Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 00:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách xã Phong Thủy, vốn đối ứng HTX Thượng Phong |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-15 21:07:00 đến ngày 2020-03-23 00:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ KM0+220,78 ĐẾN KM0+386,55 (ĐỊNH HÌNH) | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,84 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tường ĐK <=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 7 | Cốp pha móng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | 100m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| B | ĐOẠN TỪ KM0+386,55 ĐẾN KM1+1754,63 (ĐỊNH HÌNH) | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M150 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,04 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, đá 1x2 M150 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,76 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tường ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,712 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 6 | Cốp pha móng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 7 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,345 | 100m2 |
| 8 | Cốp pha dầm, giằng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | 100m2 |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | m2 |
| C | PHẦN ĐẤT (TK MỚI) | |||
| 1 | Đào móng đất bằng máy đào <=0,4m3, đất C2 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ kênh bằng đầm cóc, K=0,9 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,726 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái kênh mương | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,346 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường cũ bằng búa căn | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông giằng kênh bằng búa căn | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 7 | Đục phá bê tông đáy kênh cũ | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,87 | m3 |
| 8 | Bê tông bù đáy kênh đá 1x2 M100 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,57 | m3 |
| D | TẤM ĐAN TẠI KM0+545,75; KM0+726,26 (TK MỚI) | |||
| 1 | Đắp hai bên tấm đan đầm cóc, K=0,9 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan >=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 5 | Cốp pha tấm đan | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| E | 11 CỬA LẤY NƯỚC (TK MỚI) | |||
| 1 | Đào móng đất C2 bằng thủ công | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K=0,9 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm phai chắn rác đúc sẵn đá 1x2 m200 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm phai ĐK<=10mm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 8 | Xây mái dốc bằng đá hộc, VXM M75 | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 9 | Làm lớp dăm sạn đệm móng dày 7cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Cốp pha móng | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Cốp pha tường dày 0,45cm | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm phai đúc sẵn | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Xem chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi