Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện cho thôn Ngài Trồ và thôn Tà Chải xã Thàng Tín huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Cấp điện cho thôn Ngài Trồ và thôn Tà Chải xã Thàng Tín huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đường dây 35kV, TBA và đường dây 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn huyện Hoàng Su Phì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 09:59:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,393,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường dây 35kV | |||
| C | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0501 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2984 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4881 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | 100kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 cọc |
| 20 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polime néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 23 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 26 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | km |
| 30 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 31 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 32 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 33 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 34 | Vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| D | Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện) | |||
| 1 | Cách điện đứng PI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 2 | Cách điện treo PLM-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,8 | m |
| 6 | Ghíp nhôm A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| F | Trạm biến áp 75kVA-35/0,4kV | |||
| G | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7903 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2175 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| 12 | Lắp sứ chuỗi loại ≤ 11 bát/chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | tấn |
| 25 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 26 | Bột GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,2 | kg |
| 27 | Đầu cốt đồng CG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Biển báo trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 33 | Vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| H | Phần Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | PĐ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | HT |
| 14 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện) | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì ống PK-35/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cách điện đứng PI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 7 | Cách điện đứng PPI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 8 | Thanh kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ghíp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Thanh cái đồng D = 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| J | Đường dây 0,4kV | |||
| K | Phần Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100 m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 3 | Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,938 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,152 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | 100 kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 17 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | quả |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9928 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 23 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | tấn |
| 25 | Sản xuất tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | tấn |
| 26 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cột |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 31 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| L | Phần lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3285 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| M | Chi phí mua sắm thiết bị (dụng cụ điện) | |||
| 1 | Sứ hạ thế A-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | quả |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.992,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi