Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 22:09:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90 % đào máy) | 2,2326 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10% đào thủ công) | 14,968 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (10% đào thủ công) | 12,8183 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8368 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 1,6737 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | 1,6737 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | 18,6165 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 31,109 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cột vuông, chữ nhật | 0,7667 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0567 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,0134 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9621 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | 34,543 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | 47,3607 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 4,2538 | m3 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 3,5181 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,7972 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,7383 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | 0,1314 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0202 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 33,9592 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả Nero vào tường | 11,259 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,259 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ | 33,9592 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | 29,2008 | m2 | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | 89,4076 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 26,3341 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 6,5578 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | 1,0238 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1429 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | 1,7265 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 20,0666 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7756 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,8301 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,51 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | 1,7133 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 33,4868 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,6291 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 4,0312 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,6435 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1732 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1322 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 71,0204 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 1,216 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 5,1159 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 113,7864 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tường không sơn) | 203,5656 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 302,8088 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 63,58 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 51,19 | m2 | |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 25,96 | m2 | |
| 52 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | 194,88 | m2 | |
| 53 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | 362,91 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 127,24 | m | |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 34,2 | m | |
| 56 | Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75 | 83,68 | m | |
| 57 | Đắp ô trang trí lan can 300x300 | 4 | cái | |
| 58 | Đắp chi tiết đầu trụ | 11 | cái | |
| 59 | Miết góc trang trí vòm | 20 | cái | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 500x500mm | 279,522 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,1912 | m2 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 18,528 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả Nero vào tường | 480,1752 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả Nero vào cột dầm,trần | 634,94 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 886,5588 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,5564 | m2 | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hình mã kẽm | 2,1318 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1318 | tấn | |
| 69 | Bu lông M10 | 264 | cái | |
| 70 | Lợp mái tôn Olympic sóng vuông dày 0,45mm hoặc tương đương | 3,6687 | 100m2 | |
| 71 | Tấm ốp nóc, ốp sườn dày 0,47 khổ rộng 0,6 | 51,517 | m | |
| 72 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | 759,6 | cái | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 (cả sơn 3 nước) | 50,4 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | 19,44 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | 50,4 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 4,5187 | 100m2 | |
| 77 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng compact 18w/220v | 8 | bộ | |
| 78 | Đèn led ốp trần - 18w/220v dài 1,2m có chụp nhựa bảo vệ | 23 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + hộp số sải cánh 1,4m 80w-220v | 14 | cái | |
| 80 | Công tắc đôi ngầm tường 220V-10A, cách sàn 1,5m | 1 | cái | |
| 81 | Công tắc đơn ngầm tường 220V-10A, cách sàn 1,5m | 2 | cái | |
| 82 | Công tắc ba ngầm tường 220V-10A, cách sàn 1,5m | 7 | cái | |
| 83 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V, cách sàn 1,5m | 20 | cái | |
| 84 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V, lắp ngầm sàn | 22 | cái | |
| 85 | Tủ điện tổng 300x200x100 lắp ngầm cách sàn 1,6m | 1 | hộp | |
| 86 | Tủ điện phòng 300x200x100 lắp ngầm cách sàn 1,6m | 2 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây | 10 | hộp | |
| 88 | Aptomat MCB 1 cực 10A-250V | 7 | cái | |
| 89 | Aptomat MCB 1 cực 16A-250V | 8 | cái | |
| 90 | Aptomat MCB 2 cực 32A-250V | 6 | cái | |
| 91 | Aptomat MCB 1 cực 63A-250V | 1 | cái | |
| 92 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x10 mm2 | 60 | m | |
| 93 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5 mm2 | 450 | m | |
| 94 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5 mm2 | 180 | m | |
| 95 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x4 mm2 | 20 | m | |
| 96 | Ống nhựa chống cháy D32 | 20 | m | |
| 97 | Ống nhựa chống cháy D20 | 630 | m | |
| 98 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 14,4 | m3 | |
| 99 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 14,4 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | 35 | m | |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | 45 | m | |
| 103 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 9 | cọc | |
| 104 | Mấu đỡ - sắt tròn D12 | 30 | cái | |
| 105 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 0,25 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 0,06 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt nối ống PPR D32 | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối ống PPR D25 | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D32 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20 ren trong | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 121 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3 | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 123 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 124 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D60 | 0,5 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D34 | 0,06 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 131 | Bình chữa cháy ABC model MFZL4 | 4 | bình | |
| 132 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | 2 | hộp | |
| 133 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 8,967 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0045 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0785 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0846 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1,9305 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0134 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0713 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,1284 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 0,963 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,989 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0702 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0195 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0659 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,5244 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,304 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,229 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,9042 | m3 | |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | 14,56 | m2 | |
| 20 | Ngói úp nóc | 9,6 | m | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 3,267 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,1925 | m3 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 23,64 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 12,04 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 11,14 | m2 | |
| 26 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | 1 | cái | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 80 | m | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 19,56 | m2 | |
| 29 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 26,78 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,02 | m2 | |
| 31 | Bộ chữ Inox mạ vàng | 1 | Bộ | |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | 13,932 | m2 | |
| 33 | Khoá cửa cổng sắt | 2 | Bộ | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | 5,9786 | m3 | |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,5381 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 3,9204 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | 28,4229 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 1,1176 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0678 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,9583 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1993 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,3986 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | 0,3986 | 100m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 2,7443 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 11,7464 | m3 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 33,264 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 141,4446 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,7086 | m2 | |
| 16 | Đắp trang trí đầu trụ | 14 | cái | |
| 17 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 18,48 | m | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 241,16 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi