Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi bản Chống Tra, xã Háng Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi bản Chống Tra, xã Háng Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (CT30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:20:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,965,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | 15,4 | m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | 17,08 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 7,91 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 17,43 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,65 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,433 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0408 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | 0,12 | 100m | |
| 9 | Vữa Nhồi cọc M100 | 0,1 | m3 | |
| 10 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=200mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | 1 | cặp bích | |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,06 | 100m | |
| 14 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 0,24 | 100m | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1216 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,6143 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0498 | 100m2 | |
| C | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,52 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 6 | m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 0 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 0 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,72 | m3 | |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,24 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,72 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 12,2 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,146 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0468 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3864 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=180-63 | 4 | cái | |
| 14 | Khâu nối ren ngoài f63 | 8 | cái | |
| 15 | Van HDPE rắc co f63 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 63mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,03 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 8 | cái | |
| D | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 19,12 | m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | 3,9 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 12,54 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,08 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,47 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 9,9 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,2414 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1476 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0135 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2999 | tấn | |
| 11 | Bu long f20, L=30cm | 56 | cái | |
| 12 | Thép tấm d=3mm | 0,0758 | tấn | |
| E | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,76 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,72 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,28 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,28 | m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0146 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0371 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0492 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,92 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,28 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0088 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1623 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0155 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,06 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 4 | cặp bích | |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | 18,93 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1.144,83 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | 17,705 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=180mm | 35,1315 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 1,76 | 100m | |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | 1 | cặp bích | |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 25 | cặp bích | |
| 8 | Mặt bích UPVC phi 150 | 8 | Cặp | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=180mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,4 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 15 | Bu long f20, L=30cm | 40 | cái | |
| 16 | Thép tấm d=3mm | 0,0795 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi