Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319816-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200319804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí, ngân sách phường Trưng Vương và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 08:54:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến chính
1 Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3646 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7436 100m3
3 Lu lèn nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 100m2
4 Đệm cấp phối nền đường đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5732 100m3
5 Lót giấy nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,491 m2
6 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1679 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,64 m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m3
9 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6056 100m3
10 Đầm nền rãnh, hố ga độ chặt K=0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3941 100m3
11 SXLD ván khuôn lót móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 100m2
12 Bê tông lót móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,134 m3
13 Xây tường rãnh, hố ga gạch tuynel 2 lỗ VXM M75 D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2971 m3
14 SXLD ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1941 100m2
15 Bê tông mũ mố rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7178 m3
16 Đắp đất thành rãnh, hố ga bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3399 100m3
17 Trát trong rãnh, hố ga VXM M75 D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1272 m2
18 Láng rãnh, hố ga VXM M75, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,19 m2
19 SXLD cốt thép tấm đan rãnh, hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 tấn
20 SXLD ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
21 Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,174 m3
22 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
24 Đào móng cửa xả rãnh, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m3
25 SXLD ván khuôn lót móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
26 Bê tông lót móng cửa xả, hố ga M150 đá 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 m3
27 Xây cửa xả gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
28 Trát tường cánh cửa xả vữa XM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7376 m2
29 Láng lòng cửa xả vữa XM M100, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6732 m2
30 Đắp đất thành cửa xả bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3
31 Tháo dỡ đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,328 m3
34 Tháo dỡ đường ống cấp nước HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 100m
35 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,016 m3
36 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,672 m3
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Lắp đặt cút T nhựa HDPE, đường kính cút 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,344 m3
42 Đắp đất hoàn trả vị trí đường ống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,328 m3
43 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m
B Hạng mục 2: Tuyến nhánh 1
1 Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100m3
3 Lu lèn nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 100m2
4 Đệm cấp phối nền đường đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
5 Lót giấy nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,595 m2
6 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m3
9 Tháo dỡ đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m3
12 Tháo dỡ đường ống cấp nước HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
13 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m3
14 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt cút T nhựa HDPE, đường kính cút 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m3
20 Đắp đất hoàn trả vị trí đường ống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m3
21 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m
C Hạng mục 3: Tuyến nhánh 2
1 Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
3 Lu lèn nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7245 100m2
4 Đệm cấp phối nền đường đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 100m3
5 Lót giấy nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,0402 m2
6 SXLD ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9365 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, chiều dày mặt đường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,52 m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
9 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 100m3
10 Đầm nền rãnh, hố ga độ chặt K=0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 100m3
11 SXLD ván khuôn lót móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
12 Bê tông lót móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0153 m3
13 Xây tường rãnh, hố ga gạch tuynel 2 lỗ VXM M75 D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8998 m3
14 SXLD ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 100m2
15 Bê tông mũ mố rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 m3
16 Đắp đất thành rãnh, hố ga bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m3
17 Trát trong rãnh, hố ga VXM M75 D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,142 m2
18 Láng rãnh, hố ga VXM M75, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,935 m2
19 SXLD cốt thép tấm đan rãnh, hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7456 tấn
20 SXLD ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 100m2
21 Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
22 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
24 Tháo dỡ đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m3
27 Tháo dỡ đường ống cấp nước HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 100m
28 Đào đất cấp III mương đường ống nước bằng thủ công để lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m3
29 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt cút T nhựa HDPE, đường kính cút 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m3
35 Đắp đất hoànt rả vị trí đường ống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m3
36 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m
37 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1179 100m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1179 100m3
39 Hạ đường cáp điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 km/dây
40 Tháo dỡ + Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Phá dỡ cột để hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 m3
42 Đào phá dỡ móng cột điện tạo mặt bằng công trình bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
43 Đào móng cột BTLT đất cấp 3 sâu <=2m rộng <= 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
44 SXLD ván khuôn lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
45 Bê tông lót móng cột BTLT M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
46 SXLD ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
47 Bê tông móng cột m150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
48 Cột điện BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
49 Vận chuyển cột điện đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
50 Lắp dựng cột BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
51 Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6027 m3
52 Lấp đất hố móng cột điện đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
53 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m3
55 Kéo dải đường cáp điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 100 m
56 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 SX lắp dựng đai thép không rỉ có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 SX lắp dựng khóa neo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 SX lắp dựng móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->