Gói thầu: Thi công xây lắp số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333224-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tà Xùa
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 1
Số hiệu KHLCNT 20200326275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (CT 30a), ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 19:11:00 đến ngày 2020-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,982,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 1
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 1,6804 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 13,7018 100m3
3 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV 34,99 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,3499 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,633 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,6804 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 13,4169 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 13,4169 100m3
C MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 1
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 17,3345 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III 3,2936 100m3
3 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV 0,61 m3
4 Lu khuôn đường, K95, chiều dày 30cm 5,94 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình 44,2314 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,2864 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (dân góp 50% nhân công đổ bê tông) 356,0512 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 3,4669 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,4669 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC (03 cái DK1m) - TUYẾN SỐ 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,55 m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 56,96 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,1 m2
4 Ván khuôn ống cống 0,952 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,4735 tấn
6 Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) 15 cấu kiện
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m 10 1 ống
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 5 1 ống
9 Đào vuốt mái taluy đất C2 0,1424 100m3
10 Đào vuốt mái taluy đất C3 0,1218 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1033 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,1694 100m3
13 Phá đá c4 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 0,4863 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5864 100m3
E NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 2
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 5,1483 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 37,8174 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5708 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 5,1483 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 37,247 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 37,247 100m3
F MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 2
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 17,09 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III 3,2471 100m3
3 Lu khuôn đường, K95, chiều dày 30cm 5,7517 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình 40,6628 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,1536 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (dân góp 50% nhân công đổ bê tông) 321,5024 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 3,418 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,418 100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC (03 cái DK1m) - TUYẾN SỐ 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,25 m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 34,26 m3
3 Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 14,07 m3
4 Bê tông thân tường cống, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 19,67 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,6 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,45 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14,6 m2
8 Ván khuôn ống cống 1,1439 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,5414 tấn
10 Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) 19 cấu kiện
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m 9 1 ống
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 10 1 ống
13 Đào vuốt mái taluy đất C2 0,1008 100m3
14 Đào vuốt mái taluy đất C3 0,3725 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0606 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,2825 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7226 100m3
H ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SH DÂN ĐANG SỬ DỤNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 2,43 100m
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 29,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->