Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332283-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200332263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 22:26:00 đến ngày 2020-03-23 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,738,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 1)
1 Đào bùn dày 50cm (thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m3
2 Đào bùn dày 50cm (cơ giới 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6229 100m3
3 Đánh cấp mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,79 m3
4 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4005 m3
5 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0061 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6912 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0202 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,07 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6162 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1256 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,62 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,42 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1091 100tấn
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1091 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1091 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9906 100m3
18 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2066 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m2
20 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,93 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,26 m2
22 Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.151 viên
23 Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.151 cái
24 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,63 m3
25 Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
26 Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,5 m2
27 Lát viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,5 m2
28 Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,7 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
30 Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
31 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 10m2
33 Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu dày TB 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
36 Biển báo hình tam giác KT 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
37 Biển báo hình chữ nhật KT 160x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
38 Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
39 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
41 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m3
42 Đào hố trồng cây bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
43 Đắp đất màu hố trồng cây K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,972 m3
44 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 kg
45 Trộn phân vi sinh vào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cây
46 Trồng cây OSAKA hoa vàng, D gốc=7-9cm, H>=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
47 Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
48 Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
49 VXM M100 lót dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,67 m3
50 Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,45 m2
51 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 10m
52 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0583 100m3
54 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 100m2
56 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
57 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
58 Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0687 100m3
59 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
60 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m3
61 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,65 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m2
63 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,28 m3
64 Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,38 m2
65 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,13 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m2
67 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 tấn
68 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
69 Cốt thép D>10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
70 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m3
71 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
72 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
73 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
74 Cốt thép D>10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
75 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
76 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0715 m3
78 Đào móng cống đất C2 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1436 100m3
79 Đào móng cống đất C2 (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4972 100m3
80 Đắp đất C2 tận dụng hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
83 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
84 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
85 Đá dăm đệm móng dày 10cm, bù đá dăm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 chiếc
86 Mua khối móng cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 cái
87 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
88 Mua ống cống D300 tải T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 Mua ống cống D300 tải TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 đoạn ống
90 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
91 Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 m3
92 Đào móng hố thu đất C2 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9441 100m3
93 Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100m3
94 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
95 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
96 Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
97 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m3
98 Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,57 m2
99 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
100 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
101 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
102 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
103 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
104 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
106 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
107 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 m2
108 VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
109 Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
110 Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
111 Cốt thép D<=10mm viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
112 Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
113 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
114 Thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
115 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
116 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
118 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
120 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
121 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
122 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
123 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
124 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
125 Máy bơm nước 20CV duy trì hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 m3
126 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7929 100m3
127 Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
128 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 100m3
129 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
130 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
131 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
132 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m3
133 Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh dày 10cm, bù đá dăm gối cống, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m3
134 Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
135 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
136 Bê tông tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
137 Ván khuôn tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 chiếc
138 Mua khối móng cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
139 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
140 Mua ống cống D800 tải TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
141 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
142 Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 100m3
143 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 100m3
144 Đắp trả móng kè đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5827 100m
145 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m gia cố móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
146 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
148 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
149 Gạch xây vữa XM mác 75 thân tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
150 Cốt thép D<=10mm giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
151 Cốt thép D>10mm giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
153 Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
154 Máy bơm nước 20CV thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8136 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6667 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
B Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 2)
1 Đào bùn dày 50cm (thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0015 m3
2 Đào bùn dày 50cm (cơ giới 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4203 100m3
3 Đào nền đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m3
4 Đào khuôn đường cũ bằng máy, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 100m3
5 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,676 m3
6 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5584 100m3
7 Đào móng block, rãnh tam giác đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2267 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7095 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,37 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3676 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3548 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2828 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2828 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2828 100tấn
20 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4198 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2152 100m3
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,29 m3
24 Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,92 m2
25 Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242 viên
26 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242 cái
27 Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m3
28 Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m2
29 Lát viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 m2
30 Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
32 Biển báo hình chữ nhật KT 160x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
33 Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
34 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
36 Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
37 Đào hố trồng cây bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
38 Đắp đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m3
39 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9322 m3
40 Trộn phân vi sinh vào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 kg
41 Trồng cây OSAKA hoa vàng, D gốc=7-9cm, H>=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
42 Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
43 Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
44 VXM M100 lót dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
45 Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m3
46 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,85 m2
47 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 10m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
49 Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2876 100m3
50 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
51 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
52 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
53 Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
54 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
55 Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5848 100m3
56 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,47 m3
58 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m2
59 Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,69 m3
60 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,3 m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m3
62 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m2
63 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 tấn
64 Cốt thép D>10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
65 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
66 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,61 m3
67 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 cái
68 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
69 Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
70 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
71 Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
72 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m2
73 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
74 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
75 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
76 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
77 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
78 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
80 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
81 VXM M75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
82 Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
83 Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
84 Cốt thép D<=10mm viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
85 Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
86 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
87 Thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
88 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
89 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
91 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
93 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
94 Cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
95 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
96 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
97 Lắp đặt tấm đan P<250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
98 Đào móng cống đất C2 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1905 m3
99 Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6062 100m3
100 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
101 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100m3
102 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
103 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
104 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
105 Đá dăm đệm móng cống, tường đầu dày 10cm, bù đá dăm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
106 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
107 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
108 Bê tông tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
109 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
110 Mua khối móng cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
111 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Mua ống cống D800 tải TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
113 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
114 Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 m2
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6003 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 100m3
C Điện chiếu sáng
1 Cột NPC.I-8,5-190-4,3(8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cột
2 Móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 móng
3 Móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
4 Tiếp địa cột RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Gông xà LT (cột đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
6 Gông xà cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Chụp cần đèn đơn cột LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
8 Kẹp hãm cáp KH4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Kẹp treo cáp KT4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
10 Ghíp 3 bu lông + hộp bọc A25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đầu cốt AM(50-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Bịt đầu cáp 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 bộ
14 Đèn đường ERIS 100W LED (Bộ nguồn Philips; Chips led Cree-USA, 3Modul led; 42chip Led), IP66; KT 761x353x114; Thân chóa bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chụp kính thủy tinh an toàn cường lực trong suốt chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
15 Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716 m
17 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
18 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Sơn đánh số cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cột
20 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
21 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
D Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->