Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330788-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200229987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 18:40:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,867,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,414 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,184 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,324 100m3
4 Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 100m3
7 Đào rãnh thoát nước, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 100m3
9 Đánh cấp nền đường làm mới đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,679 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,229 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,248 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,839 100m3
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,184 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 100m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
4 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,49 100m2
5 Bê tông mặt đường, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,34 m3
6 Bạt dứa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,096 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 100m2
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC 
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
4 Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
6 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 ống
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
12 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,806 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,351 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,855 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m3
18 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 m3
19 Bê tông rãnh nước, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,163 m3
20 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
21 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,463 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
28 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
29 Đệm cát sỏi (cát sạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
30 Bê tông mương nước, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
31 Ván khuôn kênh thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m2
32 Bạt dứa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,077 100m2
33 Bê tông rãnh nước, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,516 m3
34 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,158 100m2
35 Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
38 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
39 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
D HẠNG MỤC 4: NGẦM TRÀN BTCT KẾT HỢP CẦU L= 6M
1 Bê tông phủ mặt cầu, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,831 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lớp phủ mặt ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
4 Bê tông mặt cầu, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,248 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bản D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dầm bản D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bản D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
9 Bê tông mũ mố, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
13 Ván khuôn mũ mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
14 Bê tông thân mố đá, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
17 Ván khuôn thân mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
18 Bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
19 Bê tông móng mố, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
22 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
23 Bê tông bản giảm tải, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
24 Đệm đá dăm sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
27 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
28 Bê tông lòng ngầm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,542 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố lòng ngầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
30 Ván khuôn gia cố lòng ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
31 Bê tông lót móng, đá mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 m3
32 Đắp cát sạn lòng ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
34 Đệm cấp phối nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Bê tông tường cánh, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m3
40 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
42 Bê tông móng tường cánh, gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,673 m3
43 Đệm cấp phối nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
44 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
45 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 rọ
46 Bê tông mái tràn, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,424 m3
47 Bê tông chân khay, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 m3
48 Đệm cấp phối nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái taluy ngầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
50 Ván khuôn mái tràn, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 100m2
51 Bê tông mặt đường tràn, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,968 m3
52 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m2
53 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
55 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
56 Bê tông cọc tiêu đá, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
59 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
60 Bê tông cột thủy chí, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
61 Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
62 Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
63 Ván khuôn cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
65 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
66 Đào đá cấp 4, Cự ly <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 100m3
67 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m3
68 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
69 Đào đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 100m3
70 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
71 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m3
72 Đào rãnh đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
73 Đào khuôn đường đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
74 Bê tông mặt đường đá, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,864 m3
75 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
76 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
77 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
E HẠNG MỤC 4: KÈ ĐÁ XÂY
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 m3
8 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m
10 Dán bao tải khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 0
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
12 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
13 Xây đá hộc hộ lan kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
14 Bê tông mũ kè, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
15 Ván khuôn mũ kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
17 Bê tông chân khay, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
19 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
20 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
F HẠNG MỤC 5: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí thí nghiệm vật liệu, cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->