Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334776-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 7
Số hiệu KHLCNT 20200334453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:10:00 đến ngày 2020-03-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,756,687,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo thiết kế 99,415 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 25 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 40,24 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo thiết kế 64,65 m cấu kiện
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế 461,329 m2
6 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp trong nhà Theo thiết kế 5.642,914 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế 619,752 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo thiết kế 1.829,058 m2
9 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tại những vị trí bong rộp trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo thiết kế 2.387,205 m2
10 Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bong rộp má cửa Theo thiết kế 500,72 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế 140,024 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên ô văng cửa sổ S2 Theo thiết kế 44,7 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 24,589 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 24,589 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( tính hao mòn vật tư 2 tháng) Theo thiết kế 21,825 100m2
16 Mua, lắp dựng, tháo dỡ lưới chắn bụi bao che thi công Theo thiết kế 2.608,54 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 44,7 1m2
18 Quét dung dịch chống thấm ô văng Theo thiết kế 44,7 1m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,534 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 15,9 m3
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo thiết kế 104,333 1 lỗ khoan
22 Đục tỉa tạo nhám, vá cạnh, xây chèn cạnh cửa Theo thiết kế 5 công
23 Ván khuôn giằng tường Theo thiết kế 19,152 1m2
24 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế 0,462 100kg
25 Bê tông giằng tường, vữa BT M200 Theo thiết kế 1,053 1m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1.025,295 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 456,697 m2
28 Ốp chân tường bằng tấm nhựa PVC Nano rộng 0.4m cao 0.95m toàn bộ tường trong phòng và hành lang tầng 1 Theo thiết kế 296,429 m2
29 Ốp phào nhựa Theo thiết kế 370,79 md
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 80 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,863 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,388 100m2
33 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,874 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,741 m3
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế 42,434 m2
36 Khoét lỗ chậu rửa Inox khu bàn bếp Theo thiết kế 5 lỗ
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 180,68 m2
38 Hút bể phốt hiện trạng Theo thiết kế 40 m3
39 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế 20 m2
40 Đánh bóng lại granitô nền sàn ( tính nhân công bằng 30% làm mới) Theo thiết kế 498,657 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế 10 m2
42 Đánh bóng lại granitô cầu thang ( tính nhân công bằng 30% làm mới) Theo thiết kế 64,093 m2
43 Vệ sinh và cạo bỏ một số vị trí bị bong rộp lớp sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 237,903 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 237,903 1m2
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo thiết kế 7.972,692 1m2
46 Sửa chữa những vị trí lan can cầu thang bị bung gẫy Theo thiết kế 10 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 6.350,848 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 2.605,172 m2
49 Màng chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 140,024 1m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế 140,024 1m2
51 Thay cổ ống thoát nước sê nô, mái sảnh, mái tum Theo thiết kế 5 công
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.829,058 1m2
53 Tháo điều hòa âm trần phòng bếp Theo thiết kế 1 cái
54 Vá trần thạch cao hiện trạng tại các vị trí tháo điều hòa âm trần Theo thiết kế 10 1m2
55 Vệ sinh lại bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị bong rộp trên cửa Theo thiết kế 2.361,658 m2
56 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.919,74 1m2
57 Vệ sinh lại bề mặt, cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị bong rộp trên hoa sắt cửa Theo thiết kế 539,06 m2
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 543,02 1m2
59 Thay thế khóa cửa đi cũ bị hỏng bằng khóa Việt Tiệp Inox VT04192 Theo thiết kế 82 bộ
60 Gia công cửa song sắt Theo thiết kế 4,163 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 4,163 m2
62 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 8,326 1m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 6,048 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,432 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,016 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,003 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,102 tấn
68 Bê tông bể mác 200, đá 1x2cm Theo thiết kế 0,602 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,5 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo thiết kế 2 m2
72 Ngâm chống thấm bể tách mỡ (ĐM 5kg xi măng/m3) Theo thiết kế 3,5 m3
73 Tấm gang đạy bể Theo thiết kế 2 tấm
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 2,016 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 4,032 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 21 km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 4,032 m3
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 10 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp gắn trần D210, 18W Theo thiết kế 50 bộ
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 10 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 2 chiều Theo thiết kế 38 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi (1 hạt 2 chiều) Theo thiết kế 8 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 32 cái
83 Lắp công tơ điện 1 pha Theo thiết kế 52 cái
84 Lắp đặt tủ tầng KT 800x600x250mm Theo thiết kế 4 hộp
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo thiết kế 4 cái
86 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện 80Ampe Theo thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện 63Ampe Theo thiết kế 8 cái
89 Aptomat MCB 1P-32A Theo thiết kế 4 cái
90 Aptomat MCB 1P-20A Theo thiết kế 20 cái
91 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 8 cái
92 Lắp đặt tủ tổng KT 1200x800x300mm Theo thiết kế 1 hộp
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe Theo thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo thiết kế 4 cái
95 Aptomat MCB 2P-32A Theo thiết kế 1 cái
96 Đèn báo pha, cầu trì Theo thiết kế 1 bộ
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 4.200 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 800 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo thiết kế 900 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo thiết kế 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo thiết kế 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 35mm2 Theo thiết kế 200 m
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4(1x185)mm2 Theo thiết kế 110 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 3.400 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế 50 m
106 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 150x50mm Theo thiết kế 320 m
107 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 200x100mm Theo thiết kế 30 m
108 Thang cáp 200x100mm Theo thiết kế 15 m
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 4 bộ
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Theo thiết kế 1 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 9 cái
112 Lắp đặt tủ điện 7 mudule Theo thiết kế 1 hộp
113 Aptomat MCB 2P-32A Theo thiết kế 1 cái
114 Aptomat MCB 1P-20A Theo thiết kế 4 cái
115 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 1 cái
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 40 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 240 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 140 m
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 132 bộ
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 44 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Theo thiết kế 44 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 484 cái
123 Lắp đặt tủ điện 5 mudule Theo thiết kế 44 hộp
124 Aptomat MCB 2P-25A Theo thiết kế 44 cái
125 Aptomat MCB 1P-20A Theo thiết kế 132 cái
126 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 44 cái
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 1.760 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 8.800 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 5.280 m
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 24 bộ
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Theo thiết kế 8 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 104 cái
134 Lắp đặt tủ điện 5 mudule Theo thiết kế 8 hộp
135 Aptomat MCB 2P-25A Theo thiết kế 8 cái
136 Aptomat MCB 1P-20A Theo thiết kế 24 cái
137 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 8 cái
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 320 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 1.760 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 1.040 m
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 12 bộ
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm Theo thiết kế 8 cái
143 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế 28 cái
145 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm Theo thiết kế 4 hộp
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 4 cái
147 Aptomat MCB 1P-25A Theo thiết kế 28 cái
148 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 7 cái
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 240 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 960 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 600 m
152 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 100x50mm Theo thiết kế 300 m
153 Lắp đặt tủ điện nhẹ U6-D400 Theo thiết kế 4 hộp
154 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm Theo thiết kế 56 1 lỗ khoan
155 Ống cấp nước PPR D50 PN16 Theo thiết kế 0,6 100m
156 Ống cấp nước PPR D40 Theo thiết kế 2,8 100m
157 Ống cấp nước PPR D32 Theo thiết kế 0,48 100m
158 Ống cấp nước PPR D25 Theo thiết kế 1,6 100m
159 Giắc co ren trong PPR D50 Theo thiết kế 2 cái
160 Cút nhựa PPR D50 Theo thiết kế 30 cái
161 Côn thu nhựa PPR D50/40 Theo thiết kế 2 cái
162 Cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế 60 cái
163 Côn nhựa PPR D40/32 Theo thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt măng sông PPR d=40mm Theo thiết kế 40 cái
165 Lắp đặt măng sông PPR d=32mm Theo thiết kế 8 cái
166 Tê thu PPR D40/25 Theo thiết kế 56 cái
167 Tê thu PPR D32/25 Theo thiết kế 20 cái
168 Cút PPR D32 Theo thiết kế 16 cái
169 Cút PPR D25 Theo thiết kế 220 cái
170 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế 56 cái
171 Măng sông ren trong PPR D25 Theo thiết kế 112 cái
172 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế 112 cái
173 Van ren PPR D25 Theo thiết kế 52 cái
174 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế 52 bộ
175 Lắp đặt vòi Lavabo Theo thiết kế 52 bộ
176 Lắp đặt chậu Inox Theo thiết kế 52 bộ
177 Lắp đặt vòi cổ ngỗng Theo thiết kế 52 bộ
178 Van khóa PPR D50 Theo thiết kế 4 cái
179 Van khóa PPR D40 Theo thiết kế 8 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo thiết kế 2 bể
181 Ống thoát nước uPVC D140 Theo thiết kế 0,18 100m
182 Ống thoát nước uPVC D90 Theo thiết kế 3,22 100m
183 Cút, măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 7 cái
184 Cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 86 cái
185 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 34 cái
186 Ống thoát nước uPVC D60 Theo thiết kế 3,6 100m
187 Cút nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 130 cái
188 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 45 cái
189 Ống thoát nước uPVC D42 Theo thiết kế 1,68 100m
190 Tê nhựa uPVC D60/42 Theo thiết kế 76 cái
191 Chếch nhựa uPVC D60/42 Theo thiết kế 20 cái
192 Cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 152 cái
193 Côn nhựa uPVC D60/42 Theo thiết kế 56 cái
194 Quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm Theo thiết kế 16 quả
195 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy theo vùng 6 kênh Theo thiết kế 1 hộp
196 Dây báo cháy nhiệt gia tăng Theo thiết kế 16 bộ
197 Chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo thiết kế 4 bộ
198 Cáp tín hiệu 20P Theo thiết kế 50 m
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo thiết kế 200 m
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo thiết kế 200 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế 200 m
202 Hộp để bình chữa cháy KT 600x500x180mm Theo thiết kế 8 hộp
203 Bình chữa cháy MFZ4 Theo thiết kế 16 bình
204 Bình chữa cháy MT3 Theo thiết kế 8 bình
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Dọn vệ sinh, chuyển đồ tháo vách ngăn, điều hòa lấy mặt bằng thi công Theo thiết kế 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 15,36 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khu WC nam cũ Theo thiết kế 111,24 m2
4 Tháo dỡ bàn đá Lavabo hiện trạng Theo thiết kế 8 cái
5 Tháo dỡ trần thạch cao khu WC hiện trạng Theo thiết kế 50,979 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 3,353 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 336,636 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 90,288 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo thiết kế 19,298 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 43,997 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 43,997 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 3,802 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 35,272 m2
14 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo thiết kế 19,298 1m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 336,636 1m2
16 Màng chống thấm khu vệ sinh Theo thiết kế 305,264 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 336,636 1m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 317,616 m2
19 Sản xuất và lắp dựng vách + cửa ngăn vệ sinh chất liệu bằng tấm compac dày 12mm phụ kiện Inox 304. Theo thiết kế 162,446 m2
20 Sản xuất và lắp dựng vách + cửa ngăn tắm - Tấm compac chịu nước hoàn toàn , chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc dày 12mm, phụ kiện inox 304 Theo thiết kế 96 m2
21 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật, Nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo thiết kế 2,56 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 634,256 1m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế 243,956 m2
24 Vệ sinh công nghiệp Theo thiết kế 10 công
25 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng Theo thiết kế 5 công
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế 11 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 12 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 24 bộ
29 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm Theo thiết kế 44 1 lỗ khoan
30 Ống cấp nước PPR D50 PN16 Theo thiết kế 0,06 100m
31 Ống cấp nước PPR D32 PN16 Theo thiết kế 1,5 100m
32 Ống cấp nước PPR D25 PN16 Theo thiết kế 2 100m
33 Ống cấp nước PPR D25 PN20 Theo thiết kế 1,3 100m
34 Tê thu PPR D50/32 Theo thiết kế 6 cái
35 Tê thu PPR D32/25 Theo thiết kế 64 cái
36 Tê thu PPR D25/25 Theo thiết kế 32 cái
37 Cút chơn PPR D50 Theo thiết kế 12 cái
38 Cút chơn PPR D50/32 Theo thiết kế 2 cái
39 Cút PPR D32 Theo thiết kế 40 cái
40 Cút PPR D25 Theo thiết kế 72 cái
41 Cút ren trong PPR D25x1/2 Theo thiết kế 104 cái
42 Kép D15 Theo thiết kế 104 cái
43 Van khóa PPR D50 Theo thiết kế 2 cái
44 Van khóa PPR D32 Theo thiết kế 16 cái
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế 40 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 32 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế 32 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
49 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế 8 bộ
50 Lắp đặt vòi Lavabo Theo thiết kế 8 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo thiết kế 8 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Theo thiết kế 16 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 20 bộ
54 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo thiết kế 8 bộ
55 Ống thoát nước uPVC D110 Theo thiết kế 1,5 100m
56 Ống thoát nước uPVC D90 Theo thiết kế 1,8 100m
57 Ống thoát nước uPVC D60 Theo thiết kế 0,8 100m
58 Nối ống uPVC D110 Theo thiết kế 4 cái
59 T nhựa 135 độ uPVC D110/110 Theo thiết kế 8 cái
60 T nhựa 135 độ uPVC D110/90 Theo thiết kế 12 cái
61 T nhựa 135 độ uPVC D110/90 Theo thiết kế 42 cái
62 T nhựa 135 độ uPVC D110/90 Theo thiết kế 12 cái
63 Cút nhựa 135 độ uPVC D110 Theo thiết kế 12 cái
64 Cút nhựa 135 độ uPVC D90 Theo thiết kế 12 cái
65 Cút nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 60 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 62mm Theo thiết kế 60 cái
67 Đấu nối hệ thống cấp thoát nước với hệ thống cấp thoát hiện trạng Theo thiết kế 1 T. bộ
68 Lắp đặt đèn LED D200 1x36W Theo thiết kế 96 bộ
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi (1 hạt 2 chiều) Theo thiết kế 4 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 8 cái
71 Lắp đặt tủ điện 3 mudule Theo thiết kế 8 hộp
72 Aptomat MCB 1P-16A Theo thiết kế 12 cái
73 Aptomat MCB 1P-10A Theo thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo thiết kế 300 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Theo thiết kế 380 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 300 m
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300mm Theo thiết kế 8 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Bộ phát WIFI, 3 anten 9dbi Theo thiết kế 16 bộ
2 Bộ chuyển đổi quang 4 cổng Theo thiết kế 1 bộ
3 Switch 8 port Theo thiết kế 3 cái
4 Switch 16-Port Theo thiết kế 1 cái
5 Cáp mạng Cat6 4 Pairs Theo thiết kế 960 m
6 Camera IP Speed Dome hồng ngoại không dây 3.0 Megapixel Theo thiết kế 16 cái
7 Đầu ghi hình NVR 16 kênh Theo thiết kế 1 cái
8 Ổ cứng 1000GD 000GB 1TB Theo thiết kế 6 cái
9 Switch 24 port Gigabit Theo thiết kế 1 cái
10 Bộ lưu điện Theo thiết kế 1 cái
11 Cáp camera Cat6 4 Pairs Theo thiết kế 1.500 m
12 Màn hình LED 42 ich E-LED full HD Theo thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->