Gói thầu: Gói thầu số 04- Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sơ sở xã Tân Lĩnh ( hạng mục 06 phòng học bộ môn) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333433-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sơ sở xã Tân Lĩnh ( hạng mục 06 phòng học bộ môn) huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200326864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-15 10:40:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,866,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
B Xây lắp nhà 4 phòng
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2087 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,5264 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,286 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50,5609 m3
5 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8016 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6473 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4633 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4575 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,8328 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1885 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0936 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,463 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2652 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0901 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2211 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,24 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,6872 m3
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5369 100m3
19 Bê tông nền, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,688 m3
20 Láng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,7246 m2
21 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,526 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,699 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,699 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,494 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,03 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0323 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19 cái
D Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,8372 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9438 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41,93 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,6294 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0822 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0822 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,448 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 259,656 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,241 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 661,223 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 977,25 m2
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9657 m3
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,948 m2
14 Tay vịn lan can cầu thang + Lan can nhà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 610,9114 kg
15 Trụ lan can chân thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
16 Trụ lan can cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7997 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,25 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,25 m2
20 SX cửa sắt hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,36 m2
21 Phụ kiện cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 bộ
22 SX cửa đi 1 cánh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,785 m2
23 Phụ kiện cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
24 SX cửa sổ sắt hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,6 m2
25 SX cửa sổ mở hắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,36 m2
26 SX vách kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,24 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4412 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,14 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,14 m2
30 Sản xuất xà gồ thép hộp 80*40*1.2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0252 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0252 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,06 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,0998 100m2
34 Tôn úp nóc + máng lồi + máng xối Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,6 m
35 Ống nhựa thoát nước mái D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,54 100m
36 Cút nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
37 Rọ chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
38 Đai giữ ống + Đinh vít Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 114 cái
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 474,1506 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,0224 m2
E Kết cấu
1 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,5996 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,863 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1826 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0437 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9944 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,641 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5686 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5172 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1048 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4682 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5507 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0807 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2534 tấn
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,1388 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,576 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,178 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1717 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,5056 m2
19 Láng trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,58 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 47,76 m
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60,5013 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6212 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,8793 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 534,2436 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 534,2436 m2
26 Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,672 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 78,08 m
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,251 m2
29 Bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4686 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2436 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0833 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2467 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,355 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,355 m2
F Điện thu sét + Cấp thoát nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cái
4 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
5 Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 3 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77 cái
6 Mặt. đế âm, hạt công tắc đảo chiều Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
7 Mặt, đế âm , hạt công ba, ổ cắm đơn 3 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A+15A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 400 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 750 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 410 m
17 Hộp nối dây Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 hộp
18 Đinh vít các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.000 cái
19 Tủ điện âm tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hộp
20 Tủ điện vỏ kim loại 170*350*520 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
21 Tủ điện vỏ kim loại 700*400*250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
22 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
23 Bình bọt chữa cháy CO2 T5 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
24 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
6 Bật đỡ dây trên mái + dẫn xuống D10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa d=25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
9 Đo điện trở nối đất Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 điểm
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,4 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,4 m3
H Cấp thoát nước
1 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
3 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,43 100m
4 Ống nhựa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
5 Cút nhựa C3 D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
6 Cút nhựa C3 D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
7 Cút nhựa C3 D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cái
8 Cút nhựa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
9 Tê nhựa PPR D25x25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
10 Tê nhựa C3 D34x34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
11 Tê nhựa C3 D27x27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
12 Tê nhựa C3 D21x21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
13 Lắp đặt van khóa D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
14 Lắp đặt van khóa D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
15 Van xả téc D48 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Giắc co PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
18 Bịt đầu D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
19 Đầu nối chậu inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 cái
20 Côn nhựa C3 D34x27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
21 Côn nhựa C3 D27x21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
23 Xịt xí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
24 Vòi rửa D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 bộ
26 Phụ kiện nhà tắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
28 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 100m
29 Lắp đặt ống nhựa d=76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4 100m
31 Rọ chắn rác D150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
32 Chếch nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
33 Côn nhựa D150x110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
34 Cút nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
35 Cút nhựa D76 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
36 Cút nhựa D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
37 Tê nhựa D34x34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
38 Băng keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
39 Keo dán ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 tuýp
40 Đai giữ ống các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 cái
41 Rọ chắn rác D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
42 Máy bơm ( Công suất 250W/1P/230V-50HZ, Hh=12m, Hđ=24m, Q=1.62m3/H) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
I Bể tự hoại
1 Đào đất xây bể đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,6704 m3
2 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,247 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,494 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0091 100m2
5 Xây tường bể gạch chỉ (6x10,5x22), dày <= 33cm. Vữa XM M50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,0002 m3
6 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2908 m2
7 Trát tường bể trát dày 2 cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,3415 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
9 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0479 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0124 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,6704 m3
14 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
15 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
16 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
J HẠNG MỤC : Xây lắp 2 phòng
K Phần nền móng
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2559 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8842 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5863 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,0777 m3
5 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,622 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,434 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3327 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2915 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0358 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2585 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2334 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3849 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1978 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1285 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6184 tấn
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,4495 m3
17 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4257 m3
18 Xây tường bó vỉa gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,4218 M3
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,359 m3
20 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3307 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m3
22 Bê tông nền, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,1213 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 117,5502 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,1392 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,7328 m2
26 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,458 m2
27 Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,359 m2
28 Trát tường rãnh dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,5368 M2
29 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,9172 M2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,9172 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,43 m3
32 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0869 100m2
33 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,077 Tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 cái
L Phần kiến trúc nhà
1 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,5498 M3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6987 m3
3 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,4497 M3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,2056 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,96 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,96 m2
7 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 138,123 M2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 138,123 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,5845 m2
10 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 380,223 M2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 380,223 m2
12 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,107 M2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,107 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,16 M2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,16 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105,3182 m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8366 m3
18 Lát đá bậc cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,3048 m2
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1629 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,29 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,29 m2
22 Lan can inox cầu thang + Nhà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 417,4184 kg
23 Trụ Chân thang vuông 90*90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
24 Trụ bé vuông 60*60 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
25 Cửa tôn + khoá mái tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
26 ống thép D27 ( L=250) thoát nước mái sảnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 m
27 Lắp ống nhựa D 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,54 m
28 Rọ chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
29 Phễu thu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
30 Cút nhựa D100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
31 Đai + vít giữ ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 cái
32 Keo dán nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 hộp
33 Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80,988 M2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,62 m2
35 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,6564 M3
36 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2176 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2016 100m2
38 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,08 M2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,63 100m2
40 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40X1.2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,441 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,441 tấn
42 Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,8858 kg
43 Đóng úp nóc, diềm mái tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 M
44 Thép làm thang lên mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,919 kg
M Phần cửa
1 Sản xuất cửa sắt hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,68 m2
2 Phụ kiện cửa đi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
3 SX cửa đi 1 cánh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,56 m2
4 Phụ kiện cửa 1 cánh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
5 SX cửa sổ sắt hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,4 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3808 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,4 M2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,4 M2
9 Vách kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,085 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,085 m2
N Phần kết cấu nhà
1 Bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,0736 m3
2 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,4776 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,4286 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6237 Tấn
5 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 65,4 M
6 Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 65,4 M
7 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 276,2468 M2
8 Quét vôi 3 nước mầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 276,2468 m2
9 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5758 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,733 m3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9926 100m2
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5213 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4679 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6061 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,8068 Tấn
16 Bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,2149 m3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2716 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=10mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2106 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2186 Tấn
20 Trát cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,01 M2
21 Quét vôi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,01 m2
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3456 m3
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3012 100m2
24 Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0878 Tấn
25 Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao <= 16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0854 Tấn
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,96 m2
27 Trát ô văng VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,3176 M2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,3176 M2
29 Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,96 M
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,617 m3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8375 100m2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=10mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,262 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1887 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4444 tấn
35 Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,808 M2
36 Quét vôi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,808 m2
37 Láng sê nô có đánh màu dầy 3cm VXM M75 cát vàng Ml>2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,24 m2
O Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
3 Móc treo quạt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
4 Đèn ốp trần bán cầu 15W Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
5 Cầu chì Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
6 Hạt công tắc nhựa đơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23 cái
7 Hạt ổ cắm nhựa đơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
8 Rọ 2 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
9 Rọ 6 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
10 Mặt 2 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
11 Mặt 6 chấu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
12 Băng dính cách điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cuộn
13 Tủ điện 120*250*350 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
14 Đinh vít các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 250 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 350 m
21 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5 m
22 Ống sứ qua tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
23 Công tắc 2 chiều Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
24 Bóng điện cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
P Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cọc
7 Đo điện trở nối đất Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 điểm
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,76 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,76 m3
Q Cấp thoát nước
1 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,06 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,23 100m
3 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
4 Ống nhựa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
5 Cút nhựa C3 D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
6 Cút nhựa C3 D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
7 Cút nhựa C3 D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cái
8 Cút nhựa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
9 Tê nhựa PPR D25x25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
10 Tê nhựa C3 D34x34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
11 Tê nhựa C3 D27x27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
12 Tê nhựa C3 D21x21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
13 Lắp đặt van khóa D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
14 Lắp đặt van khóa D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
15 Van xả téc D48 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Giắc co PPR D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
18 Bịt đầu D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
19 Dây nối chậu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
20 Côn nhựa C3 D34x27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
21 Côn nhựa C3 D27x21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
23 Xịt xí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
24 Vòi rửa D21 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
26 Phụ kiện nhà tắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
28 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
29 Lắp đặt ống nhựa d=76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
31 Rọ chắn rác D150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
32 Chếch nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
33 Côn nhựa D150x110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
34 Cút nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
35 Cút nhựa D76 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
36 Cút nhựa D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
37 Tê nhựa D34x34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
38 Băng keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
39 Keo dán ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 tuýp
40 Đai giữ ống các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 cái
41 Rọ chắn rác D27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
42 Máy bơm ( Công suất 250W/1P/230V-50HZ, Hh=12m, Hđ=24m, Q=1.62m3/H) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
R Bể tự hoại
1 Đào đất xây bể đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,6704 m3
2 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,247 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,494 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0091 100m2
5 Xây tường bể gạch chỉ (6x10,5x22), dày <= 33cm. Vữa XM M50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,0002 m3
6 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2908 m2
7 Trát tường bể trát dày 2 cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,3415 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
9 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0479 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0124 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,6704 m3
S Chi phí thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->