Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện, trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335533-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục cấp điện, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200255356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:55:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,016,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 24kV-PHẦN XÂY DỰNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V-E-HSMT 0,572 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 0,429 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 5,364 m3
4 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,082 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,024 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,051 100m3
7 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 5,751 m3
8 Phá dỡ Nền gạch Block Chương V-E-HSMT 140,22 m2
9 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,133 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,713 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,192 100m3
12 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 94,181 m3
13 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng Chương V-E-HSMT 0,14 100m3
14 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block Chương V-E-HSMT 140,22 m2
15 Phá dỡ Nền gạch Block Chương V-E-HSMT 32,72 m2
16 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,361 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,256 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,045 100m3
19 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 31,493 m3
20 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng Chương V-E-HSMT 0,033 100m3
21 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block Chương V-E-HSMT 32,72 m2
22 Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm Chương V-E-HSMT 0,28 100m
23 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V-E-HSMT 1,008 m3
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Chương V-E-HSMT 3,78 m3
25 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,091 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,011 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,07 100m3
28 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 7,98 m3
29 Hoàn trả kết cấu mặt đường đá dăm Chương V-E-HSMT 3,78 m3
30 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2, nhũ tương nhựa Chương V-E-HSMT 0,84 10m2
31 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2, nhũ tương nhựa Chương V-E-HSMT 0,84 10m2
32 Vá mặt đường bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V-E-HSMT 0,84 10m2
33 Vá mặt đường bê tông atphan hạt thô rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V-E-HSMT 0,84 10m2
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 24kV-PHẦN VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM
1 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V-E-HSMT 297,6 m
2 Gạch đặc ( 220x105x60 ) bảo vệ cáp Chương V-E-HSMT 575,1 viên
3 Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 Chương V-E-HSMT 309,6 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D160/125 luồn dây cáp điện Chương V-E-HSMT 289,6 m
5 Ống thép mạ kẽm D160/125 luồn cáp qua đường Chương V-E-HSMT 224,56 kg
6 Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 Chương V-E-HSMT 1 bộ
7 Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x70mm2 Chương V-E-HSMT 1 bộ
8 Đầu cốt đồng M70 Chương V-E-HSMT 6 cái
9 Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm Chương V-E-HSMT 15 bộ
10 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V-E-HSMT 596 tấm
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-E-HSMT 100,371 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (khổ 0.5m) Chương V-E-HSMT 1,489 100m2
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V-E-HSMT 0,575 1000v
14 Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V-E-HSMT 3,036 100m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 trên lên cột, vào tủ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V-E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D160/125 bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V-E-HSMT 2,936 100m
17 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V-E-HSMT 0,14 100m
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V-E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V-E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 2 ruột trở lên Chương V-E-HSMT 1 sợi
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,063 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,01 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,098 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,053 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,432 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (ĐK=6mm) Chương V-E-HSMT 0,019 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( ĐK=10mm) Chương V-E-HSMT 0,055 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( ĐK=12mm) Chương V-E-HSMT 0,02 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( ĐK=14mm) Chương V-E-HSMT 0,08 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm ( ĐK=20mm) Chương V-E-HSMT 0,063 tấn
11 Mua thép L50x50x5 CT3 Thái Nguyên Chương V-E-HSMT 47,95 kg
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,436 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,55 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 12,76 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,873 m2
16 Đào rãnh tiếp địa , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,064 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,064 100m3
D TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM
1 Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 164,22 kg
2 Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC - 12,7/22(24)kV - 3x70mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
3 Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x70mm2 Chương V-E-HSMT 1 đầu
4 Hộp đầu cáp co ngót nguội trong nhà 24kV-3x70mm2 Chương V-E-HSMT 1 đầu
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Chương V-E-HSMT 28 m
6 Cáp Cu/PVC 1x95mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
7 Đầu cốt đồng M-95 Chương V-E-HSMT 2 cái
8 Đầu cốt đồng M-150 Chương V-E-HSMT 14 cái
9 Đá 4x6 rải hố thu dầu Chương V-E-HSMT 0,409 m3
10 Biển báo tên trạm Chương V-E-HSMT 1 cái
11 Biển báo an toàn Chương V-E-HSMT 3 cái
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V-E-HSMT 0,8 10 cọc
13 Rải dây thép địa Chương V-E-HSMT 2,35 10 m
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 24kV-CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC-12,7/22(24)kV - 3x70mm2 Từ tủ trung thế sang máy biến áp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V-E-HSMT 0,06 100m
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V-E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
16 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x150mm2 trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V-E-HSMT 0,28 100m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x95mm2 trên giá đỡ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V-E-HSMT 0,06 100m
18 Ép đầu cốt đồng M-95. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V-E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt đồng M-150. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V-E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
20 Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV Chương V-E-HSMT 1 H.thống
21 Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV Chương V-E-HSMT 1 Sợi
22 Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV Chương V-E-HSMT 2 Sợi
23 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA ( Lắp MBA trong trạm hợp bộ: Hệ số 1.2 ) Chương V-E-HSMT 1 1 máy
24 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V-E-HSMT 1 1 hệ thống
25 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-E-HSMT 1 1 tủ
26 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V-E-HSMT 3 1 tủ
27 Máy biến áp 3 pha >320 kVA, 400 kVA, điện áp 22÷35 kV Chương V-E-HSMT 1 Máy
28 Thí nghiệm Po MBA Chương V-E-HSMT 1 Máy
29 Thí nghiệm Pk, Uk% MBA Chương V-E-HSMT 1 Máy
30 Tủ trung thế hợp bộ 3 ngăn, không có bảo vệ rơ le (2 cầu dao cắt tải + 1 cầu chì) Chương V-E-HSMT 1 Tủ
31 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ < 1000A Chương V-E-HSMT 1 Cái
32 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A Chương V-E-HSMT 3 Cái
33 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A Chương V-E-HSMT 1 Cái
34 Máy biến dòng điện ≤ 1kV, dòng điện < 1000A Chương V-E-HSMT 6 Máy
35 Am pe mét loại AC Chương V-E-HSMT 3 Cái
36 Vôn mét loại AC Chương V-E-HSMT 1 Cái
37 Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha Chương V-E-HSMT 3 Cái
38 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A Chương V-E-HSMT 1 Cái
39 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A Chương V-E-HSMT 20 Cái
40 Tụ điện; điện áp ≤ 1000V Chương V-E-HSMT 10 Tụ
41 Hợp bộ đo lường đa chức năng, điều khiển Cosφ Chương V-E-HSMT 1 Cái
E TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,154 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,506 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,573 100m3
4 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 64,834 m3
5 Phá dỡ Nền gạch Block Chương V-E-HSMT 223,72 m2
6 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,597 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,089 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 1,184 100m3
9 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển đất các loại Chương V-E-HSMT 149,821 m3
10 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng Chương V-E-HSMT 1,059 100m3
11 Lát lại gạch vỉa hè gạch block Chương V-E-HSMT 223,72 m2
12 Đào móng công trình , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,011 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,005 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,167 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,192 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,408 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,5 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,63 m2
19 Khung móng tủ 4M16x300 Chương V-E-HSMT 6 bộ
20 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,053 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,053 100m3
22 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V-E-HSMT 688,1 m
23 Gạch đặc ( 220x105x60 ) bảo vệ cáp Chương V-E-HSMT 9.350,1 viên
24 Tủ điện 0,4kV 100A 2 lộ ra 2x63A ( Vỏ tủ Composite kích thước 500x250x800mm ) Chương V-E-HSMT 6 tủ
25 Sản xuất khung đỡ cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 195,852 kg
26 Sản xuất tiếp địa T2C- 2.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V-E-HSMT 122,94 kg
27 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 Chương V-E-HSMT 184 m
28 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x35mm2 Chương V-E-HSMT 181,2 m
29 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x50mm2 Chương V-E-HSMT 71,5 m
30 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 Chương V-E-HSMT 666,6 m
31 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 Công ty CP Asia Kinh Bắc Chương V-E-HSMT 1.084 m
32 Đầu cốt đồng M-25 Chương V-E-HSMT 8 cái
33 Đầu cốt đồng M-35 Chương V-E-HSMT 16 cái
34 Đầu cốt đồng M-50 Chương V-E-HSMT 8 cái
35 Đầu cốt đồng M-70 Chương V-E-HSMT 16 cái
36 Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm Chương V-E-HSMT 34 bộ
37 Biển báo tên tủ Chương V-E-HSMT 6 cái
38 Biển báo an toàn Chương V-E-HSMT 6 cái
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-E-HSMT 175,677 m3
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (Khổ 0.5m) Chương V-E-HSMT 5,195 100m2
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V-E-HSMT 9,351 1000v
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-E-HSMT 6 1 tủ
43 Lắp đặt giá đỡ cáp qua mương cáp Chương V-E-HSMT 0,196 tấn
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V-E-HSMT 0,6 10 cọc
45 Rải dây thép địa Chương V-E-HSMT 1,65 10 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V-E-HSMT 1,84 100m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x35mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Chương V-E-HSMT 1,812 100m
48 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x50mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V-E-HSMT 0,715 100m
49 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V-E-HSMT 6,666 100m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D85/65 bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Chương V-E-HSMT 10,84 100m
51 Ép đầu cốt đồng M-25. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V-E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
52 Ép đầu cốt đồng M-35 và M-50. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V-E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt đồng M-70. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V-E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
54 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A Chương V-E-HSMT 7 Cái
55 Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A ( ATM 1 pha hệ số 0,4 ) Chương V-E-HSMT 11 Cái
56 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV Chương V-E-HSMT 4 Sợi
57 Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V-E-HSMT 3 Vị trí
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,202 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,047 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,518 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 15,552 m3
5 Khung móng cột đa giác M24x1375x8 Chương V-E-HSMT 6 cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Công ty CP Asia Kinh Bắc Chương V-E-HSMT 18 m
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V-E-HSMT 36 m2
8 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa , đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,284 100m3
9 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Công ty CP Asia Kinh Bắc Chương V-E-HSMT 373,2 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V-E-HSMT 3,732 100m
11 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V-E-HSMT 79,2 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-E-HSMT 0,396 100m2
13 Gạch chỉ bảo vệ cáp: Gạch tunel đặc kích thước 220x105x60 Chương V-E-HSMT 777,6 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V-E-HSMT 0,778 1000v
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V-E-HSMT 0,028 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-E-HSMT 0,203 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,248 100m3
18 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng Chương V-E-HSMT 0,036 100m3
19 Hoàn trả Nền gạch lá nem Chương V-E-HSMT 36 m2
20 Mốc báo hiệu tuyến cáp ngầm Chương V-E-HSMT 10 bộ
21 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao 14m Chương V-E-HSMT 6 cột
22 Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m Chương V-E-HSMT 48 1 chóa
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 6 1 bảng
24 Làm tiếp địa cho cột điện T2C-2.5 Chương V-E-HSMT 6 1 bộ
25 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 Chương V-E-HSMT 4,252 100m
26 Dây tiếp địa M10 Chương V-E-HSMT 4,252 100m
27 Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Chương V-E-HSMT 0,93 100m
28 Luồn cáp cửa cột Chương V-E-HSMT 12 1 đầu cáp
29 Làm đầu cáp khô M10 Chương V-E-HSMT 12 1 đầu cáp
30 Đánh số cột thép Chương V-E-HSMT 0,6 10 cột
31 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV Chương V-E-HSMT 1 Sợi
32 Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép Chương V-E-HSMT 6 Vị trí
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->