Gói thầu: Xây dựng Hội trường UBND xã Thạnh Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hội trường UBND xã Thạnh Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất – Vốn tăng thu, kết dư các năm và nguồn vốn huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:14:00 đến ngày 2020-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,904,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0755 | M3 |
| 3 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0755 | M3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0755 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4167 | M3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5928 | M3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100M |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | M3 |
| 11 | Rải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,712 | 100M2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7167 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7679 | Tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Tấn |
| 22 | Thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | Kg |
| 23 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | Kg |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100M |
| 25 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M3 |
| 27 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | M3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9528 | 100M3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5755 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100M2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8459 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8319 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6206 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4331 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4842 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | Tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8496 | M3 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0348 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | Tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9675 | M3 |
| 50 | Rải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8109 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6495 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4792 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0143 | Tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9135 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5346 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7612 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | Tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8214 | M3 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100M2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | Tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4128 | M3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8453 | 100M2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | Tấn |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4456 | M3 |
| 78 | Rải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8699 | 100M2 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6988 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,305 | M3 |
| 81 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0508 | M3 |
| 82 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7117 | M3 |
| 83 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7468 | M3 |
| 84 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9383 | M3 |
| 85 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3696 | M3 |
| 86 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | M3 |
| 87 | Xây hộp gen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | M3 |
| 88 | Xây hợp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | M3 |
| 89 | Xây hộp gen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | M3 |
| 90 | Xây hợp gen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | M3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4345 | M3 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,42 | M2 |
| 93 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông inox (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,08 | M2 |
| 94 | Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông inox (có khung bông nhôm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | M2 |
| 95 | Cửa sổ bật nhôm kính, nhôm hệ 500, kính hoa dày 4,7mm (có chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 96 | Cửa đi lambris nhôm, nhôm hệ 700 (có chốt cài, ổ khóa tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | M2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | M2 |
| 98 | Khung nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trong dày 4,7mm (sx theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | M2 |
| 99 | Lan can inox 304 ban công (VT+LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | M |
| 100 | Lan can inox 304 cầu thang (VT+LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | M |
| 101 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7063 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7063 | Tấn |
| 103 | Thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,75 | Kg |
| 104 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,09 | Kg |
| 105 | Thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | Kg |
| 106 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | Kg |
| 107 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,36 | Kg |
| 108 | Bulon D25 dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 109 | Bulon D25 dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 110 | Bulon D10 dài 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 111 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | Tấn |
| 113 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,54 | Kg |
| 114 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | Kg |
| 115 | Bulon D16 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 116 | Cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,74 | Kg |
| 117 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 118 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | Kg |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | Tấn |
| 120 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3 | M |
| 121 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1538 | M2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3633 | 100M2 |
| 123 | Trần prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,855 | M2 |
| 124 | Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | M2 |
| 125 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | M2 |
| 126 | Ốp tường trong nhà, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | M2 |
| 127 | Ốp chân cột ngoài nhà, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 128 | Láng granitô bậc cấp, Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5775 | M2 |
| 129 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | M2 |
| 130 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | Mét |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | Mét |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | M2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3054 | M2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7032 | M2 |
| 135 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | M2 |
| 136 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,44 | M2 |
| 137 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4938 | M2 |
| 138 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,098 | M2 |
| 139 | Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,259 | M2 |
| 140 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3775 | M2 |
| 141 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,22 | M2 |
| 142 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | M2 |
| 143 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,863 | M2 |
| 144 | Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,294 | M2 |
| 145 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3054 | M2 |
| 146 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7032 | M2 |
| 147 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6843 | M2 |
| 148 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,773 | M2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,9897 | M2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,4762 | M2 |
| 151 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,429 | M2 |
| 152 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | M2 |
| 153 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,55 | M2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | M2 |
| 155 | Vách ngăn nhẹ Compact HPL 12ly, nâu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | M2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100M2 |
| 157 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | Tấn |
| 158 | Thép vuông 30x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | Kg |
| 159 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | Kg |
| 160 | Thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | Kg |
| 161 | Bulon M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 162 | Bulon M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 163 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1307 | M2 |
| 164 | Sản xuất thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | Tấn |
| 165 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | Kg |
| 166 | Bản inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,93 | Kg |
| 167 | Bản inox dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Kg |
| 168 | Bản inox dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | Kg |
| 169 | Inox D21,3 dày 2,41mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | Kg |
| 170 | Inox D48,3 dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | Kg |
| 171 | Inox D168,3 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | Kg |
| 172 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | Tấn |
| 173 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 200x200x150x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 182 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 183 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 184 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 185 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bịt |
| 186 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 187 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Met |
| 188 | Cọc thép mạ đồng M14X2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 189 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 190 | Kẹp cọc collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Mét |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 193 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.098 | Mét |
| 194 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 195 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Mét |
| 196 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 197 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 198 | Lắp đèn downlight 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 199 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 200 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 201 | Lắp đèn led 1,2m máng siêu mỏng 2x18W đặt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 203 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 204 | Gía + sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 205 | Ống nhựa chử C luồn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 206 | Đế âm + mặt lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 207 | Bình chửa cháy CO2 loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 208 | Bình chửa cháy bột loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 209 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | M3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M3 |
| 211 | Rải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M2 |
| 212 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | M3 |
| 213 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100M2 |
| 214 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M3 |
| 215 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M2 |
| 216 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 217 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 218 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 219 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | Tấn |
| 220 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | M3 |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 222 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | Tấn |
| 223 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | Tấn |
| 224 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | M3 |
| 225 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày > 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100M2 |
| 226 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | Tấn |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 228 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 229 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | Tấn |
| 231 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 232 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 233 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 234 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | Tấn |
| 235 | Ống pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100M |
| 236 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100M |
| 237 | Ống pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 238 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 239 | T pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 240 | T pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 241 | Co pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 242 | Co pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,701 | M3 |
| 244 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 245 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 246 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | M3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 248 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | M3 |
| 250 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100M2 |
| 251 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | Tấn |
| 252 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100M |
| 255 | Co pvc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5744 | M3 |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Ống pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 259 | Ống pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 260 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 261 | Ống pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M |
| 262 | Ống pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 263 | Ống pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 264 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 265 | Ống pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 266 | Co pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 267 | Co pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 268 | Co pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 269 | Co pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 270 | Co pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 271 | Co pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 272 | Co pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 273 | Co pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 274 | Tê pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 275 | Tê pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 276 | Tê pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 277 | Tê pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 278 | Khâu rút pvc 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 279 | Khâu rút pvc 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 280 | Khâu rút pvc 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 281 | Khâu rút pvc 76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 282 | Khâu rút pvc 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 283 | Khâu răng trong pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 285 | Vách nhôm ngăn chậu tiểu (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M2 |
| 286 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 289 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 290 | Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 291 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 292 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 293 | Lắp đặt van phao hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 294 | Máy bơm nước 0,75HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 295 | Rờ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 296 | Đào đất HTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7008 | M3 |
| 297 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 298 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100M2 |
| 299 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | M3 |
| 300 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100M2 |
| 301 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | Tấn |
| 302 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 303 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 304 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | Tấn |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | M3 |
| 306 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100M2 |
| 307 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | Tấn |
| 308 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 309 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 310 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày 10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | M3 |
| 311 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày 20 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M3 |
| 312 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | M2 |
| 313 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | M2 |
| 314 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | M2 |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | M3 |
| 316 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6646 | 10m3/km |
| 317 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,567 | 10m3/km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 13 | Rải nhựa nilon tránh mất nước Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | Tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | M3 |
| 18 | Rải nhựa nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | M3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | M2 |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | Tấn |
| 22 | Thép ống D90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | KG |
| 23 | Thép tấm dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | Kg |
| 24 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | Kg |
| 25 | Bu lông D16X620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | Tấn |
| 27 | Thép ống D34 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | KG |
| 28 | Thép ống D49 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3 | KG |
| 29 | Thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | Kg |
| 30 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | Kg |
| 31 | Thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | Kg |
| 32 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | Kg |
| 33 | Bu lông D14X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 34 | Sản xuất giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | Tấn |
| 35 | Bulong M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Thép hộp 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | KG |
| 37 | Thép hộp 16x16x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | KG |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng cột bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | Tấn |
| 42 | Xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6 | KG |
| 43 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | 100M2 |
| 44 | Máng xối tole dày 5zem KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M |
| 45 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M |
| 46 | Co pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7985 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7985 | M2 |
| 50 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 10m3/km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 10m3/km |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0288 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | M3 |
| 3 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4696 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,74 | M2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100Kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100Kg |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | M2 |
| 10 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | M2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | Tấn |
| 12 | Tole ốp dày 1 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | Kg |
| 13 | Sắt vuông 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | Kg |
| 14 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | KG |
| 15 | Thép dẹp 14x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | Kg |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,86 | M2 |
| 19 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,86 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,86 | M2 |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 10m3/km |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0076 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,076 | M3 |
| 3 | Cắt khe ron sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,076 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | M |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | 10m3/km |
| F | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 100 | T/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi