Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 22:26:00 đến ngày 2020-03-23 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,738,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào bùn dày 50cm (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,068 | m3 |
| 2 | Đào bùn dày 50cm (cơ giới 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6229 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,79 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4005 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0061 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6912 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0202 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6162 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1256 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1091 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1091 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1091 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2066 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,93 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,26 | m2 |
| 22 | Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151 | viên |
| 23 | Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151 | cái |
| 24 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m3 |
| 25 | Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5 | m2 |
| 27 | Lát viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5 | m2 |
| 28 | Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,7 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 10m2 |
| 33 | Làm gồ giảm tốc bằng đá trộn nhựa pha dầu dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Biển báo hình tam giác KT 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Biển báo hình chữ nhật KT 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 38 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 39 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 41 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 42 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất màu hố trồng cây K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,972 | m3 |
| 44 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | kg |
| 45 | Trộn phân vi sinh vào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 46 | Trồng cây OSAKA hoa vàng, D gốc=7-9cm, H>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 48 | Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 49 | VXM M100 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,67 | m3 |
| 50 | Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,45 | m2 |
| 51 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m |
| 52 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0583 | 100m3 |
| 54 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 58 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0687 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,28 | m3 |
| 64 | Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,38 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,13 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | tấn |
| 68 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 69 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m3 |
| 71 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 72 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 73 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 74 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 76 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0715 | m3 |
| 78 | Đào móng cống đất C2 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1436 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống đất C2 (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4972 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất C2 tận dụng hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 83 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 85 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, bù đá dăm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | chiếc |
| 86 | Mua khối móng cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | cái |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 88 | Mua ống cống D300 tải T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Mua ống cống D300 tải TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 91 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m3 |
| 92 | Đào móng hố thu đất C2 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9441 | 100m3 |
| 93 | Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 95 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 97 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 98 | Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,57 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 101 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 103 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 104 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 107 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 108 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 109 | Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 111 | Cốt thép D<=10mm viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 112 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 114 | Thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 115 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 116 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 121 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 123 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 124 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 125 | Máy bơm nước 20CV duy trì hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | m3 |
| 126 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | 100m3 |
| 127 | Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 131 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 132 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m3 |
| 133 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh dày 10cm, bù đá dăm gối cống, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 134 | Bê tông móng tường đầu tường cánh, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 136 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | chiếc |
| 138 | Mua khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 139 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 140 | Mua ống cống D800 tải TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 142 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 143 | Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 144 | Đắp trả móng kè đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5827 | 100m |
| 145 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m gia cố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 146 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 149 | Gạch xây vữa XM mác 75 thân tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 150 | Cốt thép D<=10mm giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 151 | Cốt thép D>10mm giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 154 | Máy bơm nước 20CV thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8136 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6667 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| B | Đường giao thông, thoát nước, vỉa hè, cây xanh (tuyến 2) | |||
| 1 | Đào bùn dày 50cm (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0015 | m3 |
| 2 | Đào bùn dày 50cm (cơ giới 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4203 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,676 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy, đất cấp II (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5584 | 100m3 |
| 7 | Đào móng block, rãnh tam giác đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2267 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7095 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3676 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3548 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2828 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1 km, ôtô 12 tấn (Từ trạm trộn BTN Ba Hàng của xí nghiệp sản xuất BTN Hồng Lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2828 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2828 | 100tấn |
| 20 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2152 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng block, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m3 |
| 24 | Láng VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,92 | m2 |
| 25 | Mua viên block M250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | viên |
| 26 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | cái |
| 27 | Bê tông viên rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đổ viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 29 | Lát viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng đệm móng rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 32 | Biển báo hình chữ nhật KT 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 34 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 36 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 37 | Đào hố trồng cây bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 39 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9322 | m3 |
| 40 | Trộn phân vi sinh vào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | kg |
| 41 | Trồng cây OSAKA hoa vàng, D gốc=7-9cm, H>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 42 | Trát tường ngoài hố trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 43 | Gạch block bê tông xây nghiêng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 44 | VXM M100 lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 45 | Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m3 |
| 46 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,85 | m2 |
| 47 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 49 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2876 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 53 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | 100m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,47 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 59 | Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,69 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,3 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | tấn |
| 64 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 66 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,61 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | cái |
| 68 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 71 | Xây tường hố thu gạch block bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 76 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 77 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 80 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 81 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 82 | Bê tông M200 đá 1x2 viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép D<=10mm viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 85 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 87 | Thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 96 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan P<250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 98 | Đào móng cống đất C2 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1905 | m3 |
| 99 | Đào móng hố thu đất C2 (95%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 103 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 104 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 105 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu dày 10cm, bù đá dăm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 106 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 110 | Mua khối móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 111 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Mua ống cống D800 tải TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 114 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | m2 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6003 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột NPC.I-8,5-190-4,3(8,5C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cột |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | móng |
| 3 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Gông xà LT (cột đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Gông xà cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chụp cần đèn đơn cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp KT4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Ghíp 3 bu lông + hộp bọc A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đầu cốt AM(50-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 14 | Đèn đường ERIS 100W LED (Bộ nguồn Philips; Chips led Cree-USA, 3Modul led; 42chip Led), IP66; KT 761x353x114; Thân chóa bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chụp kính thủy tinh an toàn cường lực trong suốt chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 15 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716 | m |
| 17 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 18 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sơn đánh số cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cột |
| 20 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| D | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi