Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334772-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200322983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:50:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MUC: Nhà đa năng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,312 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,2735 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1433 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,6576 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,68 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1787 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0768 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3024 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8982 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,212 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,7359 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8859 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,23 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1272 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,018 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4128 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2627 m3
19 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,91 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,3974 m2
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6608 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,8586 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,712 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,852 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,5 m2
26 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,8 m2
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,552 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1497 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1646 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,6676 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,1449 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6568 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6568 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8787 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7878 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 101,376 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 257,0349 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 654,0989 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 281,1684 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,2176 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,424 m2
44 SXLD cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
45 SXLD cửa đi pano khung thép sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,32 m2
46 SXLD khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn hở ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 310,8 m
47 SXLD vách kính khuôn nhôm (kính 5 ly, nhôm LD Sông Hồng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,9411 m2
48 Khóa cửa đi Việt Tiệp chốt ngang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
49 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1628 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68,4 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,2836 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,02 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5034 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,864 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0644 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,13 m2
57 Sản xuất lan can INOX 30x30, tay vịn INOX 50x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,84 md
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,96 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,455 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1786 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5789 tấn
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2266 100m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 122,66 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,2264 m2
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,989 m3
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1026 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1149 tấn
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2606 100m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,07 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7673 m3
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,0712 m2
72 Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng INOX Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,2 m
73 SX lan can bằng INOX Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,936 m2
74 Lắp dựng lan can INOX Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,936 m2
75 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,58 m3
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5414 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8818 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0344 tấn
79 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,463 100m2
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1732 100m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,56 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,774 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,905 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3012 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,908 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0925 tấn
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2781 100m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 207,54 m2
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,7 m3
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4289 tấn
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6463 100m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 364,63 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,9198 m3
94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,782 m2
95 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,656 m2
96 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3354 tấn
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,6 m
98 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,6 m
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 114,4008 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3354 tấn
101 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,04 Kg
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4228 100m2
103 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 353,9389 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.381,1953 m2
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 480 m
110 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 230 m
111 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Cầu chì hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
119 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
121 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
124 Con sơn đón điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
125 Lắp rọ chắn rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
126 LĐ ống thép luồn qua sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
127 Hộp thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
128 Đai giữ ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
129 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
131 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
132 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
133 Ống tràn thép fi 32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
134 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
135 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
136 Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
138 Đế lót sứ chân kim Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 78 m
140 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, ống dài 8m, ĐK 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
142 Đai+ vít nở giữ ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98 cái
143 Bộ nối dây dẫn sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
144 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66 m
145 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cọc
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,1893 m3
147 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,728 m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8313 m3
149 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,1144 m2
150 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,3127 m3
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,1144 m2
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,18 m2
153 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,18 m2
154 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m3
155 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0743 tấn
156 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0269 100m2
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
158 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
159 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
160 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
161 Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
163 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
164 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
166 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
167 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
168 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
169 Măng sông D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
170 Măng sông D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
171 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
172 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
173 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
174 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
175 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
176 Van phao tự ngắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
177 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
178 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
179 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,1766 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,762 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,63 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,0825 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,508 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1538 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1552 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3746 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4326 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0865 m3
13 Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,26 m2
14 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,348 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0295 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
D Cổng hàng rào
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,016 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,672 100m3
3 Đệm cát trụ cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
5 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,9828 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,933 m2
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
8 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4328 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4328 tấn
10 Bản lề cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 Bộ
11 Khuy khoá Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Khoá Việt Tiệp Cầu 10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Bánh xe D80 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,112 m2
15 Trát vẩy trụ cổng, vữa XM cát mịn M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,5344 m2
17 Sản xuất khung biển trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
21 Tấm tôn gắn lên khung biển trường dày 2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,346 kg
22 Sơn tấm biển, sơn tổng hợp - màu xanh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m2
23 Chữ Mica màu trắng tên trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m2
24 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1481 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,139 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1481 100m3
27 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,668 m3
28 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2589 m3
29 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6169 m3
30 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,3787 m3
31 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 149,1217 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,9476 m2
33 Sơn tường trụ rào bằng sơn tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 204,0693 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->