Gói thầu: Di tích Tổng lãnh binh Nguyễn Văn Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324154-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Di tích Tổng lãnh binh Nguyễn Văn Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200313501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 21:10:00 đến ngày 2020-03-24 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,029,697,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí láng trại Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ BCKTKT 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CHÁNH ĐIỆN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,746 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,594 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 28,26 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,376 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,376 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 100m3
7 Rải nhựa chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,608 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,867 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 7,021 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,236 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,649 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,982 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 10,332 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,518 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo hồ sơ BCKTKT 0,294 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,624 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,005 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,082 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 1,292 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,198 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,477 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,324 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,949 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan ban thờ Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,853 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,246 tấn
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,674 m3
34 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,872 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,996 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,016 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 99,91 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 194,12 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 49,49 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 82,131 m2
41 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 129,32 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ BCKTKT 171,92 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 99,91 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 246,541 m2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 14,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 382,219 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 114,31 m2
48 Sơn giả gỗ Theo hồ sơ BCKTKT 17,99 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 53,084 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 13,02 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 8,4 m2
52 Công tác ốp đá chẻ chân tường Theo hồ sơ BCKTKT 14,4 m2
53 Công tác ốp gạch cotto trụ bậc cấp Theo hồ sơ BCKTKT 7,14 m2
54 Lắp dựng cửa gỗ căm xe Theo hồ sơ BCKTKT 35,24 m2
55 Cửa gỗ căm xe Theo hồ sơ BCKTKT 35,24 m2
56 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 129,32 m2
57 Chạm rồng trên cột Theo hồ sơ BCKTKT 2 con
58 Vẽ tranh trên tường Theo hồ sơ BCKTKT 18,252 m2
59 Phù điêu rồng trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 2 con
60 Phù điêu quả cầu lửa trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
61 Phù điêu trên đuôi mái Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
62 Xây tường gạch thông gió , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,04 m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHÁNH ĐIỆN
1 Đèn Massive MSD 74902/21/30 cao áp led sáng trắng dạng vuông chóa nhựa bán cầu 220V-150W Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
2 Đèn Massive led rọi bia sáng MSĐ 53030/48/10 sáng trắng dạng tròn 220V-75W Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x40W Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo treo tường 1x47W Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Lắp đặt mặt 1 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
6 Lắp đặt mặt 3 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-100A dòng cắt 4,5kA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-63A dòng cắt 3,5kA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-32A dòng cắt 3,5kA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 3,5kA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng 16 đường Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
13 Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
14 Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
15 Lắp đặt cáp điện CV-1,5 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
16 Lắp đặt cáp điện CV-2,5 Theo hồ sơ BCKTKT 110 m
17 Lắp đặt hộp tròn âm Theo hồ sơ BCKTKT 10 hộp
18 Lắp đặt ống nối trơn Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
19 Đầu nối ven răng Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ BCKTKT 10 hộp
21 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
22 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
23 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
24 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
25 Ốc vis các loại Theo hồ sơ BCKTKT 200 cái
26 Tắc kê nhựa 2-3cm Theo hồ sơ BCKTKT 100 cái
27 Băng keo Theo hồ sơ BCKTKT 20 cuộn
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÕ CA
1 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ BCKTKT 12,943 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,519 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ BCKTKT 2,225 m2
4 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 73,7 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép (Mx1,062/1,083) Theo hồ sơ BCKTKT 9,656 m3
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,356 m3
8 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,161 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 7,65 100m
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,904 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,904 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 100m3
14 Rải nhựa chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 1,173 100m2
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 9,381 m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,916 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,829 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 9,64 m3
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 13,092 m3
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,495 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,869 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,052 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo hồ sơ BCKTKT 0,912 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,23 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 1,636 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,059 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,094 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,61 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,252 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,996 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,087 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam treo Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam treo Theo hồ sơ BCKTKT 0,065 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 1,221 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,418 tấn
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,748 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 73,095 m2
42 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 119,546 m2
43 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 163,648 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 266,692 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 356,289 m2
46 Sơn giả gỗ Theo hồ sơ BCKTKT 82,662 m2
47 Sơn giả đá Theo hồ sơ BCKTKT 7,683 m2
48 Đắp chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
49 Lát gạch đất nung 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 103,888 m2
50 Lát gạch đất nung 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 25,506 m2
51 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 139,228 m2
52 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỘ ÔNG NGUYỄN VĂN TIẾN
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m2
3 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,46 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,768 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,35 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,065 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,061 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,088 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,026 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 100m3
15 Rải vải nhựa pp chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,061 100m2
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,768 m3
17 Lát gạch tàu 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 7,765 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,496 m3
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,098 m3
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,538 m3
21 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,324 m3
22 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,356 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 28,925 m2
24 Dán ngói vải cá 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,905 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) Theo hồ sơ BCKTKT 44,22 m
26 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 28,925 m2
27 Sơn giả đá Theo hồ sơ BCKTKT 28,925 m2
28 phù điêu hình rồng mây Theo hồ sơ BCKTKT 2,826 m2
29 phù điêu hình văn tự Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU NỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,1733 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0488 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0384 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0895 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2625 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1338 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0106 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0619 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,472 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0668 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2415 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1534 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,056 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,6716 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,5104 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,7491 m3
24 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 46,864 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0093 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1478 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4032 m3
29 Rải nhựa chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2652 100m2
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,116 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,896 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0534 100m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 31,16 m2
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,96 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,44 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,128 m2
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 26,992 m2
38 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 52,896 m2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 105,456 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 105,456 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU NỐI
1 Đèn Led 1 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
2 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Bộ ống luồn điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
5 Ốc vis các loại Theo hồ sơ BCKTKT 10 con
6 Tắc kê nhựa 2-3cm Theo hồ sơ BCKTKT 10 con
7 Băng keo điện loại tốt Theo hồ sơ BCKTKT 1 cuộn
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MIẾU BÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép(Nền hiện trạng) Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,1733 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,48 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0155 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0384 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0743 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0131 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0803 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1104 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,456 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0209 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0764 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0767 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5052 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1797 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,9599 100m2
19 Rải nhựa chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 m3
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0618 m3
22 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,272 m2
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,057 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,593 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1349 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0044 100m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 23,405 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,325 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 m2
30 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,457 m2
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,272 m2
32 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 43,73 m2
33 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 4,007 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 26,862 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 20,875 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,645 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG MIẾU BÀ
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Đèn Massive Led rọi bia MSĐ 5303048/10 Sáng trắng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Lắp đặt MCB 2 cực 1P-16A-3.5A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 2 cực + mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
5 Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
6 Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
7 Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
8 Ốc vis các loại Theo hồ sơ BCKTKT 10 con
9 Tắc kê nhựa 2-3cm Theo hồ sơ BCKTKT 10 con
10 Băng keo điện loại tốt Theo hồ sơ BCKTKT 1 cuộn
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,472 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,546 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,61 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1577 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 2,472 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,472 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,118 100m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,511 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,144 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,788 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,423 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,156 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,555 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,297 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m2
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,496 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,696 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,09 m3
27 Rải ny long chống thoát nước bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,726 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 1,094 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,201 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,853 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 11,778 m3
32 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 7,252 m3
33 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 88,476 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,077 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,569 m3
37 Sản xuất bê tông tấm đan bếp đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 m3
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,78 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,587 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,471 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,369 m3
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,23 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 101,49 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 123,14 m2
46 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,06 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 101,49 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 155,2 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 155,2 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 101,49 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 46,13 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 27,75 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 400x250mm cao 1600mm Theo hồ sơ BCKTKT 51,75 m2
54 Lát kệ bếp bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,9 m2
55 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700, lambri 2 mặt Theo hồ sơ BCKTKT 13,64 m2
56 Cửa sổ khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
57 Lắp dựng cửa gỗ Theo hồ sơ BCKTKT 23,72 m2
58 Lắp đặt phễu thu D150 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
59 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
60 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT 7,393 m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-3,5KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
7 Lắp đặt ống nối trơn đầu nối- hộp nối Theo hồ sơ BCKTKT 6 hộp
8 Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
9 Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 180 m
10 Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 110 m
11 Bộ ống luồn điện ốc vis tắc kê, băng keo Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,36 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,98 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,36 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,36 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 100m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,932 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,093 tấn
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,575 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,263 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,585 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,258 100m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,173 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,245 100m2
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,201 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,427 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,569 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,834 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,588 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,599 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,702 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,616 m3
32 Ny long chống thoát nước bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,294 100m2
33 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 2,992 m3
34 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,654 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,319 m3
36 Dán ngói vảy cá 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 70,2 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 72,316 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 132,52 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,95 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,55 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,394 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm cao 1,8m Theo hồ sơ BCKTKT 54,6 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 228,379 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 14,95 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 109,12 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 134,209 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 32,12 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 2,904 m2
49 Cung cấp vật tư cửa đi+phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 15,2 m2
50 Cung cấp vật tư cửa sổ+phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 5,4 m2
51 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Theo hồ sơ BCKTKT 20,6 m2
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 4 Bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu+ phụ kiện) Theo hồ sơ BCKTKT 3 Bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 6 Bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 10 Bộ
56 Vòi rửa vệ sinh: 4 = 4 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cai
57 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ BCKTKT 8 Cái
58 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,31 100m
61 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cái
64 Lắp đặt co tăng giảm 90-27 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,19 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
70 Lắp đặt co tăng giảm 34-27 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
71 Lắp đặt co tăng giảm 27-21 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cái
72 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
73 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
74 Lắp đặt nối 27-34 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
75 Lắp đặt nối 27-21 nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 9 Cái
76 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,152 100m3
77 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,646 m3
78 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,646 m3
79 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,74 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 100m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,202 m3
82 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,569 m3
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
90 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,296 m3
91 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,325 m3
92 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,66 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,32 m2
94 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 3,32 m2
95 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
96 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH
1 Tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
2 Đèn Led 1 bóng tròn 15W Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
3 Lắp đặt MCB 1P 16A-3,5KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Lắp đặt hộp âm+Mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 5 hộp
6 Lắp đặt hộp tròn âm Theo hồ sơ BCKTKT 5 hộp
7 Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
8 Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 125 m
9 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
10 Ống nối trơn Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
11 Đầu nối ven răng Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
12 Hộp nối dây Theo hồ sơ BCKTKT 4 con
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,037 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,358 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,338 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 tấn
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 1,435 100m
6 Phá dỡ đầu cọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,656 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 12,402 m3
8 Phá dỡ bê tông cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,115 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,522 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,862 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,471 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,488 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,579 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,824 tấn
15 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,274 m3
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,128 m3
17 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 456,469 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 49,609 m2
19 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 107,301 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 99,84 m
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 50,706 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 773,376 m2
23 Sản xuất khung hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,352 tấn
24 Sản xuất cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 tấn
25 Lắp đặt khung hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,399 tấn
26 Thép fi 10 luồn lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 18,72 kg
27 Thép fi 14 luồn lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 6,915 kg
28 Lắp lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 23,976 m2
29 Lắp đặt lưới B40 cả đo và cắt Theo hồ sơ BCKTKT 23,976 m2
30 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ BCKTKT 41,34 m2
31 Lắp dựng song sắt hàng rào , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 41,34 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 21,341 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT 45,208 m2
O HẠNG MỤC: SAN NỀN- SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K&#x3D;0,95<br/> Theo hồ sơ BCKTKT<br/> 9,707 100m3
2 Rải nhựa chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 7,926 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 79,26 m3
4 Xoa phẳng mặt sân bê tông khoán gọn Theo hồ sơ BCKTKT 10 công 3/7
5 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ BCKTKT 50,55 10m
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,468 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,363 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 16,363 m2
9 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,173 100m3
10 Đào kênh mương rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,175 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,207 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,21 m3
13 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,21 m3
14 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,506 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,512 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày &lt;&#x3D;45cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,026 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép quai nắp ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;200mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,227 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk&#x3D;300mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 100m
P "CHI PHÍ DỰ PHÒNG :
Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 409073937đồng ( Bốn trăm lẻ chín triệu không trăm bảy mươi ba ngàn chín trăm ba mươi bốn đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu. "
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->