Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333096-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200242423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% đầu tư bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 16:15:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,135,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 11,2681 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 2,1409 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 15,8796 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,6611 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,4815 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,1838 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0707 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,6887 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3421 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,775 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 43,32 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,547 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,3814 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,7392 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,2258 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,671 100m2
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 21,9238 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,1987 m3
19 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7507 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6164 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,871 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 0,871 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III 0,871 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 17,608 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2528 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,4832 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,9944 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,8231 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,0014 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 1,5093 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2114 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0678 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,7566 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 5,9048 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,8152 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,2236 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 18,6374 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,968 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,3468 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2209 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 1,8637 100m2
42 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 63,8964 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2528 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,0394 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,7988 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,801 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,1132 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 6,776 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,8121 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 25,656 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,1088 100m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,3369 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 2,5656 100m2
54 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 68,4735 m3
55 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,6728 m3
56 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi , chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 12,3231 m3
57 Trát tường sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 103,856 m2
58 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 103,856 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 48,144 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,584 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,144 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1289 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép 0,8892 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 0,8892 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước 75,52 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,16 100m2
67 Tôn úp nóc 23,62 m
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng , đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0346 tấn
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,0528 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng..., đá 1x2, mác 200 0,432 m3
71 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 4,32 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 5,28 m2
74 SXLD lan can Inox 423,94 kg
75 Lắp dựng lan can sắt 41,074 m2
76 Trát bậc tam cấp dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 23,0308 m2
77 Láng granitô tam cấp 23,0308 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 33,54 m
79 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,891 m3
80 Trát bản, bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,081 m2
81 Láng granitô cầu thang 23,904 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 39,6 m
83 SXLD lan can Inox 65,21 kg
84 Lắp dựng lan can sắt 7,6194 m2
85 Tay vịn gỗ nhóm II đánh véc ni 3 nước 9,18 md
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 371,966 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 735,54 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 125,6 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 442,5 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 105,776 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 339,578 m2
92 Trát phào kép, vữa XM mác 75 325,8 m
93 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 71,3 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 80,9 m
95 Nắp tôn đậy lối lên mái 1 Cái
96 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 371,9 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 1.408,04 m2
98 SX cửa đi nhôm kính 38,88 m2
99 SX cửa sổ nhôm kính 25,92 m2
100 Vách kính khung nhôm khu cầu thang 10,92 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 75,72 m2
102 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông 15x15x1 134,9 kg
103 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,92 m2
104 Tủ điện tổng 1 Cái
105 Tủ điện tầng 1 Cái
106 Hộp đấu điện 12 hộp
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 14 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A 2 cái
110 Lắp đèn ốp trần COMPACT 20W/220V 18 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 32 bộ
113 Lắp đặt đèn sự cố 1 bộ
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 32 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 14 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 4 cái
118 Công tắc đơn hai chiều 6 cái
119 ổ cắm đôi 220V/16A 36 cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 50 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 20 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 144 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 700 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 264 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 350 m
127 Gia công và đóng cọc tiếp địa 2 cọc
128 Thanh tiếp địa 5m Thép dẹt tiếp địa 40x4 5 m
129 Dây thép D10 1,234 kg
130 Bình chữa cháy CO2 MT3 2 cái
131 Bình chữa cháy MFZ4 4 cái
132 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
133 Nội quy PCCC 1 cái
134 Bảng tiêu lệnh PCCC 2 cái
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10 m3
136 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
137 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm 50 m
139 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 40 m
140 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
141 Thép dẹt tiếp địa 40x4 25 m
142 Mối nối kiểm tra 2 cái
143 Chân đỡ dây thu sét 80 cái
144 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10 m3
145 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 20,9329 m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,2928 m3
147 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,6635 m3
148 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 51,4864 m2
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,5402 m3
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1564 100m2
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,336 tấn
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 74 cái
153 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 18,71 m2
154 Cầu chắn rác D76 7 cái
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm 0,7 100m
156 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm 14 cái
157 Đai giữ ống 40 cái
B CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,84 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 3,0096 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,168 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 10,2 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 76,8 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 124,2 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,74 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,332 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3258 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,042 tấn
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0048 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,6 100m
13 SXLD lan can Inox 588,17 kg
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,477 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 7,8822 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,4596 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,3126 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1625 tấn
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,025 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,7818 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 13,5 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 13,5 m2
23 Láng granitô cầu thang 40,5 m2
24 Đắp cát nền móng công trình 2,5 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 35 m3
26 Cắt khe co giãn nhét sỏi 87,5 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->