Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 18:40:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,867,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,414 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,184 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,324 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường làm mới đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,229 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,248 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,839 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,184 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,34 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 ống |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,806 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,351 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,855 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m3 |
| 18 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh nước, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,463 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát sỏi (cát sạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 30 | Bê tông mương nước, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 32 | Bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,077 | 100m2 |
| 33 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,516 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,158 | 100m2 |
| 35 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NGẦM TRÀN BTCT KẾT HỢP CẦU L= 6M | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cầu, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,831 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bản D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dầm bản D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bản D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân mố đá, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thân mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mố, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản giảm tải, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 24 | Đệm đá dăm sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lòng ngầm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,542 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố lòng ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gia cố lòng ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 32 | Đắp cát sạn lòng ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 34 | Đệm cấp phối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bê tông tường cánh, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 42 | Bê tông móng tường cánh, gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,673 | m3 |
| 43 | Đệm cấp phối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m2 |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 46 | Bê tông mái tràn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mái tràn, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường tràn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,968 | m3 |
| 52 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 53 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cọc tiêu đá, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột thủy chí, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 61 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 66 | Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 68 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 69 | Đào đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 72 | Đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 73 | Đào khuôn đường đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 74 | Bê tông mặt đường đá, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,864 | m3 |
| 75 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 76 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 4: KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 10 | Dán bao tải khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | 0 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 12 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc hộ lan kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ kè, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 19 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi