Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường trong dự toán ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% nhưng tối đa không quá 5.000 triệu đồn; Ngân sách huyện Nga Sơn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 00:53:00 đến ngày 2020-03-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,620,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG: |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đến bãi thải<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 95,75 | m3 |
| 2 | Chặt cây + đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 35 | cây |
| 3 | Tháo dỡ cột điện chữ H, cột điện 0,4KV, chiều cao cột <=10m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Mua cột ly tâm LT 8,5m để trồng mới (bao gồm chi phí lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| 5 | Bê tông lót móng cột điện, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột điện + bê tông chèn, M150, đá 2x4 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống D400mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,5 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống D600mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | đoạn |
| B | RÃNH bê tông KĐ = 2,5M (gồm 262m rãnh thường và 12m rãnh chịu lực): |
|||
| 1 | Đào đất xây rãnh, vận chuyển đổ đi<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 3.138,95 | m3 |
| 2 | Mua đá thải về đắp rãnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5.525,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4.420,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 112,34 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30.825 | m |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 157,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 394,56 | m3 |
| 8 | Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 505,32 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 101,38 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2.447,73 | kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1.220,21 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 205,5 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11.201,12 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 11.502,66 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 274 | cái |
| 16 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 269,28 | kg |
| 17 | Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,16 | m3 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG RÃNH: |
|||
| 1 | Mua cọc tre ĐK 8-10cm, dài 2,5m/cọc<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 13.468,75 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 16.125 | m |
| 3 | Nhổ cọc tre tận dụng thi công đoạn 2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5.312,5 | m |
| 4 | Phên nứa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 516 | m2 |
| 5 | Tre cây đoạn dài L=5m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 862 | m |
| 6 | Thép buộc D4 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 190,79 | kg |
| 7 | Bơm nước thi công cống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Đắp đất bờ bao độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp bằng đất tận dụng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 129 | m3 |
| 9 | Thanh lý bờ bao | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 129 | m3 |
| 10 | Chi phí bốc xếp, vận chuyển các loại cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 525,03 | tấn |
| 11 | Thuê bãi đúc cấu kiện thời gian 3 tháng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| D | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: |
|||
| 1 | Đào móng hố thu, vận chuyển đổ đi<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 62,19 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 48,65 | m2 |
| 6 | Láng nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,95 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ tường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phi ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,22 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố thu đúc sẵn, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 68,04 | kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Đắp đất hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20,73 | m3 |
| 12 | Mua đá thải về đắp hố thu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 25,91 | m3 |
| E | Cống tròn D300, L=2,5m: |
|||
| 1 | Cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 93,6 | kg |
| 2 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống D300mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 18 | mối |
| 6 | Đào móng cống | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 38,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( đất tận dụng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 31,32 | m3 |
| F | Lát hè: |
|||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 4x6<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 236,69 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch Terazzo 400x400x30mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2.366,91 | m2 |
| G | Trồng cây xanh: |
|||
| 1 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất C3<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 21,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 3 | Xây tường hố trồng cây bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,3 | m3 |
| 4 | Trát vữa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 22,49 | m2 |
| 5 | Đất màu hố trồng cây | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 19,4 | M3 |
| 6 | Cây sấu (ĐK>10cm, cao >=3m) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cây |
| H | Bó vỉa hè + đan rãnh |
|||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn)<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 7,94 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,37 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 244 | cái |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 144,63 | cái |
| 5 | Cốt thép lưới chăn rác+ bó vỉa cửa thu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 96,3 | kg |
| 6 | Đào đất khóa hè bằng thủ công, đất C3 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất khoá hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,87 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng khoá hè, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,48 | m3 |
| 9 | Xây khóa hè gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,62 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 65,54 | m2 |
| 11 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4,53 | m3 |
| I | Hoàn trả mặt đường |
|||
| 1 | Lớp nilon chống thấm<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 162 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường hoàn trả M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 40,5 | m3 |
| 4 | Di chuyển Biển báo '' Không tụ họp đông người" | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2<br/> | Theo thiết kế BVTC được duyệt<br/> | 0,41 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng cọc tre đường kính 80mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 34,5 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình phản quang | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 350 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 135,42 | kg |
| 10 | Đèn báo ATGT | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Còi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi