Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non khu A, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330060-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non khu A, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200260857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 14:11:00 đến ngày 2020-03-24 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,473,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học, bếp 1 chiều và một số phòng học chức năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,0922 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 102,202
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 0,1016
4 Đắp cát lót đáy nền móng, bằng thủ công nt 71,47
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 2,42 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 36,4028
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 3,8023 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 1,2663 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 4,5284 tấn
10 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 148,162
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,5601 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm nt 0,1459 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm nt 0,989 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm nt 0,1712 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,9231
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 0,1399
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 68,3994
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng nt 0,7381 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm nt 0,2756 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm nt 1,0547 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 12,0193
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 313,195
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,9832 100m³
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 1,9832 100m³
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 297,015
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,268 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,2898 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 1,7569 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,268 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,2601 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 1,7095 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn nt 0,6607 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 2,0859 100m²
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 9,3668
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 8,6502
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 4,2295 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,7378 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 4,6433 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,7662 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 4,6708 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 9,1277 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 9,6993 100m²
43 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 200 nt 148,383
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,2974 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,3561 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng nt 1,1588 100m²
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 8,5877
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,1751 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0662 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m nt 0,1712 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0623 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, ô văng nt 0,8346 100m²
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô liền mái hắt, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,9756
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nt 0,2189 100m²
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn nt 0,1672 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,1318
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 57 cái
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0493 100m²
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0092 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0911 tấn
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,3502
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,3316 100m²
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,2949 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0408 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,3637
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 1,3317
67 Láng granitô cầu thang nt 43,2399
68 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM mác 75 nt 61,44 m
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 26,6276
70 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 3,6218
71 SXLD trụ tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tay vịn kích thước 180x180x1200mm nt 1 cái
72 SXLD tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 3, tay vịn kích thước 100x80mm nt 11,13 md
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm nt 0,2706 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt cầu thang nt 9,048
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 10,7671
76 Sơn gỗ 3 nước nt 4,8708
77 Vít 3cm nt 23 cái
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 27mm nt 0,09 100m
79 Chèn bậc thang lên mái bằng vữa BT mác 200 đá 1x2 nt 10 bậc
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 0,0564
81 SXLD nắp cửa thang lên mái kích thước 0,72x0,72m, nắp cửa làm bằng tôn dày 0,8mm nt 1 cái
82 Khóa cửa thang lên mái nt 1 cái
83 Goong cửa thang lên mái nt 2 cái
84 Trát tường trong lỗ thang lên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 0,42
85 Trát tường ngoài lỗ thang lên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 0,8732
86 SX tay vịn lan can cầu thang bằng inox nt 57,8742 kg
87 Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng Inox nt 0,0579 tấn
88 Chèn thanh đỡ tay vịn bằng vữa bê tông mác 200 đá 1x2 nt 18 cái
89 Đầu bịt Inox D76 nt 2 cái
90 Đầu bịt Inox D58 nt 13 cái
91 SX cửa sắt xếp (Khung cửa bằng thép hộp 50x50x2,5mm, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1,4mm) nt 5,2685 m2
92 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp nt 5,2685
93 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm nt 0,0912 tấn
94 Bu lông M14, L = 80 nt 4 cái
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 16,301
96 Lắp dựng lan can sắt nt 4,626
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp thang đúc sẵn nt 0,0917 tấn
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chớp thang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,8019
99 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp nt 0,0667 100m²
100 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 27 cái
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,009 tấn
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,2154
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,0392 100m²
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 42,067
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 43,3602
106 Quét vôi 3 nước trắng nt 30,2494
107 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,8717 100m²
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,062 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,5625 tấn
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,7893
111 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,1782 100m²
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0088 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,1272 tấn
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,49
115 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 22,9102
116 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 5,2257
117 Sản xuất xà gồ thép nt 5,1875 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép nt 5,1875 tấn
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 430,417
120 Bu lông M12, L = 50 nt 804 cái
121 Bu lông M12, L = 200 nt 388 cái
122 Bu lông móc D10 nt 625 cái
123 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,0691 tấn
124 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 6,4394 100m²
125 SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm, chiều dày 0,45mm nt 218,9 md
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0412 100m²
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,6086
128 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 91,8411
129 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 80,3998
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 9,4543
131 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 14,0947
132 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,0363
133 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 0,3971
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng rửa tay nt 0,0685 100m²
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0128 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0128 tấn
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,2688
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,0031 tấn
139 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,0295 tấn
140 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0456 100m²
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,2581
142 Xây tam cấp lên sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 nt 0,072
143 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 1,394
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,6914
145 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm nt 2,37
146 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 7,75
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 610,958
148 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 1.274,88
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 384,53
150 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 992,904
151 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 146,439
152 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 67,3565
153 Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 20,424
154 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 108,682
155 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 69,5196 m
156 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 157,4 m
157 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 2.140,96
158 Quét vôi ngoài nhà nt 1.377,43
159 SX cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly nt 63,172 m2
160 SX cửa đi pano, gỗ nhóm 3 nt 5,952 m2
161 SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly nt 130,76 m2
162 SX cửa sổ chớp, gỗ nhóm 3 nt 116,974 m2
163 SX khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3, kích thước khuôn 60x130 nt 21 md
164 Sơn cửa đi, cửa sổ panô 3 nước nt 399,768
165 Sơn gỗ 3 nước nt 7,98
166 Sơn cửa chớp 3 nước nt 233,948
167 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 314,076
168 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 21 m
169 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 2,782
170 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,9399 tấn
171 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 70,6042
172 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 124,84
173 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm nt 503,31
174 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 2,4295
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 1,2147
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 45,3317
177 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 902,557
178 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm nt 25,9584
179 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 nt 59,234
180 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0225 100m²
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,8598
182 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 5,6293
183 Láng granitô tam cấp nt 33,4837
184 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc thang tam cấp, vữa XM mác 75 nt 66,925 m
185 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,1487 tấn
186 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,2047 tấn
187 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,5342 100m²
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,3102
189 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,022 100m²
190 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0028 tấn
191 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0124 tấn
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,121
193 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 4,3618
194 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 5,3197
195 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 131,943
196 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 108,696
197 Trát trụ cột, đắp nổi lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,215
198 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 247,854
199 SX lan can hành lang bằng Inox 304 nt 418,191 kg
200 Lắp dựng lan can Inox nt 16,3095
201 Đầu bịt Inox 304 nt 64 cái
202 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0246 100m²
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,393
204 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,3813
205 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,4222
206 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 5,3234
207 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 5,3234
208 Mua đất màu trồng cây nt 4,6239 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,6239
210 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 nt 50 m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 5 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 100 m
213 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 100 m
214 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 280 m
215 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 860 m
216 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 hộp
217 Lắp đặt tủ điện tầng nt 1 hộp
218 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A nt 1 cái
219 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A nt 2 cái
220 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt 2 cái
221 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 10 cái
222 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 45 bộ
223 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 19 bộ
224 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 30 cái
225 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp D200-18w nt 15 bộ
226 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 15 cái
227 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 4 cái
228 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 25 cái
229 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 50 cái
230 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (xoay chiều) nt 2 cái
231 Đế nhựa âm tường (chống cháy) nt 111 cái
232 Lắp đặt hộp nối dây nt 14 hộp
233 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 1.140 m
234 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 205 m
235 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/50mm nt 50 m
236 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 nt 10 m
237 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất nt 5 m
238 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
239 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I nt 26,25
240 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 26,25
241 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 nt 5 m
242 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 60 m
243 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 170 m
244 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A nt 2 cái
245 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 15 cái
246 Lắp đặt hộp nối dây nt 9 hộp
247 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 230 m
248 Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 6,9319
249 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) nt 0,2773 100m³
250 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 7,3549
251 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2731 100m³
252 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2731 100m³
253 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,925
254 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1458 tấn
255 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0224 tấn
256 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,1228 tấn
257 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,1076 100m²
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,7
259 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,5025
260 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 6,7344
261 Trát tường trong lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 40,851
262 Trát tường trong lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 40,851
263 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 37,515
264 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 12,324
265 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,036 100m
266 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 6 cái
267 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,082 100m²
268 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,1138 tấn
269 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,7808
270 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 14 cái
271 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 18
272 Đào móng bể nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 5,2032
273 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) nt 0,2081 100m³
274 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 5,7083
275 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2031 100m³
276 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2031 100m³
277 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0152 100m²
278 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,3802
279 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1462 tấn
280 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0259 tấn
281 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,1078 tấn
282 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,036 100m²
283 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0564 100m²
284 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,958
285 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,6107
286 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,3801
287 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,0973 100m²
288 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,1113 tấn
289 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,2804
290 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,0025 tấn
291 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,0023 100m²
292 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,0482
293 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 1 cái
294 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9,725
295 Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 20,2841
296 Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,2841
297 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 22,5308
298 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 13,0536
299 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) nt 0,6549 100m³
300 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 16,3727
301 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 21,3964
302 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,6047 100m³
303 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,6047 100m³
304 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,7988
305 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,4367 tấn
306 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0578 tấn
307 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,3267 tấn
308 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0697 100m²
309 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1627 100m²
310 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 5,3645
311 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,6808
312 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 8,6774
313 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,201 100m²
314 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,2132 tấn
315 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,6573
316 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,0025 tấn
317 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,0023 100m²
318 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,0482
319 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 1 cái
320 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 20,0994
321 Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 58,1127
322 Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 58,1127
323 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 49,665
324 Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 26,8226
325 Máy bơm liên doanh 9m3/h nt 1 cái
326 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 nt 2 bể
327 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm nt 0,2 100m
328 Van HDPE D32 nt 2 cái
329 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm nt 4 cái
330 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,04 100m
331 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 7 cái
332 Van phao cơ D32 nt 2 cái
333 Rọ bơm đồng D32 nt 1 cái
334 Rắc co D32 nt 1 cái
335 Côn ren thẳng D32/42 nt 1 cái
336 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,84 100m
337 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 44 cái
338 Van khóa D25 nt 3 cái
339 Cút ren trong D25 nt 3 cái
340 Van phao điện D25 nt 2 cái
341 Van phao cơ D32 nt 2 cái
342 Rắc co D25 nt 1 cái
343 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cho phao điện) nt 84 m
344 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,52 100m
345 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm nt 30 cái
346 Van khóa nhựa D50 nt 4 cái
347 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,12 100m
348 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm nt 9 cái
349 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,4 100m
350 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm nt 59 cái
351 Van khóa nhựa D32 nt 4 cái
352 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,76 100m
353 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm nt 128 cái
354 Van khóa nhựa D25 nt 11 cái
355 Cút ren trong D25/20 nt 26 cái
356 Tê ren trong D25/20 nt 16 cái
357 Vòi gạt Inox D20 nt 27 cái
358 Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho trẻ em) nt 12 bộ
359 Lắp đặt vòi xịt nhà WC nt 12 bộ
360 Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho giáo viên) nt 1 bộ
361 Lắp đặt vòi xịt xí bệt giáo viên nt 1 bộ
362 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
363 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
364 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 8 bộ
365 Lắp đặt hộp đựng nt 23 cái
366 Đai ôm ống bằng Inox D25 nt 40 cái
367 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
368 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
369 Lắp đặt giá treo (khu WC giáo viên) nt 1 cái
370 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,12 100m
371 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm nt 19 cái
372 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,52 100m
373 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 94 cái
374 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm nt 24 cái
375 Y thăm D90 nt 2 cái
376 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm nt 1,15 100m
377 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm nt 115 cái
378 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm nt 17 cái
379 Y thăm D75 nt 4 cái
380 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm nt 0,08 100m
381 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm nt 13 cái
382 Ga thu nước 200x200 nt 13 cái
383 Ga thu nước150x150 nt 8 cái
384 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 1,32 100m
385 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 53 cái
386 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 13 cái
387 Rọ chắn rác nt 13 cái
388 Đai ôm ống bằng Inox nt 91 cái
C Hạng mục: Nhà bảo vệ, nhà bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1149 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 2,8738
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0353 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,2281
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 2,6859
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 6,2843
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,008 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0398 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng nt 0,0367 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,6161
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,7896
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0958 100m³
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,0958 100m³
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 5,7939
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 7,3524
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,9174
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0175 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,1116 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,064 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,704
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2482 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,1401 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,6248
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,198
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nt 0,0202 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn nt 0,0156 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 4 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 1 cái
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,045 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,05 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,75
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 30 cái
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,9055
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,8833
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 60,8466
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 50,9
37 Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 16,0504
38 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 22,4226
39 Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 7,1916
40 Rải nilong nền nhà chống mất nước trước khi đổ bê tông lót nt 11,5878 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,3538
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,324
43 Láng granitô tam cấp nt 2,88
44 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 8 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 nt 13,0288
46 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm nt 2,2632
47 SX cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm nt 3,664 m2
48 SX cửa sổ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5mm nt 6,816 m2
49 Sơn cửa sổ panô 3 nước nt 20,96
50 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 10,48
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,1583 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 5,7613
53 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 6,816
54 Khóa cửa đi nt 2 cái
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 127,797
56 Quét vôi 3 nước trắng nt 22,4226
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,012 100m²
59 Ốp chân tường bệ đặt máy bơm gạch 500x500mm nt 1,2
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 nt 30 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 nt 10 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 8 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 45 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 15 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 20 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 6 ruột 6x1mm2 nt 45 m
67 Lắp đặt hộp nối điện nt 2 hộp
68 Lắp đặt tủ điện nt 1 hộp
69 Mua tủ điện thép (vỏ tủ sơn tĩnh điện) nt 1 tủ
70 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
71 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A nt 2 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 1 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 1 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 5 cái
75 Đế nhựa âm tường nt 10 cái
76 Mua, lắp dựng bảng nút ấn điều khiển cổng loại 3 chế độ nt 1 bộ
77 Mua, lắp dựng tủ điều khiển động cơ cổng nt 1 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42/34mm nt 30 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm nt 98 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 35 m
82 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,16 100m
84 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
85 Rọ chắn rác nt 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 4 cái
D Hạng mục: Lán xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,86
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,4
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,536
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0928 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,0244 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,924
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0194 100m³
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,0194 100m³
9 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,2391 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m nt 0,169 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép, nẹp chống bão nt 0,4336 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 57,4549
13 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,2391 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,169 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão nt 0,4336 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,7457 100m²
17 SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm, chiều dày 0,45 ly nt 21,73 md
18 SXLD máng nước khổ rộng 600mm, chiều dày 0,45 ly nt 12,38 md
19 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 2,7679
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 5,9019
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 5,7279
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0304 100m²
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm nt 0,084 100m
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 8 cái
25 Rọ chắn rác nt 4 cái
26 Đai giữ ống bằng Inox nt 16 cái
27 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm nt 4 cái
E Hạng mục: Tường dậu, cổng, rãnh thoát nước, sân, vỉa hè, bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 47,685
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng, bằng thủ công nt 5,3072
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,5299 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,5299 100m³
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) nt 0,4977 100m³
6 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 5,8354
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 7,1834
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,3393 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,1263 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1609 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 nt 6,4407
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,0126
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,8274 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,105 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,4931 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,9058
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,3611
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 10,0086
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 12,3956
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,294 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng dậu nt 0,4095 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dậu, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,8782
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 20,9303
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,4186 100m³
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,4186 100m³
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 2,4057
27 Xây tường thẳng bằng gạch không numg 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 7,9508
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 2,1008
29 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 65,9592
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 255,438
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường dậu nt 321,397
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,4491 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt tường dậu nt 75,9989
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 52,7414
35 Mũi giáo thép 14x14 đánh dẹt đầu (chỉ tính nhân công đánh dẹt đầu) nt 811,888 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (KL đào bằng máy tính bằng 80% KL đào cả móng) nt 0,0703 100m³
37 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 1,1326
38 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (KL đào bằng thủ công tính bằng 20% KL đào cả móng) nt 0,6237
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0176 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0208 100m²
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,9756
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,031 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,04 100m²
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0183 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,1156 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,1355 100m²
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,3485
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,513
50 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 2,5523
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0201 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0182 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0202 100m²
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,4125
55 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,9271
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0585 100m³
57 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,0585 100m³
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 1,0753
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 2,5914
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 3,224
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng biển hiệu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0021 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng biển tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0093 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng biển tường nt 0,0204 100m²
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng biển tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,2413
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,1401
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 nt 0,3453
67 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán nt 36,2533
68 SXLD chữ Inox cao 120 trên biển hiệu "Phòng giáo dục và đào tạo thành phố thái bình + Địa chỉ: Số…đường Lê Thánh Tông, thành phố Thái Bình" nt 78 chữ
69 SXLD chữ Inox cao 250 trên biển hiệu "Trường mầm non khu A phường Bồ Xuyên" nt 29 chữ
70 Mua đất màu trồng cây nt 0,4213 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,4213
72 Mua cỏ nhật nt 0,9575 m2
73 Trồng cỏ bồn cây nt 0,0096 100m²
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 15,8483
75 SXLD bản lề vào trụ cổng nt 8 cái
76 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x20x1,2mm nt 0,5621 tấn
77 SXLD tay nắm cánh cổng nt 1 bộ
78 Khóa cổng nt 2 bộ
79 Bánh xe D120 nt 6 cái
80 Bu lông giữ bánh xe D120, L = 800mm nt 3 cái
81 SXLD mô tơ cổng lùa (bao gôm cả phụ kiện kèm theo) nt 1 bộ
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 34,4763
83 Lắp đặt cổng thép nt 0,5621 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0369 100m²
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,256
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,0321 tấn
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 15,8483
88 Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 49,4443
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài nt 0,2901 100m²
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,4454
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 7,9684
92 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 10,2335
93 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 2,3916
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 140,38
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 115,462
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 33,5817
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng hố ga nt 0,0156 100m²
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm nt 0,0124 tấn
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,1231
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,391 100m²
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,641 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 6,2254
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 134 cái
104 Cắt tường để đấu nối cống D400 ra đường Lê Thánh Tông nt 2,4872 md
105 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công nt 0,0307
106 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm nt 0,04 100m
107 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 14,4258
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3502 100m³
109 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,3502 100m³
110 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm nt 7 cây
111 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm nt 7 gốc
112 Vận chuyển cây ra bãi tập kết bằng ô tô tải nt 1 ca
113 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp III nt 2,9395 100m³
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III nt 2,9395 100m³
115 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III nt 2,9395 100m³
116 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày lớp đầm tính bằng 20cm) nt 0,8629 100m³
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 43,1424
118 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm nt 471,3
119 Đào hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp II nt 12,565
120 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày lớp đầm tính bằng 20cm) nt 0,3618 100m³
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 18,09
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 18,09
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1257 100m³
124 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,1257 100m³
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (không tính vật liệu, chỉ tính 70% nhân công của lắp dựng) nt 62 cái
126 Cắt tường rãnh trước khi phá dỡ nt 124 md
127 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công (Nạo vét rãnh) nt 9,3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,093 100m³
129 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I nt 0,093 100m³
130 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công nt 6,9476
131 Xây cơi thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (chiều dày xây cơi tính trung bình 5cm) nt 1,364
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,4606
133 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh nt 0,4556 100m²
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,2943 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,1275 100m²
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn nt 0,289 tấn
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,9125
138 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg nt 79 cái
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0822 100m³
140 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,0822 100m³
141 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (không tính vật liệu, chỉ tính 70% nhân công của lắp dựng) nt 62 cái
142 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông nt 3,534
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0353 100m³
144 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,0353 100m³
145 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn boocđuya nt 0,2412 100m²
146 Ống nhựa D60 (khấu hao ống tính 10 bó vỉa/01 lần) nt 6 md
147 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,6263
148 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,108 100m²
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,7594
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,5697
151 Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn (chỉ tính vật liệu phụ) nt 54 m
152 Đào hạ cốt vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II nt 14,6025
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,146 100m³
154 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,146 100m³
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 7,71
156 Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400mm nt 120,75
157 Đào móng bồn cây, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 8,0618
158 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,6873
159 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,1584 100m²
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,1384
161 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 4,6939
162 Lát bồn cây bằng gạch P6, P7 nt 17,2125
163 Mua cây bóng mát đường kính D20, cây cao 2,0m nt 15 cây
164 Trồng cây vào bồn nt 7,5 công
165 Néo giữ cây mới trồng bằng cọc tre D6-8cm, cọc tre dài < 3m nt 135 md
166 Rải phân vi sinh theo hố trồng cây nt 30 kg
167 Tưới và chăm sóc cây trong vòng 3 tháng (khi cây đã sống, lên lá non) nt 15 cây
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 10,5
169 Mua đất màu trồng cây nt 10,5 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 10,5
171 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1588 100m³
172 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,1588 100m³
F Hạng mục: Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Model: AH-00212 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 Tủ
2 Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phiongf cho tủ trung tâm báo cháy nt 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh nt 5 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói 24v Model: YH-8321 nt 20 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo khói 24v nt 20 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v Model: YHR-871 nt 2 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo nhiệt nt 2 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 (SP) nt 2 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy Model: NQ-418 nt 2 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Model: YH-9719 nt 2 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy Model: YH-9717 nt 2 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Model: YH-413 nt 11 Bộ
13 Cung cấp, lắp đặt gen xoắn PVC D16 (Sino) nt 180 Mét
14 Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn 220v (Panasonic) nt 1 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chuyên dụng (Cadisun) nt 180 Mét
16 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mm (Vinacap) nt 35 Mét
17 Cung cấp, lắp đặt gen xoắn PVC D20 (Sino) nt 35 Mét
18 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 1 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt dây 1*4mm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy nt 12 Mét
20 Cung cấp, lắp đặt khóa cáp tiếp địa nt 1 Cái
21 Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống báo cháy nt 1 HT
22 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thông báo cháy (vít, nở, nở sắt, băng dính…) nt 1 HT
23 Hiệu chỉnh toàn trinh hệ thống báo cháy 24v nt 1 HT
24 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Model: AED-918 nt 3 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố Model: AED-618 nt 4 Cái
26 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*0,75mm (Cadisun) nt 100 Mét
27 Cung cấp, lắp đặt gen D16 dùng cho Exit (Sino) nt 100 Cái
28 Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit sự cố (Panasonic) nt 2 Cái
29 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 (SP) nt 2 Cái
30 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thông exit, sự cố (vít, nở, nở sắt, băng dính…) nt 1 HT
31 Cung cấp lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Windy công suất Q = 90m3/h; H = 38,5 m.c.n nt 1 Cái
32 Cung cấp lắp đặt máy bơm Dizen Versar- Singapore, công suất Q = 90m3/h; H = 38,5 m.c.n nt 1 Cái
33 Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (linh kiện Hàn Quốc, vỏ Việt Nam) nt 1 Tủ
34 Cung cấp, lắp đặt rọ hút gang mặt bích D100 nt 2 Cái
35 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100 PN-16 nt 4 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt Van một chiều D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt Van chặn ty chìm D100 PN10-PN16 nt 2 Cái
38 Cung cấp, lắp đặt Van chặn D15 kèm phụ kiện nt 3 Cái
39 Cung cấp, lắp đặt Van chặn D25 nt 2 Cái
40 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 nt 2 Cái
41 Cung cấp, lắp đặt kép D25 nt 16 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt cút D25 nt 10 Cái
43 Cung cấp, lắp đặt zoong D25 nt 5 Cái
44 Cung cấp, lắp đặt giắc co D25 nt 5 Cái
45 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg nt 1 Cái
46 Cung cấp, lắp đặt bu lông, ecu M16*6 nt 28 Kg
47 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng D80 (PS4504 PN10) nt 4 Cái
48 Cung cấp, lắp đặt zong mặt bích D80 nt 2 Cái
49 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng D100 (PS4504 PN10) nt 26 Cái
50 Cung cấp, lắp đặt zong mặt bích D100 nt 13 Cái
51 Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/65 (SCH20) nt 1 Cái
52 Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/80 (SCH20) nt 4 Cái
53 Cung cấp, lắp đặt côn thép D65/50 (SCH20) nt 1 Cái
54 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển Cadisun 3x16mm+1x10mm cho máy bơm chữa cháy nt 35 Mét
55 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D50 dày 2,5mm nt 2 Mét
56 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D65 dày 2,9mm nt 10 Mét
57 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen (Hòa Phát) D100 dày 3,0mm nt 40 Mét
58 Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 (SCH20) nt 15 Cái
59 Cung cấp, lắp đặt kép D50 (SCH20) nt 4 Cái
60 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 (SCH20) nt 4 Cái
61 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 (SCH20) nt 2 Cái
62 Cung cấp, lắp đặt Tê thu hàn D100/65 (SCH20) nt 1 Cái
63 Cung cấp, lắp đặt Tê thu hàn D65/50 (SCH20) nt 2 Cái
64 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1,6 Mpa) nt 2 Cái
65 Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa ngoài nhà D100/65 nt 1 Cái
66 Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 (SCH20) nt 10 Cái
67 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 900x600x240) có chân, mái nt 1 Hộp
68 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn nt 1 Cái
69 Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D65/16 nt 1 Cái
70 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D65 nt 1 Cái
71 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren ngoài chữa cháy D65 nt 2 Cái
72 Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50-1,6 Mpa nt 2 Cái
73 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn nt 2 Cái
74 Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 nt 2 Cái
75 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 2 Cái
76 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 nt 4 Cái
77 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (KT: 1100*600*200mm) nt 4 Cái
78 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC nt 12 Bình
79 Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 nt 4 Bình
80 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 4 Bộ
81 Cung cấp, lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy nt 2 Cái
82 Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50mm nt 1 HT
83 Chi phí đào đất san lấp đường ống chữa cháy nt 1 HT
84 Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy nt 1 HT
85 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nt 1 HT
86 Que hàn điện 3,2mm- LB52 nt 1 HT
87 Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 nt 1 HT
88 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (Vít, nở, nở sắt, lơ đồng, đá cắt, đá mài…) nt 1 HT
89 Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống chữa cháy nt 1 HT
90 Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ nt 1 HT
91 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 62 mét (LAP-CX040) nt 1 Cái
92 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét D50 nt 5 Mét
93 Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét nt 1 Mét
94 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột nt 4 Cái
95 Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun) nt 50 Mét
96 Cung cấp, lắp đặt cáp M5 bọc PVC nt 25 Mét
97 Cung cấp, lắp đặt khóa đầu cáp nt 8 Cái
98 Cung cấp, lắp đặt đầu cốt đồng M70 nt 2 Cái
99 Cung cấp, lắp đặt nở móc M10 nt 4 Cái
100 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm nt 1 Hộp
101 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m nt 5 Cái
102 Thuốc hàn hóa nhiệt nt 6 Lọ
103 Chi phí đào, đắp đất làm bể tiếp địa nt 1 HT
104 Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét nt 1 HT
105 Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét nt 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->