Gói thầu: Xây dựng Hội trường UBND xã Thạnh Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200325842-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Xây dựng Hội trường UBND xã Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20200302117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất – Vốn tăng thu, kết dư các năm và nguồn vốn huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:14:00 đến ngày 2020-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,904,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m2
2 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0755 M3
3 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0755 M3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0755 M3
5 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4167 M3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5928 M3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100M
9 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 M3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 M3
11 Rải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100M2
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100M2
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7467 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,712 100M2
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7167 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7679 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 Tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 Tấn
22 Thép bản 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 Kg
23 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 628 Kg
24 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 100M
25 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mối nối
26 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M3
27 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 M3
28 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9528 100M3
29 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5755 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 100M2
31 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8459 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8319 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7332 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4331 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4842 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6895 Tấn
41 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8496 M3
42 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,135 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 Tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9675 M3
50 Rải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8109 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6495 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6379 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4792 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 Tấn
61 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9135 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5346 100M2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7612 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 Tấn
66 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8214 M3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100M2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 Tấn
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4128 M3
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8453 100M2
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 Tấn
77 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4456 M3
78 Rải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8699 100M2
79 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6988 M3
80 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,305 M3
81 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0508 M3
82 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7117 M3
83 Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7468 M3
84 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9383 M3
85 Xây tường trong nhà bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3696 M3
86 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 M3
87 Xây hộp gen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 M3
88 Xây hợp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 M3
89 Xây hộp gen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0992 M3
90 Xây hợp gen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 M3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4345 M3
92 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,42 M2
93 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông inox (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,08 M2
94 Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông inox (có khung bông nhôm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,68 M2
95 Cửa sổ bật nhôm kính, nhôm hệ 500, kính hoa dày 4,7mm (có chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
96 Cửa đi lambris nhôm, nhôm hệ 700 (có chốt cài, ổ khóa tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 M2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 M2
98 Khung nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trong dày 4,7mm (sx theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 M2
99 Lan can inox 304 ban công (VT+LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 M
100 Lan can inox 304 cầu thang (VT+LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 M
101 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7063 Tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7063 Tấn
103 Thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.868,75 Kg
104 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,09 Kg
105 Thép L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 Kg
106 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 Kg
107 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,36 Kg
108 Bulon D25 dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
109 Bulon D25 dài 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
110 Bulon D10 dài 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Cái
111 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 Tấn
112 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 Tấn
113 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,54 Kg
114 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 Kg
115 Bulon D16 dài 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
116 Cáp D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,74 Kg
117 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
118 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,14 Kg
119 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7994 Tấn
120 Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,3 M
121 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1538 M2
122 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3633 100M2
123 Trần prima khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,855 M2
124 Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 M2
125 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 M2
126 Ốp tường trong nhà, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 M2
127 Ốp chân cột ngoài nhà, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M2
128 Láng granitô bậc cấp, Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5775 M2
129 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,236 M2
130 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 Mét
131 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 Mét
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,05 M2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3054 M2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,7032 M2
135 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,95 M2
136 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,44 M2
137 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4938 M2
138 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,098 M2
139 Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,259 M2
140 Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3775 M2
141 Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,22 M2
142 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 M2
143 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,863 M2
144 Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,294 M2
145 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3054 M2
146 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,7032 M2
147 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,6843 M2
148 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,773 M2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,9897 M2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,4762 M2
151 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,429 M2
152 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,12 M2
153 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,55 M2
154 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 M2
155 Vách ngăn nhẹ Compact HPL 12ly, nâu vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 M2
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 100M2
157 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 Tấn
158 Thép vuông 30x30x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 Kg
159 Thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 Kg
160 Thép L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 Kg
161 Bulon M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
162 Bulon M10x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
163 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1307 M2
164 Sản xuất thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 Tấn
165 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 Kg
166 Bản inox dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,93 Kg
167 Bản inox dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 Kg
168 Bản inox dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 Kg
169 Inox D21,3 dày 2,41mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 Kg
170 Inox D48,3 dày 2,77mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 Kg
171 Inox D168,3 dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,15 Kg
172 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 Tấn
173 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 200x200x150x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2way Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
175 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
176 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
177 Lắp đặt MCB 2P 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
178 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
179 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
180 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
181 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
182 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
183 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
184 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
185 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bịt
186 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
187 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Met
188 Cọc thép mạ đồng M14X2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
189 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
190 Kẹp cọc collier Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 Mét
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
193 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.098 Mét
194 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
195 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Mét
196 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
197 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
198 Lắp đèn downlight 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
199 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
200 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
201 Lắp đèn led 1,2m máng siêu mỏng 2x18W đặt âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
202 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
203 Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
204 Gía + sứ đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
205 Ống nhựa chử C luồn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
206 Đế âm + mặt lắp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
207 Bình chửa cháy CO2 loại 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
208 Bình chửa cháy bột loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
209 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 M3
210 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M3
211 Rải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M2
212 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 M3
213 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100M2
214 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M3
215 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100M2
216 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
217 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 Tấn
218 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
219 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 Tấn
220 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 M3
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
222 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 Tấn
223 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 Tấn
224 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 M3
225 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày > 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100M2
226 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 Tấn
227 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
228 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100M2
229 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
230 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 Tấn
231 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
232 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M2
233 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
234 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 Tấn
235 Ống pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100M
236 Ống pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 100M
237 Ống pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
238 Cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
239 T pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
240 T pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
241 Co pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
242 Co pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
243 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,701 M3
244 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
245 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
246 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 M3
247 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
248 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 M2
249 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 M3
250 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100M2
251 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 Tấn
252 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 Tấn
253 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100M
255 Co pvc D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
256 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5744 M3
257 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
258 Ống pvc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
259 Ống pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
260 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
261 Ống pvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
262 Ống pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
263 Ống pvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
264 Ống pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
265 Ống pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
266 Co pvc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
267 Co pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
268 Co pvc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
269 Co pvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
270 Co pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
271 Co pvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
272 Co pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
273 Co pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
274 Tê pvc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
275 Tê pvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
276 Tê pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
277 Tê pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
278 Khâu rút pvc 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
279 Khâu rút pvc 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
280 Khâu rút pvc 42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
281 Khâu rút pvc 76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
282 Khâu rút pvc 90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
283 Khâu răng trong pvc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
284 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
285 Vách nhôm ngăn chậu tiểu (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M2
286 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
287 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
288 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
289 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
290 Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
291 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
292 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
293 Lắp đặt van phao hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
294 Máy bơm nước 0,75HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
295 Rờ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
296 Đào đất HTH, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7008 M3
297 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
298 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100M2
299 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 M3
300 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100M2
301 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 Tấn
302 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
303 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
304 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 Tấn
305 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 M3
306 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100M2
307 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 Tấn
308 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
309 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
310 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày 10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 M3
311 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày 20 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M3
312 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 M2
313 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 M2
314 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 M2
315 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 M3
316 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6646 10m3/km
317 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,567 10m3/km
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 M3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 Tấn
11 Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
13 Rải nhựa nilon tránh mất nước Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 Tấn
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,428 M3
18 Rải nhựa nilon tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6324 100M2
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 M2
21 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 Tấn
22 Thép ống D90 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 KG
23 Thép tấm dày 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 Kg
24 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 Kg
25 Bu lông D16X620 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
26 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 Tấn
27 Thép ống D34 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 KG
28 Thép ống D49 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3 KG
29 Thép L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 Kg
30 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 Kg
31 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 Kg
32 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 Kg
33 Bu lông D14X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
34 Sản xuất giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 Tấn
35 Bulong M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
36 Thép hộp 30x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 KG
37 Thép hộp 16x16x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 KG
38 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 Tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 Tấn
40 Lắp dựng giằng cột bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 Tấn
42 Xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,6 KG
43 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8732 100M2
44 Máng xối tole dày 5zem KT200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 M
45 Ống pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M
46 Co pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
47 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7985 M2
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7985 M2
50 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 10m3/km
51 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 10m3/km
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0288 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 M3
3 Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4696 M3
4 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,74 M2
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 M3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100Kg
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100Kg
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 M2
10 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,12 M2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 Tấn
12 Tole ốp dày 1 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 Kg
13 Sắt vuông 40x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 Kg
14 Thép tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 KG
15 Thép dẹp 14x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 Kg
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 M2
17 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 M2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,86 M2
19 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,86 M2
20 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,86 M2
21 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 10m3/km
E HẠNG MỤC: SÂN ĐAN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0076 100m2
2 Bê tông sân, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,076 M3
3 Cắt khe ron sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,076 10m
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1 cấu kiện
5 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 M
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 M2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
9 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 10m3/km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,595 10m3/km
F THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-&lt;&#x3D;500tấn<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 100 T/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->