Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315057-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý vệ sinh môi trường đô thị huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200314708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí bảo vệ môi trường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 17:12:00 đến ngày 2020-03-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,936,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần công nghệ
1 Đào đất trên lớp HDPE Mô tả kỹ<br/>thuật theo<br/>chương V 518,9888 m3
2 Nhân công bóc và dải lại lớp vải HDPE cũ (nhân công bậc 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
3 Đắp lại lớp đất trên lớp vải HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8989 m3
4 Đắp lại lớp đất trên lớp vải HDPE bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6709 100m3
5 Làm phẳng mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2799 100m2
7 Rải vải địa HDPE làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8755 100m2
8 Rải Geocell bảo vệ vải HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9071 100m2
9 Geocell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.590,71 m2
10 Nhân công tháo dỡ đầu ống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đường ống
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8344 100m
12 Lắp đặt cút nhựa 45 hàn nhiệt HDPE DN200 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 90 hàn nhiệt HDPE DN200 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Đai bắt ống inox D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Thép L50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 kg
16 Lắp đặt ống nhựa thoát khí HDPE DN225 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
17 Lắp đặt ống đứng thu khí uPVC DN200 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN225 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Láng sỏi 2x4 chèn xung quanh ống đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
20 Lưới nhựa mắt cáo bọc sỏi quanh ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,564 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
23 Nhân công đục lỗ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Đai ôm 2 mảnh D610 dày 2mm (M24x90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Làm hệ khung bằng thép D59.9x2.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7904 kg
26 Bulong M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Đắp cát tạo phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1477 100m3
28 Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5419 100m3
30 Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2953 100m3
31 Lớp đá dăm dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,031 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3534 100m3
33 Ván khuôn cho bê tông cục chặn giữ Geocell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2652 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cục trên giằng giữ Geocell M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cục chặn nước rỉ rác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cục chặn nước rỉ rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt cửa thu nước, hố ga, mác 100 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
39 Đá hộc 100x300mm bịt miệng cửa thu nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,948 m3
40 Đá sông suối loại nhỏ bịt miệng cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
41 Lớp đất lẫn sét bịt miệng cửa thu nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
42 Xếp bao tải đất tách nước mưa GD1 (100 bao/1 nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 công
43 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8773 100m3
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 m3
45 Đắp đất hoàn trả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8252 100m3
47 Làm lớp đệm đá hộc cỡ 100-300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
48 Làm lớp đá sông suối loại trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
49 Làm lớp đá sông suối loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN400 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8909 m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 100m3
53 Đắp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8176 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2209 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9358 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9297 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8526 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 100m2
B Phần xây dựng và giao thông
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Mô tả kỹ<br/>thuật theo<br/>chương V 50 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ, đường kính 800mm (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
5 Đào vét hữu cơ bằng máy đào và máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5408 100m3
8 Đào taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,1025 m3
9 Đắp nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6768 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,1321 100m3
11 Đào xúc đất bằng san đất trong khu vận chuyển đến bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,132 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2363 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3677 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,354 m3
16 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
17 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
18 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần đèn
19 Lắp đèn chiếu sáng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
20 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
22 Dây cáp lên đèn chiếu sáng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Đào móng cột đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
27 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
28 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
29 Đào san nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,7595 m3
30 Đắp san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2195 m3
31 Đào san nền, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2643 100m3
32 Đắp nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8917 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,738 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
36 Đào móng tường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->