Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 09:32:00 đến ngày 2020-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bạt che chắn cho toàn bộ công trình+ và vật dụng của hội trường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,72 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,89 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,78 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,91 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 51,92 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,91 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 174,67 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 140,08 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 454,25 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 107,5 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 197,94 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 46,07 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,5 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 366,67 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 133,58 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 454,25 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 41,18 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 107,5 | m2 |
| 25 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 178 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 84,4 | m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 21,24 | m2 |
| 28 | Bả ventônit vào tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 652,19 | m2 |
| 29 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 153,57 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 805,76 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 366,67 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,33 | 100m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 238,9 | m2 |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 238,9 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 238,9 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 347,08 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng làm vữa lót để lát gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,97 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,44 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 347,08 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 347,08 | m2 |
| 41 | Đục tẩy bề mặt lớp trát Granito bậc tam cấp sảnh ngoài trời | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 56,98 | m2 |
| 42 | Phá dỡ móng xây gạch ( bậc tam cấp lên sân khấu) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,37 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,87 | m3 |
| 44 | Xây bậc lại bậc tam cấp sân khấu bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,88 | m3 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 56,01 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ + vệ sinh lại mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gổ cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 628,26 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,28 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,42 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | tấn |
| 51 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 385,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,23 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45 ly | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 61,8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,58 | 100m |
| 57 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Tháo dỡ cửa gỗ kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 72,68 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 146,7 | m |
| 60 | Phá dỡ hàng rào song sắt, hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,83 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ giàn thép trang trí | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 62 | Sản xuất song cửa sổ, ô gió bằng Inox | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 461,11 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 56,75 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,32 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,22 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 84,46 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 70 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 340 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 470 | m |
| 78 | Hộp cài attomat các phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.110 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 34,4 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 94 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 95 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 96 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,76 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,6 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,69 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,34 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,92 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 64,43 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách ngăn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Tê + chếch 110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Tê + chếch 90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 124 | Tê + chếch 65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 125 | Cút 110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Cút 90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Cút 65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 128 | Cút 34 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Nắp bịt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 134 | Lắp đặt bu lông định vị chân giá bồn nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | tấn |
| 136 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | tấn |
| 138 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,97 | m2 |
| 140 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | m3 |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | tấn |
| 144 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 146 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,76 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,5 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | m3 |
| 152 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi