Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:50:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MUC: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,312 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,2735 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1433 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8982 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,212 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,7359 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8859 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4128 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2627 | m3 |
| 19 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,3974 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6608 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8586 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,852 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,6676 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1449 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6568 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6568 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8787 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7878 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,376 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,0349 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 654,0989 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,1684 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,2176 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,424 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi pano khung thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,32 | m2 |
| 46 | SXLD khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn hở ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,8 | m |
| 47 | SXLD vách kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9411 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi Việt Tiệp chốt ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1628 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,2836 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5034 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0644 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,13 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can INOX 30x30, tay vịn INOX 50x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,84 | md |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,455 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5789 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2266 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,66 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,2264 | m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2606 | 100m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7673 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,0712 | m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 73 | SX lan can bằng INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,936 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,936 | m2 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5414 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8818 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0344 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1732 | 100m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,774 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,905 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2781 | 100m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,54 | m2 |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4289 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6463 | 100m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,63 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9198 | m3 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,782 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,656 | m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3354 | tấn |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,4008 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3354 | tấn |
| 101 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | Kg |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4228 | 100m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 353,9389 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.381,1953 | m2 |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 111 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cầu chì hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Con sơn đón điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 126 | LĐ ống thép luồn qua sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 127 | Hộp thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 133 | Ống tràn thép fi 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 134 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Đế lót sứ chân kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, ống dài 8m, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 142 | Đai+ vít nở giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 143 | Bộ nối dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,1893 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,728 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8313 | m3 |
| 149 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1144 | m2 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3127 | m3 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1144 | m2 |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,18 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,18 | m2 |
| 154 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 169 | Măng sông D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 170 | Măng sông D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 176 | Van phao tự ngắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1766 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,762 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0825 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3746 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | m3 |
| 13 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9828 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,933 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4328 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4328 | tấn |
| 10 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 11 | Khuy khoá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Khoá Việt Tiệp Cầu 10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bánh xe D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 15 | Trát vẩy trụ cổng, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,5344 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung biển trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 21 | Tấm tôn gắn lên khung biển trường dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,346 | kg |
| 22 | Sơn tấm biển, sơn tổng hợp - màu xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 23 | Chữ Mica màu trắng tên trường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 24 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | 100m3 |
| 27 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,668 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2589 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6169 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3787 | m3 |
| 31 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,1217 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,9476 | m2 |
| 33 | Sơn tường trụ rào bằng sơn tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,0693 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi