Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 15:10:00 đến ngày 2020-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,687,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế | 99,415 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 40,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 64,65 | m cấu kiện |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 461,329 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp trong nhà | Theo thiết kế | 5.642,914 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 619,752 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế | 1.829,058 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tại những vị trí bong rộp trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 2.387,205 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp má cửa | Theo thiết kế | 500,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 140,024 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên ô văng cửa sổ S2 | Theo thiết kế | 44,7 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 24,589 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 24,589 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( tính hao mòn vật tư 2 tháng) | Theo thiết kế | 21,825 | 100m2 |
| 16 | Mua, lắp dựng, tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công | Theo thiết kế | 2.608,54 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 44,7 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo thiết kế | 44,7 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,534 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 15,9 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế | 104,333 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Đục tỉa tạo nhám, vá cạnh, xây chèn cạnh cửa | Theo thiết kế | 5 | công |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế | 19,152 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế | 0,462 | 100kg |
| 25 | Bê tông giằng tường, vữa BT M200 | Theo thiết kế | 1,053 | 1m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1.025,295 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 456,697 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano rộng 0.4m cao 0.95m toàn bộ tường trong phòng và hành lang tầng 1 | Theo thiết kế | 296,429 | m2 |
| 29 | Ốp phào nhựa | Theo thiết kế | 370,79 | md |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 80 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,863 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,874 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,741 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 42,434 | m2 |
| 36 | Khoét lỗ chậu rửa Inox khu bàn bếp | Theo thiết kế | 5 | lỗ |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 180,68 | m2 |
| 38 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo thiết kế | 40 | m3 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế | 20 | m2 |
| 40 | Đánh bóng lại granitô nền sàn ( tính nhân công bằng 30% làm mới) | Theo thiết kế | 498,657 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 42 | Đánh bóng lại granitô cầu thang ( tính nhân công bằng 30% làm mới) | Theo thiết kế | 64,093 | m2 |
| 43 | Vệ sinh và cạo bỏ một số vị trí bị bong rộp lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 237,903 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 237,903 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế | 7.972,692 | 1m2 |
| 46 | Sửa chữa những vị trí lan can cầu thang bị bung gẫy | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6.350,848 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 2.605,172 | m2 |
| 49 | Màng chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 140,024 | 1m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 140,024 | 1m2 |
| 51 | Thay cổ ống thoát nước sê nô, mái sảnh, mái tum | Theo thiết kế | 5 | công |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.829,058 | 1m2 |
| 53 | Tháo điều hòa âm trần phòng bếp | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Vá trần thạch cao hiện trạng tại các vị trí tháo điều hòa âm trần | Theo thiết kế | 10 | 1m2 |
| 55 | Vệ sinh lại bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị bong rộp trên cửa | Theo thiết kế | 2.361,658 | m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.919,74 | 1m2 |
| 57 | Vệ sinh lại bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị bong rộp trên hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 539,06 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 543,02 | 1m2 |
| 59 | Thay thế khóa cửa đi cũ bị hỏng bằng khóa Việt Tiệp Inox VT04192 | Theo thiết kế | 82 | bộ |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Theo thiết kế | 4,163 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 4,163 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 8,326 | 1m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 6,048 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,003 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,102 | tấn |
| 68 | Bê tông bể mác 200, đá 1x2cm | Theo thiết kế | 0,602 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,5 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế | 2 | m2 |
| 72 | Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) | Theo thiết kế | 3,5 | m3 |
| 73 | Tấm gang đạy bể | Theo thiết kế | 2 | tấm |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 2,016 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 4,032 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 21 km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 4,032 | m3 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp gắn trần D210, 18W | Theo thiết kế | 50 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi (1 hạt 2 chiều) | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ tầng KT 800x600x250mm | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-32A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ tổng KT 1200x800x300mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2P-32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Đèn báo pha, cầu trì | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 4.200 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 800 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo thiết kế | 900 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 35mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4(1x185)mm2 | Theo thiết kế | 110 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 3.400 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 150x50mm | Theo thiết kế | 320 | m |
| 107 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 200x100mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 108 | Thang cáp 200x100mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 7 mudule | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | Aptomat MCB 2P-32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 140 | m |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 132 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 484 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 5 mudule | Theo thiết kế | 44 | hộp |
| 124 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế | 132 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.760 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 8.800 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 5.280 | m |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 5 mudule | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 135 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 320 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 1.760 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 1.040 | m |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 960 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 600 | m |
| 152 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 100x50mm | Theo thiết kế | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt tủ điện nhẹ U6-D400 | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 154 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Theo thiết kế | 56 | 1 lỗ khoan |
| 155 | Ống cấp nước PPR D50 PN16 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 156 | Ống cấp nước PPR D40 | Theo thiết kế | 2,8 | 100m |
| 157 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 158 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo thiết kế | 1,6 | 100m |
| 159 | Giắc co ren trong PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Tê thu PPR D40/25 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 167 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 168 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế | 220 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 171 | Măng sông ren trong PPR D25 | Theo thiết kế | 112 | cái |
| 172 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 112 | cái |
| 173 | Van ren PPR D25 | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu Inox | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo thiết kế | 52 | bộ |
| 178 | Van khóa PPR D50 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Van khóa PPR D40 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 181 | Ống thoát nước uPVC D140 | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 182 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo thiết kế | 3,22 | 100m |
| 183 | Cút, măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 184 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 86 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 186 | Ống thoát nước uPVC D60 | Theo thiết kế | 3,6 | 100m |
| 187 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 130 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 189 | Ống thoát nước uPVC D42 | Theo thiết kế | 1,68 | 100m |
| 190 | Tê nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế | 76 | cái |
| 191 | Chếch nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 192 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 152 | cái |
| 193 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 194 | Quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Theo thiết kế | 16 | quả |
| 195 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy theo vùng 6 kênh | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 196 | Dây báo cháy nhiệt gia tăng | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 197 | Chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 198 | Cáp tín hiệu 20P | Theo thiết kế | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế | 200 | m |
| 202 | Hộp để bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 203 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo thiết kế | 16 | bình |
| 204 | Bình chữa cháy MT3 | Theo thiết kế | 8 | bình |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, chuyển đồ tháo vách ngăn, điều hòa lấy mặt bằng thi công | Theo thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 15,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khu WC nam cũ | Theo thiết kế | 111,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC hiện trạng | Theo thiết kế | 50,979 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 3,353 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 336,636 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 90,288 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 19,298 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 43,997 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 43,997 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 3,802 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 35,272 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo thiết kế | 19,298 | 1m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 336,636 | 1m2 |
| 16 | Màng chống thấm khu vệ sinh | Theo thiết kế | 305,264 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 336,636 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 317,616 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng vách + cửa ngăn vệ sinh chất liệu bằng tấm compac dày 12mm phụ kiện Inox 304. | Theo thiết kế | 162,446 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách + cửa ngăn tắm - Tấm compac chịu nước hoàn toàn , chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế | 96 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật, Nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế | 2,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 634,256 | 1m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế | 243,956 | m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Theo thiết kế | 10 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo thiết kế | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Theo thiết kế | 44 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Ống cấp nước PPR D50 PN16 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước PPR D32 PN16 | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Theo thiết kế | 2 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước PPR D25 PN20 | Theo thiết kế | 1,3 | 100m |
| 34 | Tê thu PPR D50/32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 36 | Tê thu PPR D25/25 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 37 | Cút chơn PPR D50 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Cút chơn PPR D50/32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 41 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 42 | Kép D15 | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 43 | Van khóa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Van khóa PPR D32 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | Ống thoát nước uPVC D110 | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 56 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước uPVC D60 | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 58 | Nối ống uPVC D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 59 | T nhựa 135 độ uPVC D110/110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 60 | T nhựa 135 độ uPVC D110/90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 61 | T nhựa 135 độ uPVC D110/90 | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 62 | T nhựa 135 độ uPVC D110/90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 62mm | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 67 | Đấu nối hệ thống cấp thoát nước với hệ thống cấp thoát hiện trạng | Theo thiết kế | 1 | T. bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn LED D200 1x36W | Theo thiết kế | 96 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi (1 hạt 2 chiều) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 3 mudule | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 72 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 380 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ phát WIFI, 3 anten 9dbi | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Switch 8 port | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Switch 16-Port | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp mạng Cat6 4 Pairs | Theo thiết kế | 960 | m |
| 6 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại không dây 3.0 Megapixel | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ổ cứng 1000GD 000GB 1TB | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Switch 24 port Gigabit | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bộ lưu điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cáp camera Cat6 4 Pairs | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 12 | Màn hình LED 42 ich E-LED full HD | Theo thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi