Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 15:55:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,016,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 24kV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 5,751 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch Block | Chương V-E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 94,181 | m3 |
| 13 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block | Chương V-E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch Block | Chương V-E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 31,493 | m3 |
| 20 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block | Chương V-E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V-E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V-E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 29 | Hoàn trả kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V-E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2, nhũ tương nhựa | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 10m2 |
| 31 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2, nhũ tương nhựa | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 10m2 |
| 33 | Vá mặt đường bê tông atphan hạt thô rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 10m2 |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 24kV-PHẦN VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 297,6 | m |
| 2 | Gạch đặc ( 220x105x60 ) bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 575,1 | viên |
| 3 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 309,6 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D160/125 luồn dây cáp điện | Chương V-E-HSMT | 289,6 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D160/125 luồn cáp qua đường | Chương V-E-HSMT | 224,56 | kg |
| 6 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V-E-HSMT | 596 | tấm |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 100,371 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (khổ 0.5m) | Chương V-E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,575 | 1000v |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 3,036 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 trên lên cột, vào tủ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D160/125 bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V-E-HSMT | 2,936 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 2 ruột trở lên | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (ĐK=6mm) | Chương V-E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( ĐK=10mm) | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( ĐK=12mm) | Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( ĐK=14mm) | Chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm ( ĐK=20mm) | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 11 | Mua thép L50x50x5 CT3 Thái Nguyên | Chương V-E-HSMT | 47,95 | kg |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,436 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,873 | m2 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 164,22 | kg |
| 2 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M-150 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Đá 4x6 rải hố thu dầu | Chương V-E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 10 | Biển báo tên trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 2,35 | 10 m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 24kV-CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV - 3x70mm2 Từ tủ trung thế sang máy biến áp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2 trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x95mm2 trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M-95. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M-150. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | H.thống |
| 21 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | Sợi |
| 22 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V-E-HSMT | 2 | Sợi |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 27 | Máy biến áp 3 pha >320 kVA, 400 kVA, điện áp 22÷35 kV | Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 28 | Thí nghiệm Po MBA | Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 29 | Thí nghiệm Pk, Uk% MBA | Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 30 | Tủ trung thế hợp bộ 3 ngăn, không có bảo vệ rơ le (2 cầu dao cắt tải + 1 cầu chì) | Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ < 1000A | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV, dòng điện < 1000A | Chương V-E-HSMT | 6 | Máy |
| 35 | Am pe mét loại AC | Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Vôn mét loại AC | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A | Chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 40 | Tụ điện; điện áp ≤ 1000V | Chương V-E-HSMT | 10 | Tụ |
| 41 | Hợp bộ đo lường đa chức năng, điều khiển Cosφ | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 64,834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch Block | Chương V-E-HSMT | 223,72 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,597 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại | Chương V-E-HSMT | 149,821 | m3 |
| 10 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V-E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 11 | Lát lại gạch vỉa hè gạch block | Chương V-E-HSMT | 223,72 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 19 | Khung móng tủ 4M16x300 | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 688,1 | m |
| 23 | Gạch đặc ( 220x105x60 ) bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 9.350,1 | viên |
| 24 | Tủ điện 0,4kV 100A 2 lộ ra 2x63A ( Vỏ tủ Composite kích thước 500x250x800mm ) | Chương V-E-HSMT | 6 | tủ |
| 25 | Sản xuất khung đỡ cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 195,852 | kg |
| 26 | Sản xuất tiếp địa T2C- 2.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 122,94 | kg |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 184 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 181,2 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 71,5 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 666,6 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 Công ty CP Asia Kinh Bắc | Chương V-E-HSMT | 1.084 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M-25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 37 | Biển báo tên tủ | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 175,677 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Khổ 0.5m) | Chương V-E-HSMT | 5,195 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 9,351 | 1000v |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua mương cáp | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 45 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 1,65 | 10 m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V-E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x35mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V-E-HSMT | 1,812 | 100m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x50mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V-E-HSMT | 6,666 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D85/65 bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Chương V-E-HSMT | 10,84 | 100m |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M-25. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M-35 và M-50. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M-70. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A | Chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| 55 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A ( ATM 1 pha hệ số 0,4 ) | Chương V-E-HSMT | 11 | Cái |
| 56 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V-E-HSMT | 4 | Sợi |
| 57 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-E-HSMT | 3 | Vị trí |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đa giác M24x1375x8 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Công ty CP Asia Kinh Bắc | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 36 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Công ty CP Asia Kinh Bắc | Chương V-E-HSMT | 373,2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V-E-HSMT | 3,732 | 100m |
| 11 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 79,2 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp: Gạch tunel đặc kích thước 220x105x60 | Chương V-E-HSMT | 777,6 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 0,778 | 1000v |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả Nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao 14m | Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 22 | Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m | Chương V-E-HSMT | 48 | 1 chóa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 bảng |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện T2C-2.5 | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,252 | 100m |
| 26 | Dây tiếp địa M10 | Chương V-E-HSMT | 4,252 | 100m |
| 27 | Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 31 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V-E-HSMT | 1 | Sợi |
| 32 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V-E-HSMT | 6 | Vị trí |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi