Gói thầu: 01.XL: Duy tu tuyến đường ĐH.101 đoạn từ xã Thạch Tiến đến UBND xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334832-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Duy tu tuyến đường ĐH.101 đoạn từ xã Thạch Tiến đến UBND xã Ngọc Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200253588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 16:41:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp 2, bằng thủ công (Tính 5%*KL) 16,4177 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy (Tính 95%*KL) 3,1194 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 207,659 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) 0,0076 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95(95%*KL) 0,1438 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (Tính 5%*KL) 16,257 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng máy (Tính 95%*KL) 3,0888 100m3
8 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ 0,195 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,171 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5,8km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,171 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 3,2835 100m3
12 Phá dỡ kết cấu đường cũ 192,274 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) 1,1439 100m3
2 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm 4,5755 100m2
3 Làm lớp đá bù vênh, loại đá có đường kính Dmax<=4 153,2278 m3
4 Vệ sinh mặt đường 207,659 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 212,2345 100m2
6 Bạt xác rắn 7,3238 100m2
7 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 183,0948 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,6675 100m2
9 Khe co mặt đường 363,4107 m
10 Khe dãn mặt đường 17,4821 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->