Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332280-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200303616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 21:43:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,720,373,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt đường bê tông cũ, dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 m
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc
4 Vận chuyển cây ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,76 m3
6 Đào cấp, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,37 m3
7 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,88 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,77 m3
9 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100m3
10 Đắp đất lề đường, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,85 m3
11 Vận chuyển đất tận dụng, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 100m3
12 Vận chuyển đất thải, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 100m3
14 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,55 m3
15 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 100m3
16 Mua cát đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,49 m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 100m2
20 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 100tấn
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,14 m2
25 Biển báo tròn D70 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cột biển báo D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Cọc tiêu + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,72 m3
30 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,73 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,25 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,68 m2
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,88 m3
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m3
35 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,34 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 tấn
38 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 100m2
40 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 cái
41 Lắp đặt ga gang thân vuông, lắp tròn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
44 Sản xuất lan can thép mạ kẽm xung quanh ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 tấn
45 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,16 m2
47 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->