2,4m Yêu cầu về xây lắp theo chương V 2 bộ
28 Giấy kiểm tra điện trở Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 Bộ
29 Phụ kiện lặp đặt, vận chuyển Yêu cầu về xây lắp theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->