Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non khu A, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non khu A, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 14:11:00 đến ngày 2020-03-24 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,473,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học, bếp 1 chiều và một số phòng học chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0922 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 102,202 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 0,1016 | m³ |
| 4 | Đắp cát lót đáy nền móng, bằng thủ công | nt | 71,47 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 2,42 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 36,4028 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 3,8023 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,2663 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 4,5284 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 148,162 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5601 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm | nt | 0,1459 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | nt | 0,989 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | nt | 0,1712 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,9231 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,1399 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 68,3994 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,7381 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | nt | 0,2756 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | nt | 1,0547 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 12,0193 | m³ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 313,195 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 1,9832 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 1,9832 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 297,015 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,268 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,2898 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,7569 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,268 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,2601 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 1,7095 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn | nt | 0,6607 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 2,0859 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 9,3668 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 8,6502 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 4,2295 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,7378 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 4,6433 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,7662 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 4,6708 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 9,1277 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 9,6993 | 100m² |
| 43 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 200 | nt | 148,383 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,2974 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,3561 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | nt | 1,1588 | 100m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 8,5877 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1751 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0662 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1712 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0623 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, ô văng | nt | 0,8346 | 100m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô liền mái hắt, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,9756 | m³ |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 0,2189 | 100m² |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | nt | 0,1672 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,1318 | m³ |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 57 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0493 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0092 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0911 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,3502 | m³ |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3316 | 100m² |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,2949 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0408 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,3637 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,3317 | m³ |
| 67 | Láng granitô cầu thang | nt | 43,2399 | m² |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM mác 75 | nt | 61,44 | m |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,6276 | m² |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 3,6218 | m² |
| 71 | SXLD trụ tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tay vịn kích thước 180x180x1200mm | nt | 1 | cái |
| 72 | SXLD tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 3, tay vịn kích thước 100x80mm | nt | 11,13 | md |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | nt | 0,2706 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | nt | 9,048 | m² |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 10,7671 | m² |
| 76 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 4,8708 | m² |
| 77 | Vít 3cm | nt | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 27mm | nt | 0,09 | 100m |
| 79 | Chèn bậc thang lên mái bằng vữa BT mác 200 đá 1x2 | nt | 10 | bậc |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 0,0564 | m³ |
| 81 | SXLD nắp cửa thang lên mái kích thước 0,72x0,72m, nắp cửa làm bằng tôn dày 0,8mm | nt | 1 | cái |
| 82 | Khóa cửa thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 83 | Goong cửa thang lên mái | nt | 2 | cái |
| 84 | Trát tường trong lỗ thang lên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,42 | m² |
| 85 | Trát tường ngoài lỗ thang lên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,8732 | m² |
| 86 | SX tay vịn lan can cầu thang bằng inox | nt | 57,8742 | kg |
| 87 | Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng Inox | nt | 0,0579 | tấn |
| 88 | Chèn thanh đỡ tay vịn bằng vữa bê tông mác 200 đá 1x2 | nt | 18 | cái |
| 89 | Đầu bịt Inox D76 | nt | 2 | cái |
| 90 | Đầu bịt Inox D58 | nt | 13 | cái |
| 91 | SX cửa sắt xếp (Khung cửa bằng thép hộp 50x50x2,5mm, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1,4mm) | nt | 5,2685 | m2 |
| 92 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | nt | 5,2685 | m² |
| 93 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | nt | 0,0912 | tấn |
| 94 | Bu lông M14, L = 80 | nt | 4 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 16,301 | m² |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 4,626 | m² |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp thang đúc sẵn | nt | 0,0917 | tấn |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp thang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,8019 | m³ |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | nt | 0,0667 | 100m² |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 27 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,009 | tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,2154 | m³ |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0392 | 100m² |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,067 | m² |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 43,3602 | m² |
| 106 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 30,2494 | m² |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,8717 | 100m² |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,062 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,5625 | tấn |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,7893 | m³ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1782 | 100m² |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0088 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,1272 | tấn |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,49 | m³ |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 22,9102 | m³ |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 5,2257 | m³ |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 5,1875 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,1875 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 430,417 | m² |
| 120 | Bu lông M12, L = 50 | nt | 804 | cái |
| 121 | Bu lông M12, L = 200 | nt | 388 | cái |
| 122 | Bu lông móc D10 | nt | 625 | cái |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,0691 | tấn |
| 124 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 6,4394 | 100m² |
| 125 | SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm, chiều dày 0,45mm | nt | 218,9 | md |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0412 | 100m² |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,6086 | m³ |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 91,8411 | m³ |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 80,3998 | m³ |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 9,4543 | m³ |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 14,0947 | m³ |
| 132 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,0363 | m³ |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 0,3971 | m³ |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng rửa tay | nt | 0,0685 | 100m² |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0128 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0128 | tấn |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,2688 | m³ |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0031 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,0295 | tấn |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0456 | 100m² |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,2581 | m³ |
| 142 | Xây tam cấp lên sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | nt | 0,072 | m³ |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 1,394 | m³ |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,6914 | m³ |
| 145 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | nt | 2,37 | m² |
| 146 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 7,75 | m² |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 610,958 | m² |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 1.274,88 | m² |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 384,53 | m² |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 992,904 | m² |
| 151 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 146,439 | m² |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 67,3565 | m² |
| 153 | Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,424 | m² |
| 154 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 108,682 | m² |
| 155 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 69,5196 | m |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 157,4 | m |
| 157 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 2.140,96 | m² |
| 158 | Quét vôi ngoài nhà | nt | 1.377,43 | m² |
| 159 | SX cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly | nt | 63,172 | m2 |
| 160 | SX cửa đi pano, gỗ nhóm 3 | nt | 5,952 | m2 |
| 161 | SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly | nt | 130,76 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ chớp, gỗ nhóm 3 | nt | 116,974 | m2 |
| 163 | SX khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3, kích thước khuôn 60x130 | nt | 21 | md |
| 164 | Sơn cửa đi, cửa sổ panô 3 nước | nt | 399,768 | m² |
| 165 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 7,98 | m² |
| 166 | Sơn cửa chớp 3 nước | nt | 233,948 | m² |
| 167 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 314,076 | m² |
| 168 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 21 | m |
| 169 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 2,782 | m² |
| 170 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,9399 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 70,6042 | m² |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 124,84 | m² |
| 173 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | nt | 503,31 | m² |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 2,4295 | m³ |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 1,2147 | m³ |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 45,3317 | m³ |
| 177 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 902,557 | m² |
| 178 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | nt | 25,9584 | m² |
| 179 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 59,234 | m² |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0225 | 100m² |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,8598 | m³ |
| 182 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 5,6293 | m³ |
| 183 | Láng granitô tam cấp | nt | 33,4837 | m² |
| 184 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc thang tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 66,925 | m |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1487 | tấn |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,2047 | tấn |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,5342 | 100m² |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,3102 | m³ |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,022 | 100m² |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0028 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0124 | tấn |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,121 | m³ |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 4,3618 | m³ |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 5,3197 | m³ |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 131,943 | m² |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 108,696 | m² |
| 197 | Trát trụ cột, đắp nổi lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,215 | m² |
| 198 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 247,854 | m² |
| 199 | SX lan can hành lang bằng Inox 304 | nt | 418,191 | kg |
| 200 | Lắp dựng lan can Inox | nt | 16,3095 | m² |
| 201 | Đầu bịt Inox 304 | nt | 64 | cái |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0246 | 100m² |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,393 | m³ |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,3813 | m³ |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,4222 | m³ |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 5,3234 | m² |
| 207 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 5,3234 | m² |
| 208 | Mua đất màu trồng cây | nt | 4,6239 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,6239 | m³ |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | nt | 50 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 5 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 100 | m |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 280 | m |
| 215 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 860 | m |
| 216 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt tủ điện tầng | nt | 1 | hộp |
| 218 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | nt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | nt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 45 | bộ |
| 223 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 19 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp D200-18w | nt | 15 | bộ |
| 226 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 50 | cái |
| 230 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (xoay chiều) | nt | 2 | cái |
| 231 | Đế nhựa âm tường (chống cháy) | nt | 111 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 14 | hộp |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 1.140 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 205 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50mm | nt | 50 | m |
| 236 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 10 | m |
| 237 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | nt | 5 | m |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 239 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | nt | 26,25 | m³ |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 26,25 | m³ |
| 241 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | nt | 5 | m |
| 242 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 60 | m |
| 243 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 170 | m |
| 244 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | nt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 9 | hộp |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 230 | m |
| 248 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 6,9319 | m³ |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | nt | 0,2773 | 100m³ |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 7,3549 | m³ |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2731 | 100m³ |
| 252 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,2731 | 100m³ |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,925 | m³ |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1458 | tấn |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0224 | tấn |
| 256 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1228 | tấn |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,1076 | 100m² |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,7 | m³ |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,5025 | m³ |
| 260 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 6,7344 | m³ |
| 261 | Trát tường trong lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,851 | m² |
| 262 | Trát tường trong lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,851 | m² |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,515 | m² |
| 264 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,324 | m² |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,036 | 100m |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,082 | 100m² |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,1138 | tấn |
| 269 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,7808 | m³ |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 14 | cái |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 18 | m² |
| 272 | Đào móng bể nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 5,2032 | m³ |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | nt | 0,2081 | 100m³ |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 5,7083 | m³ |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2031 | 100m³ |
| 276 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,2031 | 100m³ |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0152 | 100m² |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,3802 | m³ |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1462 | tấn |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0259 | tấn |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1078 | tấn |
| 282 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,036 | 100m² |
| 283 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0564 | 100m² |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,958 | m³ |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,6107 | m³ |
| 286 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,3801 | m³ |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,0973 | 100m² |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,1113 | tấn |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,2804 | m³ |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,0025 | tấn |
| 291 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0023 | 100m² |
| 292 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,0482 | m³ |
| 293 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 1 | cái |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,725 | m² |
| 295 | Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,2841 | m² |
| 296 | Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,2841 | m² |
| 297 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,5308 | m² |
| 298 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,0536 | m² |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | nt | 0,6549 | 100m³ |
| 300 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 16,3727 | m³ |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 21,3964 | m³ |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,6047 | 100m³ |
| 303 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,6047 | 100m³ |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,7988 | m³ |
| 305 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,4367 | tấn |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0578 | tấn |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,3267 | tấn |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0697 | 100m² |
| 309 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1627 | 100m² |
| 310 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 5,3645 | m³ |
| 311 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,6808 | m³ |
| 312 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 8,6774 | m³ |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,201 | 100m² |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,2132 | tấn |
| 315 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,6573 | m³ |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,0025 | tấn |
| 317 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0023 | 100m² |
| 318 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,0482 | m³ |
| 319 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 1 | cái |
| 320 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,0994 | m² |
| 321 | Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 58,1127 | m² |
| 322 | Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 58,1127 | m² |
| 323 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,665 | m² |
| 324 | Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,8226 | m² |
| 325 | Máy bơm liên doanh 9m3/h | nt | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | nt | 2 | bể |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 328 | Van HDPE D32 | nt | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,04 | 100m |
| 331 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 7 | cái |
| 332 | Van phao cơ D32 | nt | 2 | cái |
| 333 | Rọ bơm đồng D32 | nt | 1 | cái |
| 334 | Rắc co D32 | nt | 1 | cái |
| 335 | Côn ren thẳng D32/42 | nt | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,84 | 100m |
| 337 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 44 | cái |
| 338 | Van khóa D25 | nt | 3 | cái |
| 339 | Cút ren trong D25 | nt | 3 | cái |
| 340 | Van phao điện D25 | nt | 2 | cái |
| 341 | Van phao cơ D32 | nt | 2 | cái |
| 342 | Rắc co D25 | nt | 1 | cái |
| 343 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cho phao điện) | nt | 84 | m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,52 | 100m |
| 345 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 30 | cái |
| 346 | Van khóa nhựa D50 | nt | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,12 | 100m |
| 348 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nt | 9 | cái |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,4 | 100m |
| 350 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nt | 59 | cái |
| 351 | Van khóa nhựa D32 | nt | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,76 | 100m |
| 353 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nt | 128 | cái |
| 354 | Van khóa nhựa D25 | nt | 11 | cái |
| 355 | Cút ren trong D25/20 | nt | 26 | cái |
| 356 | Tê ren trong D25/20 | nt | 16 | cái |
| 357 | Vòi gạt Inox D20 | nt | 27 | cái |
| 358 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho trẻ em) | nt | 12 | bộ |
| 359 | Lắp đặt vòi xịt nhà WC | nt | 12 | bộ |
| 360 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho giáo viên) | nt | 1 | bộ |
| 361 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt giáo viên | nt | 1 | bộ |
| 362 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 363 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 364 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 8 | bộ |
| 365 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 23 | cái |
| 366 | Đai ôm ống bằng Inox D25 | nt | 40 | cái |
| 367 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt giá treo (khu WC giáo viên) | nt | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 0,12 | 100m |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 19 | cái |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,52 | 100m |
| 373 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 94 | cái |
| 374 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 375 | Y thăm D90 | nt | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | nt | 1,15 | 100m |
| 377 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | nt | 115 | cái |
| 378 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm | nt | 17 | cái |
| 379 | Y thăm D75 | nt | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | nt | 0,08 | 100m |
| 381 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | nt | 13 | cái |
| 382 | Ga thu nước 200x200 | nt | 13 | cái |
| 383 | Ga thu nước150x150 | nt | 8 | cái |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 1,32 | 100m |
| 385 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 53 | cái |
| 386 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 13 | cái |
| 387 | Rọ chắn rác | nt | 13 | cái |
| 388 | Đai ôm ống bằng Inox | nt | 91 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ, nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1149 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 2,8738 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0353 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,2281 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,6859 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 6,2843 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,008 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0398 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,0367 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,6161 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,7896 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,0958 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,0958 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 5,7939 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 7,3524 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,9174 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0175 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1116 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,064 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,704 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,2482 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,1401 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,6248 | m³ |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,198 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 0,0202 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | nt | 0,0156 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,045 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,05 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,75 | m³ |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 30 | cái |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,9055 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8833 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 60,8466 | m² |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 50,9 | m² |
| 37 | Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,0504 | m² |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 22,4226 | m² |
| 39 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,1916 | m² |
| 40 | Rải nilong nền nhà chống mất nước trước khi đổ bê tông lót | nt | 11,5878 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,3538 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,324 | m³ |
| 43 | Láng granitô tam cấp | nt | 2,88 | m² |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 8 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 13,0288 | m² |
| 46 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm | nt | 2,2632 | m² |
| 47 | SX cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm | nt | 3,664 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm | nt | 6,816 | m2 |
| 49 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | nt | 20,96 | m² |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 10,48 | m² |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,1583 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 5,7613 | m² |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 6,816 | m² |
| 54 | Khóa cửa đi | nt | 2 | cái |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 127,797 | m² |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 22,4226 | m² |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,3 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,012 | 100m² |
| 59 | Ốp chân tường bệ đặt máy bơm gạch 500x500mm | nt | 1,2 | m² |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | nt | 30 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | nt | 10 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 8 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 45 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 6 ruột 6x1mm2 | nt | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối điện | nt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | nt | 1 | hộp |
| 69 | Mua tủ điện thép (vỏ tủ sơn tĩnh điện) | nt | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 5 | cái |
| 75 | Đế nhựa âm tường | nt | 10 | cái |
| 76 | Mua, lắp dựng bảng nút ấn điều khiển cổng loại 3 chế độ | nt | 1 | bộ |
| 77 | Mua, lắp dựng tủ điều khiển động cơ cổng | nt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42/34mm | nt | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 98 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Lán xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,86 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,4 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,536 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0928 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,0244 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,924 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,0194 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,0194 | 100m³ |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,2391 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | nt | 0,169 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép, nẹp chống bão | nt | 0,4336 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 57,4549 | m² |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,2391 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão | nt | 0,4336 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,7457 | 100m² |
| 17 | SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm, chiều dày 0,45 ly | nt | 21,73 | md |
| 18 | SXLD máng nước khổ rộng 600mm, chiều dày 0,45 ly | nt | 12,38 | md |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 2,7679 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 5,9019 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 5,7279 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0304 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,084 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 26 | Đai giữ ống bằng Inox | nt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Tường dậu, cổng, rãnh thoát nước, sân, vỉa hè, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,685 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng, bằng thủ công | nt | 5,3072 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,5299 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,5299 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | nt | 0,4977 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 5,8354 | m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 7,1834 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3393 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,1263 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1609 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 | nt | 6,4407 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,0126 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,8274 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,105 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,4931 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,9058 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,3611 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 10,0086 | m³ |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 12,3956 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,294 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng dậu | nt | 0,4095 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dậu, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,8782 | m³ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 20,9303 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,4186 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,4186 | 100m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 2,4057 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không numg 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 7,9508 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 2,1008 | m³ |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,9592 | m² |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 255,438 | m² |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường dậu | nt | 321,397 | m² |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,4491 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt tường dậu | nt | 75,9989 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 52,7414 | m² |
| 35 | Mũi giáo thép 14x14 đánh dẹt đầu (chỉ tính nhân công đánh dẹt đầu) | nt | 811,888 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) | nt | 0,0703 | 100m³ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 1,1326 | m³ |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) | nt | 0,6237 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0176 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0208 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,9756 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,031 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0183 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,1156 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1355 | 100m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,3485 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,513 | m³ |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,5523 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0201 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0182 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0202 | 100m² |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,4125 | m³ |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,9271 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,0585 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,0585 | 100m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 1,0753 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 2,5914 | m³ |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 3,224 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng biển hiệu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0021 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng biển tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0093 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng biển tường | nt | 0,0204 | 100m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng biển tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,2413 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,1401 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | nt | 0,3453 | m³ |
| 67 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | nt | 36,2533 | m² |
| 68 | SXLD chữ Inox cao 120 trên biển hiệu "Phòng giáo dục và đào tạo thành phố thái bình + Địa chỉ: Số…đường Lê Thánh Tông, thành phố Thái Bình" | nt | 78 | chữ |
| 69 | SXLD chữ Inox cao 250 trên biển hiệu "Trường mầm non khu A phường Bồ Xuyên" | nt | 29 | chữ |
| 70 | Mua đất màu trồng cây | nt | 0,4213 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,4213 | m³ |
| 72 | Mua cỏ nhật | nt | 0,9575 | m2 |
| 73 | Trồng cỏ bồn cây | nt | 0,0096 | 100m² |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 15,8483 | m² |
| 75 | SXLD bản lề vào trụ cổng | nt | 8 | cái |
| 76 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x20x1,2mm | nt | 0,5621 | tấn |
| 77 | SXLD tay nắm cánh cổng | nt | 1 | bộ |
| 78 | Khóa cổng | nt | 2 | bộ |
| 79 | Bánh xe D120 | nt | 6 | cái |
| 80 | Bu lông giữ bánh xe D120, L = 800mm | nt | 3 | cái |
| 81 | SXLD mô tơ cổng lùa (bao gôm cả phụ kiện kèm theo) | nt | 1 | bộ |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 34,4763 | m² |
| 83 | Lắp đặt cổng thép | nt | 0,5621 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0369 | 100m² |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,256 | m³ |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,0321 | tấn |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 15,8483 | m² |
| 88 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 49,4443 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài | nt | 0,2901 | 100m² |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,4454 | m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 7,9684 | m³ |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 10,2335 | m³ |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,3916 | m³ |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 140,38 | m² |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,462 | m² |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,5817 | m² |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng hố ga | nt | 0,0156 | 100m² |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | nt | 0,0124 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,1231 | m³ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,391 | 100m² |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,641 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,2254 | m³ |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 134 | cái |
| 104 | Cắt tường để đấu nối cống D400 ra đường Lê Thánh Tông | nt | 2,4872 | md |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | nt | 0,0307 | m³ |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm | nt | 0,04 | 100m |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 14,4258 | m³ |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3502 | 100m³ |
| 109 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,3502 | 100m³ |
| 110 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 7 | cây |
| 111 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 7 | gốc |
| 112 | Vận chuyển cây ra bãi tập kết bằng ô tô tải | nt | 1 | ca |
| 113 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp III | nt | 2,9395 | 100m³ |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | nt | 2,9395 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 2,9395 | 100m³ |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày lớp đầm tính bằng 20cm) | nt | 0,8629 | 100m³ |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 43,1424 | m³ |
| 118 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm | nt | 471,3 | m² |
| 119 | Đào hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp II | nt | 12,565 | m³ |
| 120 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày lớp đầm tính bằng 20cm) | nt | 0,3618 | 100m³ |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 18,09 | m³ |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 18,09 | m³ |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,1257 | 100m³ |
| 124 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,1257 | 100m³ |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (không tính vật liệu, chỉ tính 70% nhân công của lắp dựng) | nt | 62 | cái |
| 126 | Cắt tường rãnh trước khi phá dỡ | nt | 124 | md |
| 127 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công (Nạo vét rãnh) | nt | 9,3 | m³ |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,093 | 100m³ |
| 129 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | nt | 0,093 | 100m³ |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | nt | 6,9476 | m³ |
| 131 | Xây cơi thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (chiều dày xây cơi tính trung bình 5cm) | nt | 1,364 | m³ |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,4606 | m³ |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh | nt | 0,4556 | 100m² |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,2943 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,1275 | 100m² |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | nt | 0,289 | tấn |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,9125 | m³ |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 79 | cái |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0822 | 100m³ |
| 140 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,0822 | 100m³ |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (không tính vật liệu, chỉ tính 70% nhân công của lắp dựng) | nt | 62 | cái |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 3,534 | m³ |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0353 | 100m³ |
| 144 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,0353 | 100m³ |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn boocđuya | nt | 0,2412 | 100m² |
| 146 | Ống nhựa D60 (khấu hao ống tính 10 bó vỉa/01 lần) | nt | 6 | md |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,6263 | m³ |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,108 | 100m² |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,7594 | m³ |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,5697 | m³ |
| 151 | Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn (chỉ tính vật liệu phụ) | nt | 54 | m |
| 152 | Đào hạ cốt vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | nt | 14,6025 | m³ |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,146 | 100m³ |
| 154 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,146 | 100m³ |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 7,71 | m³ |
| 156 | Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm | nt | 120,75 | m² |
| 157 | Đào móng bồn cây, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 8,0618 | m³ |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,6873 | m³ |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,1584 | 100m² |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,1384 | m³ |
| 161 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,6939 | m³ |
| 162 | Lát bồn cây bằng gạch P6, P7 | nt | 17,2125 | m² |
| 163 | Mua cây bóng mát đường kính D20, cây cao 2,0m | nt | 15 | cây |
| 164 | Trồng cây vào bồn | nt | 7,5 | công |
| 165 | Néo giữ cây mới trồng bằng cọc tre D6-8cm, cọc tre dài < 3m | nt | 135 | md |
| 166 | Rải phân vi sinh theo hố trồng cây | nt | 30 | kg |
| 167 | Tưới và chăm sóc cây trong vòng 3 tháng (khi cây đã sống, lên lá non) | nt | 15 | cây |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 10,5 | m³ |
| 169 | Mua đất màu trồng cây | nt | 10,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 10,5 | m³ |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,1588 | 100m³ |
| 172 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,1588 | 100m³ |
| F | Hạng mục: Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model: AH-00212 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phiongf cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh | nt | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24v Model: YH-8321 | nt | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo khói 24v | nt | 20 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v Model: YHR-871 | nt | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo nhiệt | nt | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 (SP) | nt | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy Model: NQ-418 | nt | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Model: YH-9719 | nt | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy Model: YH-9717 | nt | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Model: YH-413 | nt | 11 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gen xoắn PVC D16 (Sino) | nt | 180 | Mét |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn 220v (Panasonic) | nt | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun) | nt | 180 | Mét |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mm (Vinacap) | nt | 35 | Mét |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gen xoắn PVC D20 (Sino) | nt | 35 | Mét |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây 1*4mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | nt | 12 | Mét |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khóa cáp tiếp địa | nt | 1 | Cái |
| 21 | Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống báo cháy | nt | 1 | HT |
| 22 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thông báo cháy (vít, nở, nở sắt, băng dính…) | nt | 1 | HT |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trinh hệ thống báo cháy 24v | nt | 1 | HT |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model: AED-918 | nt | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố Model: AED-618 | nt | 4 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun) | nt | 100 | Mét |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt gen D16 dùng cho Exit (Sino) | nt | 100 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit sự cố (Panasonic) | nt | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 (SP) | nt | 2 | Cái |
| 30 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thông exit, sự cố (vít, nở, nở sắt, băng dính…) | nt | 1 | HT |
| 31 | Cung cấp lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Windy công suất Q = 90m3/h; H = 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt máy bơm Dizen Versar- Singapore, công suất Q = 90m3/h; H = 38,5 m.c.n | nt | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam) | nt | 1 | Tủ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút gang mặt bích D100 | nt | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100 PN-16 | nt | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 | nt | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D15 kèm phụ kiện | nt | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D25 | nt | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 | nt | 2 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt kép D25 | nt | 16 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút D25 | nt | 10 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt zoong D25 | nt | 5 | Cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt giắc co D25 | nt | 5 | Cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg | nt | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bu lông, ecu M16*6 | nt | 28 | Kg |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng D80 (PS4504 PN10) | nt | 4 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt zong mặt bích D80 | nt | 2 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng D100 (PS4504 PN10) | nt | 26 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt zong mặt bích D100 | nt | 13 | Cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/65 (SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/80 (SCH20) | nt | 4 | Cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt côn thép D65/50 (SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển Cadisun 3x16mm+1x10mm cho máy bơm chữa cháy | nt | 35 | Mét |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D50 dày 2,5mm | nt | 2 | Mét |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D65 dày 2,9mm | nt | 10 | Mét |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D100 dày 3,0mm | nt | 40 | Mét |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 (SCH20) | nt | 15 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt kép D50 (SCH20) | nt | 4 | Cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 (SCH20) | nt | 4 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 (SCH20) | nt | 2 | Cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu hàn D100/65 (SCH20) | nt | 1 | Cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu hàn D65/50 (SCH20) | nt | 2 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1,6 Mpa) | nt | 2 | Cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 | nt | 1 | Cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 (SCH20) | nt | 10 | Cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 900x600x240) có chân, mái | nt | 1 | Hộp |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn | nt | 1 | Cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D65/16 | nt | 1 | Cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 | nt | 1 | Cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 | nt | 2 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50-1,6 Mpa | nt | 2 | Cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | nt | 2 | Cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | nt | 2 | Cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 2 | Cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | nt | 4 | Cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) | nt | 4 | Cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC | nt | 12 | Bình |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 | nt | 4 | Bình |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | Bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | nt | 2 | Cái |
| 82 | Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50mm | nt | 1 | HT |
| 83 | Chi phí đào đất san lấp đường ống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 84 | Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 85 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | nt | 1 | HT |
| 86 | Que hàn điện 3,2mm- LB52 | nt | 1 | HT |
| 87 | Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 | nt | 1 | HT |
| 88 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (Vít, nở, nở sắt, lơ đồng, đá cắt, đá mài…) | nt | 1 | HT |
| 89 | Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 90 | Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HT |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 62 mét (LAP-CX040) | nt | 1 | Cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 | nt | 5 | Mét |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét | nt | 1 | Mét |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột | nt | 4 | Cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun) | nt | 50 | Mét |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cáp M5 bọc PVC | nt | 25 | Mét |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt khóa đầu cáp | nt | 8 | Cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt đồng M70 | nt | 2 | Cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt nở móc M10 | nt | 4 | Cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm | nt | 1 | Hộp |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m | nt | 5 | Cái |
| 102 | Thuốc hàn hóa nhiệt | nt | 6 | Lọ |
| 103 | Chi phí đào, đắp đất làm bể tiếp địa | nt | 1 | HT |
| 104 | Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét | nt | 1 | HT |
| 105 | Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét | nt | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi