Gói thầu: Gói thầu số 01 Trường tiểu học Bình Sơn 1 ( dãy 12 phòng học), trường tiểu học Giàn Gừa (dãy 02 phòng học), trưởng tiểu học Mỹ Lâm 1 (dãy 06 phòng học+ 06 phòng chức năng), trường THCS Giồng Kè (dãy 06 phòng học)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334834-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Trường tiểu học Bình Sơn 1 ( dãy 12 phòng học), trường tiểu học Giàn Gừa (dãy 02 phòng học), trưởng tiểu học Mỹ Lâm 1 (dãy 06 phòng học+ 06 phòng chức năng), trường THCS Giồng Kè (dãy 06 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20200303107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 12:16:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,809,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường tiểu học Bình Sơn 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 1.101,9688 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 1.188,84 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà 461,74 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 189 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 49,248 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 21,843 M2
7 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 374,4 M2
8 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 187,2 M
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 86,4 M2
10 Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600, dày 50- 374,4 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.650,58 M2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.231,5488 M2
13 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 21,843 M2
14 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước 49,248 M2
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 20 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 258,6 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 178,9 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 1.751,2 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 337,4 Mét
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 60 Bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường 48 Cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A 1 Cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 Cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 12 Cái
25 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 60 Cái
26 Lắp ổ cắm điện loại sáu 12 Cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 44,2 M2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 15 M2
B Hạng mục 2: Trường tiểu học Giàn Gừa
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 154,038 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 138,67 M2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,632 M3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,536 M3
5 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 132,727 M2
6 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn- 169,8 M
7 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 98,85 M2
8 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 61,4 M
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 2,9769 M3
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 9,923 M3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểm 14,0679 M3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theo 14,0679 M3
13 Đắp cát nền móng công trình 29,769 M3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình- 1,0491 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 5,9538 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,4544 M3
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,1896 M3
18 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 0,639 M3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,0768 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 8,52 M2
21 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 50 9,6 Mét
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,33 M2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,48 M2
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm 107,75 M2
25 Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600, dày 50- 98,85 M2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,1667 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,1667 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,4511 Tấn
29 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 2,0541 100M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 138,67 M2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 154,038 M2
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 24 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 21,5 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 30,9 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 291,6 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 47,2 Mét
37 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 Bộ
38 Lắp đặt quạt treo tường 8 Cái
39 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 Cái
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 Cái
41 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10 Cái
42 Lắp ổ cắm điện loại sáu 2 Cái
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 10,7 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 5,96 M2
C Hạng mục 3: Trường tiểu học Mỹ Lâm 1
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 235,258 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 479,93 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 40,36 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà 10,08 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 12,672 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 9,62 M2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 0,362 M3
8 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,89 M2
9 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 282,96 M2
10 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 23,65 M
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa 1 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu 2 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí 3 1 bộ
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 2,22 M3
15 Phá dỡ nền gạch lá nem 0,6353 M2
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,7106 M3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểm 9,6257 M3
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theo 9,6257 M3
19 Đắp cát nền móng công trình 14,2765 M3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình- 0,9518 100M2
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 5,7106 M3
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 18,1 M2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,56 M2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,3 M2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 74 M2
26 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm- 21,1767 M2
27 Làm trần phẳng bằng tấm Frima 600x600, dày 50- 282,96 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 490,01 M2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 275,618 M2
30 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 12,672 M2
31 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước 8,84 M2
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 20 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 134,1 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 173,4 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 819,5 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 195,7 Mét
37 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 Bộ
38 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 3 Bộ
39 Lắp đặt quạt treo tường 16 Cái
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 Cái
41 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 Cái
42 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 21 Cái
43 Lắp ổ cắm điện loại sáu 32 Cái
44 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 1 Bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 Bộ
46 Lắp đặt chậu xí xổm 3 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,165 100M
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 5 Cái
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 7 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 41,89 M2
51 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 1.439,652 M2
52 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 831,72 M2
53 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 107,24 M2
54 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà 300,62 M2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 30,51 M2
56 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 28,568 M2
57 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1,92 M2
58 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 265,38 M2
59 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 47,2 M
60 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can 65,6 M
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa 4 1 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu 6 1 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí 6 1 bộ
64 Phá dỡ nền gạch lá nem 7,0392 M3
65 Phá dỡ nền gạch lá nem 6,9711 M2
66 Phá dỡ nền gạch lá nem 0,6083 M2
67 Phá dỡ nền gạch lá nem 0,6083 M2
68 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 15,295 M3
69 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểm 30,7219 M3
70 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theo 30,7219 M3
71 Đắp cát nền móng công trình 38,2375 M3
72 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình- 2,5492 100M2
73 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 15,295 M3
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,2 M2
75 Lắp dựng lan can sắt 65,6 M2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- 19,5 M2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- 71,42 M2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 467,01 M2
79 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm- 40,5533 M2
80 Làm trần phẳng bằng tấm Friam 600x600, dày 50- 265,38 M2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.132,34 M2
82 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.592,542 M2
83 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 60,998 M2
84 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 30 Mét
85 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 224,5 Mét
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 103,2 Mét
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 1.049,8 Mét
88 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 257,4 Mét
89 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 37 Bộ
90 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 6 Bộ
91 Lắp đặt quạt treo tường 24 Cái
92 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A 1 Cái
93 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 Cái
94 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 Cái
95 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 37 Cái
96 Lắp ổ cắm điện loại sáu 6 Cái
97 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 4 Bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 Bộ
99 Lắp đặt chậu xí xổm 6 Bộ
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18 M2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 18 M2
D Hạng mục 4: Trường THCS Giồng Kè
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 486,856 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 484,38 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà 386,76 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 87,44 M2
5 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván- 393,6 M2
6 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn- 533,4 M
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 1,936 M3
8 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn 160 M
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 9,9888 M3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 19,9776 M3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m khởi điểm 31,9024 M3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại 10 m tiếp theo 31,9024 M3
13 Đắp cát nền móng công trình 33,296 M3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình- 3,3296 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 19,9776 M3
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 45,36 M2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 96,8 M2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...ĐMVD 125,84 M2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,6 M2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 54,18 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm 378,32 M2
22 Lắp dựng xà gồ thép 1,3734 Tấn
23 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 3,936 100M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 871,14 M2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 574,296 M2
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 32 Mét
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 95,8 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 101,2 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 944,5 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 168,3 Mét
31 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 27 Bộ
32 Lắp đặt quạt treo tường 22 Cái
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 Cái
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 Cái
35 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 27 Cái
36 Lắp ổ cắm điện loại sáu 7 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,525 100M
38 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 14 Cái
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,5 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,5 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->