Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 5, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 5, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 11:19:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,766,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác xây dựng (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 21,7 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,217 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 2,0728 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | 9,5985 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 15,1086 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,7947 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 22,9852 | 100m3 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 72,9558 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 59,7997 | 100m2 | |
| 10 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh | 3.432,82 | m2 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,8207 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 4,4655 | 100m3 | |
| 13 | Bó vỉa hè cong, đường bằng bó vỉa đá KT10x15x35 cm | 76 | m | |
| 14 | Bó vỉa hè thẳng , đường bằng bó vỉa đá KT10x15x80 cm | 1.966 | m | |
| 15 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 40,84 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 2,042 | 100m2 | |
| 17 | Mua biển báo tam giác A=700mm | 5 | cái | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 5 | cái | |
| 19 | Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | 50,885 | m² | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,4493 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4831 | 100m3 | |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 10,804 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | 146 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm | 73 | đoạn | |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,6815 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2272 | 100m3 | |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 84,3838 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 168,7676 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga | 3,8352 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 167,706 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 762,3 | m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 75,7807 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 12,7425 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 5,9121 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,0656 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 16,9908 | tấn | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 | 76,23 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 847 | cái | |
| 39 | SXLD tấm gang hố thu | 65 | cái | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,3781 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,126 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 3,125 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 34,375 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1 | 100m2 | |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện | 20 | 1 bộ | |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột <=10m | 20 | 1 cột | |
| 47 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | 9,132 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi