Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% đầu tư bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 16:15:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,135,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 11,2681 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 2,1409 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 15,8796 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,6611 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,4815 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,1838 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0707 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,6887 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3421 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,775 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 43,32 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,547 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,3814 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,7392 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2258 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,671 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,9238 | m3 | |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,1987 | m3 | |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7507 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6164 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,871 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | 0,871 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,871 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,608 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2528 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,4832 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,9944 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8231 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0014 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,5093 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2114 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0678 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,7566 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 5,9048 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,8152 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,2236 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 18,6374 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,968 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,3468 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2209 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,8637 | 100m2 | |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 63,8964 | m3 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2528 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,0394 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7988 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,801 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,1132 | tấn | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 6,776 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,8121 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 25,656 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1088 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,3369 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 2,5656 | 100m2 | |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 68,4735 | m3 | |
| 55 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,6728 | m3 | |
| 56 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi , chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 12,3231 | m3 | |
| 57 | Trát tường sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 103,856 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,856 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 48,144 | m2 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,144 | 100m2 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1289 | tấn | |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8892 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8892 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 75,52 | m2 | |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,16 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc | 23,62 | m | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng , đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0346 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,0528 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng..., đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 71 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 4,32 | m2 | |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,28 | m2 | |
| 74 | SXLD lan can Inox | 423,94 | kg | |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | 41,074 | m2 | |
| 76 | Trát bậc tam cấp dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 23,0308 | m2 | |
| 77 | Láng granitô tam cấp | 23,0308 | m2 | |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 33,54 | m | |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,891 | m3 | |
| 80 | Trát bản, bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,081 | m2 | |
| 81 | Láng granitô cầu thang | 23,904 | m2 | |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,6 | m | |
| 83 | SXLD lan can Inox | 65,21 | kg | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 7,6194 | m2 | |
| 85 | Tay vịn gỗ nhóm II đánh véc ni 3 nước | 9,18 | md | |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 371,966 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 735,54 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 125,6 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 442,5 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 105,776 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 339,578 | m2 | |
| 92 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 325,8 | m | |
| 93 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 71,3 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 80,9 | m | |
| 95 | Nắp tôn đậy lối lên mái | 1 | Cái | |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 371,9 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.408,04 | m2 | |
| 98 | SX cửa đi nhôm kính | 38,88 | m2 | |
| 99 | SX cửa sổ nhôm kính | 25,92 | m2 | |
| 100 | Vách kính khung nhôm khu cầu thang | 10,92 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 75,72 | m2 | |
| 102 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông 15x15x1 | 134,9 | kg | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,92 | m2 | |
| 104 | Tủ điện tổng | 1 | Cái | |
| 105 | Tủ điện tầng | 1 | Cái | |
| 106 | Hộp đấu điện | 12 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 14 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đèn ốp trần COMPACT 20W/220V | 18 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn sự cố | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | 32 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 14 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 118 | Công tắc đơn hai chiều | 6 | cái | |
| 119 | ổ cắm đôi 220V/16A | 36 | cái | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 144 | m | |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 264 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 350 | m | |
| 127 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 128 | Thanh tiếp địa 5m Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 5 | m | |
| 129 | Dây thép D10 | 1,234 | kg | |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 2 | cái | |
| 131 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | cái | |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 133 | Nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 134 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10 | m3 | |
| 136 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | 50 | m | |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 40 | m | |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 141 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 25 | m | |
| 142 | Mối nối kiểm tra | 2 | cái | |
| 143 | Chân đỡ dây thu sét | 80 | cái | |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10 | m3 | |
| 145 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 20,9329 | m3 | |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,2928 | m3 | |
| 147 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,6635 | m3 | |
| 148 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,4864 | m2 | |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5402 | m3 | |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1564 | 100m2 | |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,336 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 74 | cái | |
| 153 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 18,71 | m2 | |
| 154 | Cầu chắn rác D76 | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | 0,7 | 100m | |
| 156 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | 14 | cái | |
| 157 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| B | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 3,0096 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,168 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 10,2 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 76,8 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | 124,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,74 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,332 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3258 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,042 | tấn | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0048 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,6 | 100m | |
| 13 | SXLD lan can Inox | 588,17 | kg | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,477 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 7,8822 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,4596 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,3126 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1625 | tấn | |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,025 | m3 | |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,7818 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 13,5 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5 | m2 | |
| 23 | Láng granitô cầu thang | 40,5 | m2 | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | 2,5 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35 | m3 | |
| 26 | Cắt khe co giãn nhét sỏi | 87,5 | md | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi