Gói thầu: Gói thầu số 04- Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sơ sở xã Tân Lĩnh ( hạng mục 06 phòng học bộ môn) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sơ sở xã Tân Lĩnh ( hạng mục 06 phòng học bộ môn) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 10:40:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,184,866,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| B | Xây lắp nhà 4 phòng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,5264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,286 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,5609 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6473 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4633 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4575 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8328 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1885 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,463 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2652 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0901 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2211 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,6872 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5369 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,688 | m3 |
| 20 | Láng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,7246 | m2 |
| 21 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,526 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,699 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,699 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,494 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0323 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,8372 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9438 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,93 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6294 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0822 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0822 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,448 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 259,656 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,241 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 661,223 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 977,25 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9657 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,948 | m2 |
| 14 | Tay vịn lan can cầu thang + Lan can nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 610,9114 | kg |
| 15 | Trụ lan can chân thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Trụ lan can cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7997 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,25 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,25 | m2 |
| 20 | SX cửa sắt hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,36 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 22 | SX cửa đi 1 cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,785 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 24 | SX cửa sổ sắt hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,6 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ mở hắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | m2 |
| 26 | SX vách kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4412 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,14 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0252 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0252 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,06 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0998 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + máng lồi + máng xối | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,6 | m |
| 35 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,54 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 38 | Đai giữ ống + Đinh vít | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 474,1506 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,0224 | m2 |
| E | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,5996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,863 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1826 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0437 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9944 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5686 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5172 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1048 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4682 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5507 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0807 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2534 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1388 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,576 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,178 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1717 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,5056 | m2 |
| 19 | Láng trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,58 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,76 | m |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,5013 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6212 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8793 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 534,2436 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 534,2436 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,672 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,08 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,251 | m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4686 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2436 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0833 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2467 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,355 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,355 | m2 |
| F | Điện thu sét + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 4 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 5 | Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77 | cái |
| 6 | Mặt. đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 7 | Mặt, đế âm , hạt công ba, ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A+15A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 410 | m |
| 17 | Hộp nối dây | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.000 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại 170*350*520 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại 700*400*250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 23 | Bình bọt chữa cháy CO2 T5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 24 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái + dẫn xuống D10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | điểm |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4 | m3 |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,43 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút nhựa C3 D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa C3 D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa C3 D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa C3 D34x34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa C3 D27x27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3 D21x21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 15 | Van xả téc D48 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Giắc co PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 19 | Đầu nối chậu inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 20 | Côn nhựa C3 D34x27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 21 | Côn nhựa C3 D27x21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 23 | Xịt xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Vòi rửa D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 26 | Phụ kiện nhà tắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 31 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 32 | Chếch nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 33 | Côn nhựa D150x110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa D76 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 37 | Tê nhựa D34x34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 38 | Băng keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tuýp |
| 40 | Đai giữ ống các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm ( Công suất 250W/1P/230V-50HZ, Hh=12m, Hđ=24m, Q=1.62m3/H) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất xây bể đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,6704 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,247 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0091 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bể gạch chỉ (6x10,5x22), dày <= 33cm. Vữa XM M50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0002 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2908 | m2 |
| 7 | Trát tường bể trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,3415 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0479 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,6704 | m3 |
| 14 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 15 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC : Xây lắp 2 phòng | |||
| K | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5863 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,0777 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3327 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2915 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0358 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2585 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2334 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3849 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1978 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1285 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6184 | tấn |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,4495 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4257 | m3 |
| 18 | Xây tường bó vỉa gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,4218 | M3 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,359 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3307 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,1213 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,5502 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,1392 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,7328 | m2 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,458 | m2 |
| 27 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,359 | m2 |
| 28 | Trát tường rãnh dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,5368 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,9172 | M2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,9172 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,43 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0869 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,077 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | cái |
| L | Phần kiến trúc nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,5498 | M3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6987 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,4497 | M3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2056 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,96 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,96 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,123 | M2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,123 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,5845 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 380,223 | M2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 380,223 | m2 |
| 12 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,107 | M2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,107 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,16 | M2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,3182 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8366 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,3048 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1629 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,29 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,29 | m2 |
| 22 | Lan can inox cầu thang + Nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 417,4184 | kg |
| 23 | Trụ Chân thang vuông 90*90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Trụ bé vuông 60*60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 25 | Cửa tôn + khoá mái tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 26 | ống thép D27 ( L=250) thoát nước mái sảnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa D 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,54 | m |
| 28 | Rọ chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 29 | Phễu thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa D100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 31 | Đai + vít giữ ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 32 | Keo dán nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | hộp |
| 33 | Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,988 | M2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,62 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6564 | M3 |
| 36 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2176 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2016 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | M2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,63 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40X1.2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,441 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,441 | tấn |
| 42 | Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,8858 | kg |
| 43 | Đóng úp nóc, diềm mái tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | M |
| 44 | Thép làm thang lên mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,919 | kg |
| M | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,56 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ sắt hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,4 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,4 | M2 |
| 9 | Vách kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,085 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,085 | m2 |
| N | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,0736 | m3 |
| 2 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,4776 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4286 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6237 | Tấn |
| 5 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,4 | M |
| 6 | Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,4 | M |
| 7 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,2468 | M2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước mầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,2468 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5758 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,733 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9926 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5213 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4679 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6061 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8068 | Tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2149 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2716 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=10mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2106 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2186 | Tấn |
| 20 | Trát cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,01 | M2 |
| 21 | Quét vôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,01 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3456 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3012 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0878 | Tấn |
| 25 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao <= 16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0854 | Tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,96 | m2 |
| 27 | Trát ô văng VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3176 | M2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3176 | M2 |
| 29 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,96 | M |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,617 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8375 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=10mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,262 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1887 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4444 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,808 | M2 |
| 36 | Quét vôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,808 | m2 |
| 37 | Láng sê nô có đánh màu dầy 3cm VXM M75 cát vàng Ml>2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,24 | m2 |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 3 | Móc treo quạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần bán cầu 15W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 5 | Cầu chì | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 6 | Hạt công tắc nhựa đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 7 | Hạt ổ cắm nhựa đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 8 | Rọ 2 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 9 | Rọ 6 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 10 | Mặt 2 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 11 | Mặt 6 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cuộn |
| 13 | Tủ điện 120*250*350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5 | m |
| 22 | Ống sứ qua tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Bóng điện cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| P | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cọc |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | điểm |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,76 | m3 |
| Q | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút nhựa C3 D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa C3 D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa C3 D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa C3 D34x34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa C3 D27x27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3 D21x21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | Van xả téc D48 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Giắc co PPR D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 19 | Dây nối chậu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa C3 D34x27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa C3 D27x21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 23 | Xịt xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Vòi rửa D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện nhà tắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 31 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 32 | Chếch nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 33 | Côn nhựa D150x110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa D76 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa D34x34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 38 | Băng keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tuýp |
| 40 | Đai giữ ống các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm ( Công suất 250W/1P/230V-50HZ, Hh=12m, Hđ=24m, Q=1.62m3/H) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất xây bể đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,6704 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,247 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0091 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bể gạch chỉ (6x10,5x22), dày <= 33cm. Vữa XM M50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0002 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2908 | m2 |
| 7 | Trát tường bể trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,3415 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0479 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,6704 | m3 |
| S | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi